NEW
Font size
WorksheetsNăng lượng hoạt hóa và entropy,biến thiên năng lượng tự do Gibbs
Total questions: 19
Worksheet time: 55mins
Phát biểu nào sau đây đúng?
Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.
Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.
Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Hằng số R trong phương trình Arrhenius có giá trị là
8,314 kJ/mol·K.
0,082 kJ/mol·K.
8,314 J/mol·K.
0,082 J/mol·K.
Phát biểu nào sau đây sai?
Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.
Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.
Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.
Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).
Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.
Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.
Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?
Đoạn (A).
Đoạn (B).
Đoạn (C).
Đoạn (D).
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là
10 kJ.
45 kJ.
108 kJ.
58 kJ.
Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?
Nhiệt độ của phản ứng cao.
Sự có mặt của chất xúc tác.
Nồng độ của các chất tham gia cao.
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.
Trường hợp nào sau đây có entropy lớn nhất?
01 mol C (s) ở 25℃.
01 mol CH3Cl (l) ở 25℃.
01 mol C6H6 (l) ở 25℃.
01 mol C2H6 (g) ở 25℃.
Đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của một hệ ở trạng thái và điều kiện xác định gọi là
Enthalpy.
Entropy.
Năng lượng tự do Gibbs.
Năng lượng hoạt hóa.
Khi so sánh entropy của cùng một chất ở ba trạng thái khác nhau, cùng điều kiện, kết quả nào dưới đây là đúng?
S (khí) < S (rắn) < S (lỏng).
S (lỏng) < S (rắn) < S (khí).
S (rắn) < S (lỏng) < S (khí).
S (khí) < S (lỏng) < S (rắn).
Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn?
CO2 (s) < CO2 (l) < CO2 (g).
CO2 (s) < CO2 (g) < CO2 (l).
CO2 (g) < CO2 (l) < CO2 (s).
CO2 (g) < CO2 (s) < CO2 (l).
Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g).
N2O4 (g) → 2NO2 (g).
2CO (g) → C (s) + CO2 (g).
2HCl (aq) + Fe (s) → FeCl2 (aq) + H2 (g).
Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?
Ag+ (aq) + Br- (aq) → AgBr (s).
2C2H6 (g) + 3O2 (g) → 4CO2 (g) + 6H2O (l).
N2 (g) + 2H2 (g) → N2H4 (g).
2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g).
Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị âm?
C (s) + CO2 (g) → 2CO (g).
Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g).
CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g).
2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Entropy càng lớn thì hệ càng ổn định.
Khi tăng nhiệt độ thì entropy của chất tăng.
Một phản ứng có ΔH < 0 thì ΔS > 0.
Entropy của chất lỏng lớn hơn entropy của chất khí.
Đại lượng nào sau đây được dùng để dự đoán hoặc giải thích chiều của một phản ứng phù hợp nhất ở điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi?
Biến thiên entropy.
Biến thiên năng lượng tự do Gibbs.
Biến thiên enthalpy.
Năng lượng hoạt hóa.
Biến thiên năng lượng tự do Gibbs được tính theo biểu thức nào dưới đây?
ΔG = TΔH – ΔS.
ΔG = ΔS – TΔH.
ΔG = ΔH – TΔS.
ΔG = TΔS – ΔH.
Đơn vị của năng lượng tự do Gibbs:
kJ
J.K−1
J.mol−1K−1
J.mol−1
