wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ 2, LỚP 10, CHƯƠNG OXI -LƯU HUỲNHH

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

n2np3

b)

n2np4

c)

n2np5

d)

n2np6

2.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?

a)

H2S

b)

O2

c)

Al2S3

d)

SO2

3.

Tính chất hoá học của khí oxi là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

tính axit mạnh

d)

ừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

4.

Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?

a)

Ozon kém bền hơn oxi.

b)

Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

c)

Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O.

d)

Ozon oxi hoá ion I- thành I2.

5.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. Và không có tính khử.

6.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

a)

Cl2, O3, S

b)

S, Cl2, Br2

c)

Na, F2, S

d)

Br2, O2, Ca

7.

Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

d)

không có tính khử, không có tính oxi hoá.

8.

Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?

a)

Lưu huỳnh bị oxi hoá và hiđro bị khử.

b)

Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hoá.

d)

Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử.

9.

Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :

a)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử.

c)

H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá.

d)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

10.

Bạc tiếp xúc với không khí có H­2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :

4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

a)

Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá.

b)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

c)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

d)

Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử.

11.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch H2SO4 đặc nóng

c)

dung dịch HNO3

d)

nước cất

12.

Tính chất hoá học của khí SO2

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

d)

tính oxi hoá yếu.

13.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đâ ?

a)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Có bọt khí bay lên.

14.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

a)

A. chuyển thành màu nâu đỏ

b)

B. bị vẫn đục, màu vàng

c)

C. vẫn trong suốt không màu

d)

D. xuất hiện chất rắn màu đen.

15.

. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây ?

a)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong.

b)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư.

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3.

d)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.

16.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau

a)

rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

b)

rót nhanh nước vào dung dịch axit đặc

c)

rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

d)

rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

17.

Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?

a)

H2SO4 loãng có tính axit mạnh.

b)

H2SO4 đặc rất háo nước.

c)

H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.

d)

H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh

18.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Ba, Fe, Sn

c)

K, Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

19.

Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?

a)

Zn, Al

b)

Zn, Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Fe

20.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

21.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là

a)

dung dịch muối Bari

b)

dung dịch Ba(OH)2

c)

dung dịch NaNO3

d)

Cả A và B đúng

22.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu kim loại

b)

khí SO2

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

23.

Cho các phương trình hoá học:

a) SO2 + 2H­2O 2HCl + H2SO4.

b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

d) SO2 + 2H­2S 3S + H2O.

e) 2SO2 + O2 2SO3

* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:

a)

a, c , e

b)

b, d, c, e.

c)

a, b, d, e

d)

a, c, d

24.

Cho các phương trình hoá học:

a) SO2 + 2H­2O 2HCl + H2SO4.

b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

d) SO2 + 2H­2S 3S + H2O.

e) 2SO2 + O2 2SO3

* SO2 đóng vai trò là chất oxi trong các phản ứng.

a)

a, b, c

b)

b, d

c)

a, b, d

d)

d