Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20-21 Hóa 10 cuối kì 1

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

số nơtron và số proton

2.

Nguyên tử nguyên tố X có kí hiệu hóa học là . Số proton, số nơtron trong X lần lượt là

a)

26 và 56

b)

26 và 26

c)

26 và 30

d)

30 và 56

3.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A

b)

nguyên tử khối của nguyên tử

c)

số hiệu nguyên tử Z

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z

4.

Số electron tối đa có trong lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

5.

Cấu hình electron của Photpho là 1s22s22p63s23p3. Nguyên tử P có số hiệu nguyên tử là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

6.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 7. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

CK 3, nhóm IVA

b)

CK 2, nhóm IVA

c)

CK 2, nhóm VIA

d)

CK 2, nhóm VA

7.

Nguyên tố B ở chu kì 2, nhóm IIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p3

b)

2s22p1

c)

3s2

d)

3s23p1

8.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

Li

b)

F

c)

C

d)

N

9.

Chọn câu khẳng định sai. Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng thì …

a)

bán kính nguyên tử giảm

b)

tính kim loại giảm

c)

độ âm điện tăng

d)

tính phi kim giảm

10.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH3. Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

a)

R2O3

b)

R2O5

c)

R2O7

d)

RO3

11.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi …

a)

sự góp chung các electron độc thân

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị

d)

lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do

12.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đôi

a)

O2

b)

N2

c)

HCl

d)

Cl2

13.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

14.

Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là

a)

0, +3, +6, +5

b)

0, +3, +5, +6

c)

+3, +5, 0, +6

d)

+5, +6, +3 , 0

15.

Chất oxi hóa là chất …

a)

nhường electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

nhường electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

nhận electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

16.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là

a)

tạo ra chất kết tủa

b)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

c)

tạo ra chất khí

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố

17.

Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử clo

a)

bị oxi hóa

b)

bị khử

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

d)

không bị oxi hóa, không bị khử

18.

Trong hóa học vô cơ, phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng hóa hợp

19.

Trong các phản ứng sau, phản ứng vừa là phản ứng oxi hóa – khử và phản ứng hóa hợp là

a)

C + O2 → CO2

b)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

c)

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

d)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

20.

Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là

a)

3-

b)

3+

c)

1-

d)

1+