WorksheetsTỐC ĐỘ PHẢN ỨNG (HÓA CUỐI KÌ)
Total questions: 24
Worksheet time: 6hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
A. Tốc độ phản ứng.
b)
B. Cân bằng hóa học.
c)
C. Phản ứng một chiều.
d)
D. Phản ứng thuận nghịch.
2.
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
3.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
a)
A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2
b)
B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2
c)
C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CCO2.CO2
d)
D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22
4.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff được kí hiệu là
a)
A. ∝.
b)
B. γ.
c)
C. φ.
d)
D. θ.
6.
Cho phương trình phản ứng tổng quát sau: 2A + B → C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức bên dưới. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Nồng độ của chất phản ứng.
b)
B. Nồng độ của sản phẩm tạo thành.
c)
C. Nhiệt độ của phản ứng.
d)
D. Thời gian xảy ra phản ứng.
7.
Ở 35°C, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/ (L.h); ở 45°C, phản ứng có tốc độ là 0,09 mol/ (L.h). Hệ số nhiệt độ γ của phản ứng là
a)
A. 1,5.
b)
B. 2.
c)
C. 2,5.
d)
D. 3
8.
Khi nhiệt độ tăng thêm 10°C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20°C lên 50°C?
a)
A. 2 lần.
b)
B. 8 lần.
c)
C. 16 lần.
d)
D. 32 lần.
9.
Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
10.
Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:
a)
A. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Áp suất.
d)
D. Chất xúc tác.
11.
Nhận xét nào sau đây là sai?
a)
A. Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
b)
B. Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
c)
C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
d)
D. Đối với phản ứng có sự tham gia của chất khí, khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
12.
Cho phản ứng hóa học sau:
Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
A. Diện tích bề mặt iron (Fe).
b)
B. Nồng độ dung dịch hydrochloric acid.
c)
C. Thể tích dung dịch hydrochloric acid.
d)
D. Nhiệt độ của dung dịch hydrochloric acid.
13.
Thanh phát sáng là một sản phẩm quen thuộc được dùng giải trí. Đặt 2 thanh phát quang hoá học vào 2 cốc nước nóng (1) và lạnh (2) như hình dưới, yếu tố ảnh hưởng đến độ phát sáng của 2 thanh là :
a)
A. nồng độ.
b)
B. chất xúc tác.
c)
C. bề mặt tiếp xúc.
d)
D. nhiệt độ.
14.
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
b)
B. Bột Fe tan nhanh hơn.
c)
C. Lượng muối thu được nhiều hơn.
d)
D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
15.
Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
a)
A. Cốc 1 tan nhanh hơn.
b)
B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
c)
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
d)
D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
16.
Chất xúc tác là chất
a)
A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
b)
B. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
c)
C. làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
d)
D. làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
17.
Nước ta, nghề nấu rượu thủ công đã có từ ngàn xưa và hiện nay một số nơi đã phát triển thành các làng nghề có tiếng như rượu làng Vân. Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Chất xúc tác.
c)
C. Nồng độ
d)
D. Áp suất.
18.
Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai ?
a)
A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
b)
B. Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
c)
C. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
d)
D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
19.
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất?
a)
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
b)
B. Giảm hao phí năng lượng.
c)
C. Giảm thời gian nấu ăn.
d)
D. Cả A, B và C đúng.
20.
Cho phản ứng đơn giản sau (xảy ra trong bình kín): 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)
Ở nhiệt độ không đổi, nồng độ NO tăng hai lần, nồng độ O2 không đổi thì
a)
A. tốc độ phản ứng không thay đổi.
b)
B. tốc độ phản ứng tăng 2 lần.
c)
C. tốc độ phản ứng tăng 4 lần.
d)
D. tốc độ phản ứng giảm 2 lần.
21.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) ⟶ 2NH3(g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 không đổi và nồng độ N2 tăng 2 lần?
a)
A. Tăng 2 lần.
b)
B. Tăng 4 lần.
c)
C. Tăng 8 lần.
d)
D. Tăng 6 lần.
22.
Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M.
Tốc độ trung bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là
a)
A. 1,55.10-5 (mol/ (L.s)).
b)
B. 1,55.10-5 (mol/ (L.min)).
c)
C. 1,35.10-5 (mol/ (L.s)).
d)
D. 1,35.10-5 (mol/ (L.min)).
23.
Hydrogen peroxide phân hủy theo phản ứng sau: 2H2O2 → 2H2O + O2.
Tại thời điểm ban đầu, thể tích khí oxygen là 0 cm3, sau thời gian 15 phút thể tích khí oxygen là 16 cm3.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút đầu tiên là
a)
A. 1,067 M/ s.
b)
B. 1,067 M/ phút.
c)
C. 1,067 cm3/ s.
d)
D. 1,067 cm3/ phút.
24.
Cho phản ứng hóa học sau: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g).
Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,6 M về còn 0,4 M.
Tốc độ trung bình của phản ứng theo HCl trong 40 giây là
a)
A. 5 × 10-3 (M/s).
b)
B. 5 × 103 (M/s).
c)
C. 2,5 × 10-3 (M/s).
d)
D. 2,5 × 103 (M/s).
100 %
