WorksheetsXU HƯỚNG BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT VÀ THÀNH PHẦN
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Trong các phản ứng hóa học, các khí hiếm hầu như
nhường 1 e
nhận 1e
không tham gia phản ứng hóa học
nhận 2e
X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
XO
XO2
X2O
X2O3
Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2
Thứ tự giảm dần tính base là
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là
H2SO4
HClO4
H2SiO3
H3PO4
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?
Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3
H2SiO3; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3
NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3; Al(OH)3
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất
H2SO4
HClO4
H3PO4
H2SiO3
Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới dây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Tính kim loại và phi kim
Tính acid – base của các hydroxide
Khối lượng nguyên tử
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất RO2 là
(I).
(II).
(IV).
(V).
Nguyên tử R thuộc nhóm VIIA. Oxide cao nhất của R là
RO3.
R2O.
RO2.
R2O7.
Một nguyên tố Nitrogen có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là
N2O.
N2O3.
N2O7.
N2O5.
Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.
B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.
C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.
D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
Fluorine.
Bromine.
Phosphorus.
Iodine
Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________
tăng dần, giảm dần
tăng dần, tăng dần
giảm dần, tăng dần
không đổi, tăng dần
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không đổi
giảm dần, tăng dần
