WorksheetsGrade 9 Vocab
Total questions: 297
Worksheet time: 10hrs 54mins
Name
Class
Date
1.
artisan
a)
(n) /ɑːtɪˈzæn/ thơ làm nghề thủ công
b)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
c)
(adj) /fəˈbɪdn/ bị cấm
d)
(n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính
2.
attraction
a)
(adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực
b)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
c)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
d)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
3.
authenticity
a)
(v) /wɪsk/ đánh ((trứng...)
b)
(v) /pəʊst/ đăng tải
c)
(idiom) /bɪˈhaɪnd ðə siːns/ một cách thầm lặng
d)
(n) /ɔːθenˈtɪsəti/ thật
4.
cast
a)
(v) /kɑːst/ đúc ((đồng...)
b)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
c)
(n) /rəʊl/ vai trò
d)
(adj) /frʌˈstreɪtɪd/ bực bội ((vì không giải quyết được việc gì)
5.
craft
a)
(n) /krɑːft/ nghề thu công, kĩ năng làm nghề thủ công
b)
(n) /ˌfl eksəˈbɪləti/ tính linh hoạt
c)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
d)
(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
6.
craftsman
a)
(n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công
b)
(v) /ɡreɪt/ nạo
c)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
d)
(n) /liːv/ nghỉ phép
7.
cross
a)
(v) /ɡreɪt/ nạo
b)
(n) /fəˈsɪləti/ phương tiện, thiết bị
c)
(v) /krɒs/ đan chéo
d)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
8.
drumhead
a)
(v) /rɪˈmaɪnd/ gơi nhơ
b)
(in a game) ((n) /raʊnd/ hiệp, vòng ((trong trò chơi)
c)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
d)
(n) /drʌmhed/ mặt trống
9.
embroider
a)
(n) /ʃəˈlɒt/ hành khô
b)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
c)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
d)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
10.
frame
a)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
b)
(v) /piːl/ gọt vỏ, bóc vỏ
c)
(n) /freɪm/ khung
d)
(n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
11.
handicraft
a)
(n) /krɑːft/ nghề thu công, kĩ năng làm nghề thủ công
b)
(adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt
c)
(n) /ˈhændɪkrɑːft/ sản phẩm thu công
d)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
12.
lacquerware
a)
(n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ
b)
(n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận
c)
(n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài
d)
(n) /ˈɪndeks/ chỉ số
13.
layer
a)
(adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường
b)
(adj) /ˈvɜːtʃuəl/ ảo
c)
(v) /ɪkˈsplɔː((r)/ thám hiểm
d)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
14.
mould
a)
(v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn
b)
(adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu
c)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
d)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
15.
preserve
a)
(adj) /rɪnsles/ không cần xả nước
b)
(v) /prɪˈzɜːv/ bảo vệ, bảo tồn
c)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
d)
(adj) /frʌˈstreɪtɪd/ bực bội ((vì không giải quyết được việc gì)
16.
remind
a)
(v) /rɪˈmaɪnd/ gơi nhơ
b)
(n) /ˈspeɪskrɑːft/ tàu vũ trụ
c)
(adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ
d)
(n) /ɔːθenˈtɪsəti/ thật
17.
sculpture
a)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
b)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
c)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
d)
(n) /ˈskʌlptʃə/ điêu khắc, đồ điêu khắc
18.
set off
a)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
b)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
c)
(n) /ˈpɪrəmɪd/ kim tự tháp
d)
(n) /ˈæksent/ giọng điệu
19.
strip
a)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
b)
(adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường
c)
(adj) /fəˈbɪdn/ bị cấm
d)
(n) /strɪp/ dải
20.
surface
a)
(v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn
b)
(adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt
c)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
d)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
21.
team-building
a)
(adj) /ˈɑːktɪk/ ((thuộc về) Bắc cực
b)
(adj) /stʌk/ mắc ket, không di chuyển đươc
c)
(v) /tʃɒp/ chặt
d)
(adj) /tiːm-ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ
22.
thread
a)
(n) /θred/ sơi
b)
(n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo
c)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
d)
(n) /ɔːθenˈtɪsəti/ thật
23.
treat
a)
(n) /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ canh tác
b)
(v) /triːt/ xử lí ((chất thải...)
c)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
d)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính
24.
turn up
a)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
b)
(n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ
c)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
d)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
25.
weave
a)
(v) /stjuː/ hầm
b)
(v) /wiːv/ đan ((rổ, rá...), dệt ((vải...)
c)
(adj) /ˈfl uːənt/ trôi chảy
d)
(n) /ˈkævən/ hang lơn, động
26.
workshop
a)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
b)
(adv) /ˈfleksitaɪm/ ((làm việc) theo giờ linh hoạt
c)
(v) /ɡreɪt/ nạo
27.
fabulous
a)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
b)
(n) /trentʃ/ hào giao thông
c)
(adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy
d)
(n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp
28.
reliable
a)
(adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy
b)
(n) /ˈskʌlptʃə((r)/ bức tương ((điêu khắc)
c)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
d)
(v) /pəʊst/ đăng tải
29.
metropolitan
a)
(n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm
b)
(adj) /ˈfl uːənt/ trôi chảy
c)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
d)
(adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ ((thuộc về) đô thị, thu phu
30.
multicultural
a)
(adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường
b)
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
c)
(adj) /ˈvɜːtʃuəl/ ảo
d)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
31.
variety
a)
(adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được
b)
(v) /ˈsɪmə((r)/ om
c)
(n) /ˈspeɪssuːt/ trang phục du hành vũ trụ
d)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
32.
grow up
a)
(v) /triːt/ cư xử
b)
(v) /prɪˈzɜːv/ bảo vệ, bảo tồn
c)
(ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ lơn lên, trưởng thành
d)
(adj) /rɪnsles/ không cần xả nước
33.
packed
a)
(adj) /pækt/ chật ních người
b)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
c)
(v) /krɒs/ đan chéo
d)
(adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
34.
urban
a)
(adj) /taɪld/ lơp ngói, bằng ngói
b)
(adj) /ˈɜːbən/ ((thuộc) đô thị, thành thị
c)
(n) /ˈkɒnfl ɪkt/ xung đột
d)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
35.
Oceania
a)
(v) /krɒs/ đan chéo
b)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
c)
(n) /səˈfɑːri/ cuộc đi săn, cuộc hành trình ((bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
d)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
36.
medium-sized
a)
(n) / kəˈrɪə pɑːθ/ con đường sự nghiệp
b)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
c)
(adj) /əˈfɪʃl/ ((thuộc về) hành chính; chính thức
d)
(adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung
37.
forbidden
a)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
b)
(v) /pəʊst/ đăng tải
c)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
d)
(adj) /fəˈbɪdn/ bị cấm
38.
easy-going
a)
(n) /ˈsændlz/ dép
b)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
c)
(n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công
d)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
39.
downtown
a)
(ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại
b)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
c)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
(n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận
40.
skyscraper
a)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
b)
(n) /ˈrʌbə((r)/ cao su
c)
(n) /ˈskaɪskreɪpə/ nhà cao chọc trời
d)
(n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài
41.
stuck
a)
(n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ
b)
(adj) /stʌk/ mắc ket, không di chuyển đươc
c)
(n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa
d)
(n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch vũ trụ
42.
wander
a)
(idiom) /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ học hoặc làm việc muộn
b)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
c)
(v) /ˈwɒndə/ đi lang thang
d)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
43.
affordable
a)
(adj) /əˈfɪʃl/ ((thuộc về) hành chính; chính thức
b)
(n) /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn
c)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
d)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ ((giá cả) phải chăng
44.
conduct
a)
(verb phrase - idiom) /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc kỹ
b)
(v) /kənˈdʌkt/ thực hiện
c)
(adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt
d)
(adj) /strɪkt/ nghiêm khắc
45.
determine
a)
(v) /dɪˈtɜːmɪn/ xác định
b)
(n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm
c)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
d)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
46.
factor
a)
(n) /tʃek-ɪn/ việc làm thủ tục lên máy bay
b)
(n) /ˈfæktə/ yếu tố
c)
(n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công
d)
(n) /buːm/ bùng nổ
47.
confl ict
a)
(n) /krɑːft/ nghề thu công, kĩ năng làm nghề thủ công
b)
(n) /ˈkɒnfl ɪkt/ xung đột
c)
(adj) /klæŋɪŋ/ tiếng leng keng
d)
(adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt
48.
indicator
a)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
b)
(n) /ˈfæktə/ yếu tố
c)
(n) /ruːf/ mái nhà
d)
(n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số
49.
asset
a)
(adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo
b)
(n) /ˈæset/ tài sản
c)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
d)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
50.
urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/ sự đô thị hóa
a)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
b)
(v) /piːl/ gọt vỏ, bóc vỏ
c)
(n) /ˈtʃekaʊt/ thời điểm rời khỏi khách sạn
51.
index
a)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
b)
(n) /ˈɪndeks/ chỉ số
c)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
d)
(n) /ˈstrʌktʃə((r)/ công trình kiến truc, công
52.
metro
a)
(n) /ˈmetrəʊ/ tàu điện ngầm
b)
(v) /wɪsk/ đánh ((trứng...)
c)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
d)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
53.
dweller
a)
(n) /ˈdwelə/ cư dân
b)
(v) /krɒs/ đan chéo
c)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
d)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính
54.
negative
a)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
b)
(adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
c)
(n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo
d)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
55.
for the time being /fə
a)
(v, n) /lɔːntʃ/ phóng
b)
(adj) /əˈfɪʃl/ ((thuộc về) hành chính; chính thức
c)
(n) /ˈfɔːtrəs/ pháo đài
d)
(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ hiện thời, trong lúc này
56.
adolescence
a)
(adj) /ˈvɜːsətaɪl/ đa dụng
b)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
c)
(n) /ˌædəˈlesns/ giai đoạn vị thành niên
d)
(n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập
57.
adulthood
a)
(v) /triːt/ cư xử
b)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
c)
(n) /ˈstɑːtə((r)/ món khai vị
d)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ ((thuộc) địa chất
58.
calm
a)
(adj) /kɑːm/ bình tĩnh
b)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
c)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
d)
(n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể
59.
cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/ kĩ năng tư duy
a)
(a language) ((v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
b)
(adj) /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
c)
(adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung
60.
concentrate
a)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
b)
(n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học
c)
(n) /ˈstɑːtə((r)/ món khai vị
d)
(v) /kɒnsntreɪt/ tập trung
61.
confident
a)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
b)
(adj) /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
c)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
d)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
62.
delighted
a)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
b)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
c)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
d)
(n) /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch
63.
depressed
a)
(v) /ˈwɒndə/ đi lang thang
b)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ ((thuộc) địa chất
c)
(adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng
d)
(adj) /ˈɑːktɪk/ ((thuộc về) Bắc cực
64.
embarrassed
a)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
b)
(adj) /ɪmˈbærəst/ xấu hổ
c)
(n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan
d)
(adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/ tự rèn luyện
65.
emergency
a)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
b)
(n) /ˈpɪrəmɪd/ kim tự tháp
c)
(n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp
d)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
66.
frustrated
a)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
(adj) /frʌˈstreɪtɪd/ bực bội ((vì không giải quyết được việc gì)
c)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
d)
(adj) /ˈvɜːsətaɪl/ đa dụng
67.
helpline
a)
(n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh
b)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
c)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
(n) /ˈbredwɪnə((r)/ trụ cột gia đình
68.
house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/ kĩ năng làm việc nhà
a)
(v) /ˌentəˈteɪn/ giải trí
b)
(v) /lænd/ hạ cánh
c)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
69.
independence
a)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
b)
(n) /ˌɪndɪˈpendəns/ sự độc lập, tự lập
c)
(adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ
d)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
70.
informed decision
a)
(adj) /taɪld/ lơp ngói, bằng ngói
b)
(n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/ quyết định có cân nhắc
c)
(v) /ækt aʊt/ đóng vai, diễn
d)
(n) /kəmˈpɑːtmənt/ toa xe
71.
left out
a)
(adj) /rɪnsles/ không cần xả nước
b)
(adj) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/ có xu hướng cá nhân
c)
(adj) /hændz-ɒn/ thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
d)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
72.
life skill /laɪf skɪl/ kĩ năng sống
a)
(adj) /faɪˈnænʃl/ ((thuộc về) tài chính
b)
(n) /ˌfl eksəˈbɪləti/ tính linh hoạt
c)
(n) /ˌædəˈlesns/ giai đoạn vị thành niên
73.
relaxed
a)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
b)
(n) / kəˈrɪə pɑːθ/ con đường sự nghiệp
c)
(adj) /rɪˈlækst/ thoải mái, thư giãn
d)
(n) /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
74.
resolve conflict
a)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
b)
(n) /ˈsektə((r)/ thành phần
c)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
d)
(v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/ giải quyết xung đột
75.
risk taking
a)
(n) /rɪsk teɪkɪŋ/ liều lĩnh
b)
(adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực
c)
(verb phrase - idiom) /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc kỹ
d)
(n) /ˈdɒɡsled/ xe chó kéo
76.
self-aware
a)
(ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ lơn lên, trưởng thành
b)
(adj) /self-əˈweə((r)/ tự nhận thức, ngộ ra
c)
(adj) /rɪˈlækst/ thoải mái, thư giãn
d)
(n) /buːm/ bùng nổ
77.
self-disciplined
a)
(adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học
b)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
c)
(adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/ tự rèn luyện
d)
(n) /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
78.
stressed
a)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
b)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
c)
(adj) /pækt/ chật ních người
d)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
79.
tense
a)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính
b)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
c)
(adj) /tens/ căng thẳng
d)
(n) /ˈpɪrəmɪd/ kim tự tháp
80.
worried
a)
(v) /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
b)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
c)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
81.
act out
a)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
b)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
c)
(n) /sɪmˈplɪsəti/ sự đơn giản
d)
(v) /ækt aʊt/ đóng vai, diễn
82.
arctic
a)
(adj) /ˈɑːktɪk/ ((thuộc về) Bắc cực
b)
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
c)
(n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá
d)
(v) /stiːm/ hấp
83.
bare-footed
a)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
b)
(adj) /beə((r)-fʊtɪd/ chân đất
c)
(n) /træm/ xe điện, tàu điện
d)
(adv) /ˈfleksitaɪm/ ((làm việc) theo giờ linh hoạt
84.
behave
a)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
b)
(v) ((+oneself) /bɪˈheɪv/ ngoan, biết cư xử
c)
(n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập
d)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
85.
dogsled
a)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
b)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
c)
(n) /ˈdɒɡsled/ xe chó kéo
d)
(adj) /ˈɑːktɪk/ ((thuộc về) Bắc cực
86.
domed
a)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
b)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
c)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
d)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ ((giá cả) phải chăng
87.
downtown
a)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
b)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
c)
(v) /ˈsɪmə((r)/ om
d)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
88.
eat out
a)
(n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo
b)
(v) /iːt aʊt/ ăn ngoài
c)
(n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế
d)
(n) /ekˈspɔːtə((r)/ nươc xuất khẩu,
89.
entertain
a)
(verb phrase - idiom) /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc kỹ
b)
(v) /ˌentəˈteɪn/ giải trí
c)
(n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp
d)
(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ấn tượng, hấp dẫn
90.
event
a)
(adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt
b)
(n) /ɪˈvent/ sự kiện
c)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
d)
(adj) /ˈtendə((r)/ mềm
91.
face to face
a)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
b)
(adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt
c)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
d)
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
92.
facility
a)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
b)
(n) /fəˈsɪləti/ phương tiện, thiết bị
c)
(n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh
d)
(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
93.
igloo
a)
(n) /ˈɪɡluː/ lều tuyết
b)
(n) /səˈfɑːri/ cuộc đi săn, cuộc hành trình ((bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
c)
(n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm
d)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
94.
illiterate
a)
(v) /spred/ phết
b)
(adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học
c)
(v) /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài
d)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
95.
loudspeaker
a)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
b)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
c)
(v) /ɡreɪt/ nạo
d)
(adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục
96.
occasion
a)
(n) /ˈkævən/ hang lơn, động
b)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
c)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
d)
(n) /əˈkeɪʒn/ dịp
97.
pass on
a)
(ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại
b)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
c)
(v) /slaɪs/ cắt lát
d)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
98.
post
a)
(adj) /tiːm-ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ
b)
(n) /ˈsɪtədəl/ thành luy, thành trì
c)
(v) /pəʊst/ đăng tải
d)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
99.
snack
a)
(n) /kənˈfjuːʒn/ sự hoang mang, bối rối
b)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
c)
(v) /wɪsk/ đánh ((trứng...)
d)
(n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
100.
street vendor
a)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
b)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
c)
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
d)
(adj) /əˈplaɪd/ ứng dụng
101.
strict
a)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
b)
(n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh
c)
(adj) /strɪkt/ nghiêm khắc
d)
(n) /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn
102.
treat
a)
(v) /triːt/ cư xử
b)
(adj) /pækt/ chật ních người
c)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
d)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
103.
administrative
a)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
b)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính
c)
(v) /əˈtætʃ/ buộc, gài
d)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
104.
astounding
a)
(adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt
b)
(adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
c)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ ((giá cả) phải chăng
d)
(adj) /səʊl/ độc nhất
105.
cavern
a)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
b)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
c)
(n) /ˈkævən/ hang lơn, động
d)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
106.
citadel
a)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
b)
(n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa
c)
(n) /ˈsɪtədəl/ thành luy, thành trì
d)
(v) /spred/ phết
107.
complex
a)
(n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể
b)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
c)
(v) /spred/ phết
d)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
108.
contestant
a)
(v) /kɒnsntreɪt/ tập trung
b)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
c)
(adj) /pækt/ chật ních người
d)
(n) /kənˈtestənt/ đấu thu, thí sinh
109.
fortress
a)
(v) /prəˈməʊt/ giúp phát triển, quảng bá
b)
(n) /ˈfɔːtrəs/ pháo đài
c)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
d)
(adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng
110.
geological
a)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ ((thuộc) địa chất
b)
(adj) /beə((r)-fʊtɪd/ chân đất
c)
(idiom) /meɪk ə ˈbʌndl/ kiếm bộn tiền
d)
(v) /dɪp/ nhúng
111.
limestone
a)
(adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học
b)
(n) /ˈfæktə((r)/ yếu tố
c)
(v) /wiːv/ đan ((rổ, rá...), dệt ((vải...)
d)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
112.
measure
a)
(n) /ˈmeʒə((r)/ biện pháp, phương sách
b)
(n) /fəˈsɪləti/ phương tiện, thiết bị
c)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
d)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
113.
paradise
a)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
b)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
c)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
d)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
114.
picturesque
a)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
b)
(adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đep, gây ấn tương mạnh ((phong cảnh)
c)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
d)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
115.
recognition
a)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
b)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
c)
(adj) /ɪmˈbærəst/ xấu hổ
d)
(adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học
116.
rickshaw
a)
(n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo
b)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
c)
(v) /spred/ phết
d)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
117.
round
a)
(adv) /ˈfleksitaɪm/ ((làm việc) theo giờ linh hoạt
b)
(in a game) ((n) /raʊnd/ hiệp, vòng ((trong trò chơi)
c)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
d)
(n) /kəˈrɪə((r)/ sự nghiệp
118.
sculpture
a)
(n) /ˈskʌlptʃə((r)/ bức tương ((điêu khắc)
b)
(n) /ruːf/ mái nhà
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
d)
(v) /ækt aʊt/ đóng vai, diễn
119.
setting
a)
(n) /ˈsetɪŋ/ khung cảnh, môi trường
b)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
c)
(adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
d)
(n) /ruːf/ mái nhà
120.
spectacular
a)
(n) /kəmˈpɑːtmənt/ toa xe
b)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
c)
(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ấn tượng, hấp dẫn
d)
(v) /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
121.
structure
a)
(n) /ˈstrʌktʃə((r)/ công trình kiến truc, công
b)
(n) /kənˈfjuːʒn/ sự hoang mang, bối rối
c)
(v) /triːt/ cư xử
d)
(v) /slaɪs/ cắt lát
122.
trình xây dựng
a)
(v) /fləʊt/ trôi ((trong không gian)
b)
(n) /ruːf/ mái nhà
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
123.
tomb
a)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
b)
(adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục
c)
(n) /tuːm/ ngôi mộ
d)
(n) /ˈstrʌktʃə((r)/ công trình kiến truc, công
124.
annoyed
a)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
b)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
c)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
d)
(adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu
125.
astonished
a)
(adj) /əˈstɒnɪʃt/ kinh ngạc
b)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ ((thuộc) địa chất
c)
(adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/ đa quốc gia
d)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
126.
boom
a)
(n) /buːm/ bùng nổ
b)
(adj) /tens/ căng thẳng
c)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
d)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
127.
compartment
a)
(n) /ˈrʌbə((r)/ cao su
b)
(n) /kəmˈpɑːtmənt/ toa xe
c)
(n) /ˈhændɪkrɑːft/ sản phẩm thu công
d)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
128.
clanging
a)
(n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công
b)
(adj) /klæŋɪŋ/ tiếng leng keng
c)
(n) /ˈmaɪkrəʊ
d)
(v) /lænd/ hạ cánh
129.
cooperative
a)
(v) /ˈsɪmə((r)/ om
b)
(adj) /kəʊˈɒpərətɪv/ hơp tác
c)
(n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá
d)
(v) /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài
130.
elevated walkway
a)
(v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/ giải quyết xung đột
b)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
c)
(v) /wiːv/ đan ((rổ, rá...), dệt ((vải...)
d)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
131.
ˈwɔːkweɪ/ lối đi dành cho người đi bộ
a)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
b)
(n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số
c)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
132.
exporter
a)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
b)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
c)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
d)
(n) /ekˈspɔːtə((r)/ nươc xuất khẩu,
133.
người xuất khẩu
a)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
b)
(adj) /ˈtendə((r)/ mềm
c)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
134.
extended family
a)
(v) /spred/ phết
b)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
c)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
d)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
135.
flyover
a)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
b)
(n) /əˈkeɪʒn/ dịp
c)
(n) /ˈflaɪəʊvə((r)/ cầu vươt ((cho xe máy, ôtô)
d)
(n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp
136.
manual
a)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
b)
(adj) /strɪkt/ nghiêm khắc
c)
(n) /ˈkʌstəmə((r) ˈsɜːvɪs/ phòng ((dịch vụ) chăm sóc khách hàng
d)
(adj) /ˈmænjuəl/ làm ((gì đó) bằng tay
137.
mushroom
a)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
b)
(n) /ˈstɑːtə((r)/ món khai vị
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
d)
(v) /ˈmʌʃrʊm/ mọc lên như nấm
138.
noticeable
a)
(n) /ˈmaɪkrəʊ
b)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
c)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
d)
(adj) /ˈnəʊtɪsəbl/ gây chu y, đáng chu y
139.
nuclear family
a)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
b)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
c)
(n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə((r)/ thiết kế thời trang
d)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
140.
photo exhibition
a)
(n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh
b)
(n) /ˈhaʊskiːpə((r)/ nghề dọn phòng ((trong khách sạn)
c)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
d)
(adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục
141.
pedestrian
a)
(v) /rəʊst/ quay
b)
(n) /pəˈdestriən/ người đi bộ
c)
(n) /ˈskʌlptʃə((r)/ bức tương ((điêu khắc)
d)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
142.
roof
a)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
b)
(n) /ruːf/ mái nhà
c)
(a language) ((v) /get baɪ ɪn/ cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
d)
(n) /ˈsektə((r)/ thành phần
143.
rubber
a)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
b)
(n) /tʃek-ɪn/ việc làm thủ tục lên máy bay
c)
(adj) /tiːm-ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ
d)
(n) /ˈrʌbə((r)/ cao su
144.
sandals
a)
(v) /prɪˈzɜːv/ bảo vệ, bảo tồn
b)
(n) /ˈsændlz/ dép
c)
(adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo
d)
(n) /ˈflaɪəʊvə((r)/ cầu vươt ((cho xe máy, ôtô)
145.
thatched house
a)
(a language) ((v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
b)
(n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ
c)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
d)
(n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá
146.
tiled
a)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
b)
(adj) /ˈnəʊtɪsəbl/ gây chu y, đáng chu y
c)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
d)
(adj) /taɪld/ lơp ngói, bằng ngói
147.
tram
a)
(n) /træm/ xe điện, tàu điện
b)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
c)
(n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ
d)
(v) /ˈmærɪneɪt/ ướp
148.
trench
a)
(v) /ˈwɒndə/ đi lang thang
b)
(n) /trentʃ/ hào giao thông
c)
(n) /ˈsetɪŋ/ khung cảnh, môi trường
d)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
149.
tunnel
a)
(n) /θred/ sơi
b)
(adj) /ˈmænjuəl/ làm ((gì đó) bằng tay
c)
(n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm
d)
(n) /ˈdɒɡsled/ xe chó kéo
150.
underpass
a)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
b)
(n) /ˈfæktə((r)/ yếu tố
c)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
d)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
151.
chop
a)
(v) /tʃɒp/ chặt
b)
(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ hiện thời, trong lúc này
c)
(n) /ˈspeɪssuːt/ trang phục du hành vũ trụ
d)
(v) /triːt/ xử lí ((chất thải...)
152.
cube
a)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
b)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
c)
(n) /kjuːb/ miếng hình lập phương
d)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
153.
deep-fry
a)
(v) ((+oneself) /bɪˈheɪv/ ngoan, biết cư xử
b)
(v) /diːp-fraɪ/ rán ngập mỡ
c)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
d)
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
154.
dip
a)
(v) /dreɪn/ làm ráo nước
b)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
c)
(v) /dɪp/ nhúng
d)
(n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə((r)/ người phân phòng
155.
drain
a)
(adj) /hændz-ɒn/ thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
b)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
c)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
d)
(v) /dreɪn/ làm ráo nước
156.
garnish
a)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ ((giá cả) phải chăng
b)
(n) /ˈkævən/ hang lơn, động
c)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
d)
(adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực
157.
grate
a)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
b)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
c)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
d)
(v) /ɡreɪt/ nạo
158.
grill
a)
(v) /ɡrɪl/ nướng
b)
(adj) /self-əˈweə((r)/ tự nhận thức, ngộ ra
c)
(n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số
d)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
159.
marinate
a)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
b)
(adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ
c)
(v) /ˈmærɪneɪt/ ướp
d)
(v) /iːt aʊt/ ăn ngoài
160.
peel
a)
(v) /triːt/ cư xử
b)
(v) /ɡrɪl/ nướng
c)
(v) /piːl/ gọt vỏ, bóc vỏ
d)
(n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập
161.
purée
a)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
b)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
c)
(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
(v) /əˈtætʃ/ buộc, gài
162.
roast
a)
(v) /rəʊst/ quay
b)
(n) /ˈhaʊskiːpə((r)/ nghề dọn phòng ((trong khách sạn)
c)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
d)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
163.
shallot
a)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
b)
(n) /ʃəˈlɒt/ hành khô
c)
(v) /dreɪn/ làm ráo nước
d)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
164.
simmer
a)
(v) /ˈsɪmə((r)/ om
b)
(v) /dɪp/ nhúng
c)
(n) /ˈspeɪskrɑːft/ tàu vũ trụ
165.
spread
a)
(v) /krɒs/ đan chéo
b)
(n) /kjuːb/ miếng hình lập phương
c)
(v) /spred/ phết
d)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
166.
sprinkle
a)
(adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt
b)
(n) /strɪp/ dải
c)
(n) /ˈfæktə/ yếu tố
d)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
167.
slice
a)
(adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu
b)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
c)
(n) /ʃef/ đầu bếp
d)
(v) /slaɪs/ cắt lát
168.
staple
a)
(n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính
b)
(adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực
c)
(n) /ˈhaʊskiːpə((r)/ nghề dọn phòng ((trong khách sạn)
d)
(n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm ảnh
169.
starter
a)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
b)
(n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính
c)
(n) /ˈfæktə/ yếu tố
d)
(n) /ˈstɑːtə((r)/ món khai vị
170.
steam
a)
(adj) /ɪmˈpɪəriəl/ ((thuộc về) hoàng đế
b)
(n) /drʌmhed/ mặt trống
c)
(v) /dɪˈtɜːmɪn/ xác định
d)
(v) /stiːm/ hấp
171.
stew
a)
(v) /triːt/ cư xử
b)
(v) /stjuː/ hầm
c)
(adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
d)
(n) /prəˈfeʃn/ nghề
172.
stir-fry
a)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
b)
(v) /stɜː((r)-fraɪ/ xào
c)
(v) /kɒnsntreɪt/ tập trung
d)
(n) /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ canh tác
173.
tender
a)
(n) /ˈsændlz/ dép
b)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
c)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
d)
(adj) /ˈtendə((r)/ mềm
174.
versatile
a)
(adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê
b)
(n) /prəˈfeʃn/ nghề
c)
(adj) /ˈvɜːsətaɪl/ đa dụng
d)
(n) /ˈmɪʃn/ chuyến đi, nhiệm vụ
175.
whisk
a)
(v) /wɪsk/ đánh ((trứng...)
b)
(v) /triːt/ xử lí ((chất thải...)
c)
(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ấn tượng, hấp dẫn
d)
(n) /ˈfæktə((r)/ yếu tố
176.
affordable
a)
(v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn
b)
(ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại
c)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
d)
(v) /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
177.
air
a)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
b)
(a language) ((v) /get baɪ ɪn/ cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
c)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
d)
(v) /əˈtætʃ/ buộc, gài
178.
breathtaking
a)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
b)
(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ấn tượng, hấp dẫn
c)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
d)
(n) /ˈstrʌktʃə((r)/ công trình kiến truc, công
179.
check-in
a)
(n) /ˈhændɪkrɑːft/ sản phẩm thu công
b)
(n) /tʃek-ɪn/ việc làm thủ tục lên máy bay
c)
(n) /prəˈfeʃn/ nghề
d)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
180.
checkout
a)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
b)
(adj) /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
c)
(v) /ˈɪmɪteɪt/ bắt chước
d)
(n) /ˈtʃekaʊt/ thời điểm rời khỏi khách sạn
181.
confusion
a)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
b)
(adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng
c)
(n) /kənˈfjuːʒn/ sự hoang mang, bối rối
d)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
182.
erode away
a)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
b)
(adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy
c)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
d)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
183.
exotic
a)
(adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ
b)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
c)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
d)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
184.
explore
a)
(v) /ɪkˈsplɔː((r)/ thám hiểm
b)
(v) /krɒs/ đan chéo
c)
(v) /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài
d)
(adj) /ɪˈlɪtərət/ thất học
185.
hyphen
a)
(v) /dreɪn/ làm ráo nước
b)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
c)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
d)
(a language) ((v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
186.
imperial
a)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
b)
(adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
c)
(adj) /ɪmˈpɪəriəl/ ((thuộc về) hoàng đế
d)
(v) /dreɪn/ làm ráo nước
187.
inaccessible
a)
(n) /ˈstrʌktʃə((r)/ công trình kiến truc, công
b)
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
c)
(n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan
d)
(adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được
188.
lush
a)
(adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được
b)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
c)
(n) /səˈfɑːri/ cuộc đi săn, cuộc hành trình ((bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
d)
(adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê
189.
magnif cence
a)
(n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
b)
(adj) /tens/ căng thẳng
c)
(v) /ˈmʌʃrʊm/ mọc lên như nấm
d)
(n) /ˌəʊsiˈɑːniə/ châu Đại Dương
190.
not break the bank
a)
(n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số
b)
(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/ không tốn nhiều tiền
c)
(adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung
d)
(ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại
191.
orchid
a)
(adj) /ɪmˈpɪəriəl/ ((thuộc về) hoàng đế
b)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
c)
(n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan
d)
(n) /ˈleɪə/ lơp ((lá...)
192.
package tour
a)
(adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng
b)
(n) /ˈpækɪdʒ tʊə((r)/ chuyến du lịch trọn gói
c)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
d)
(v) /əˈtætʃ/ buộc, gài
193.
pile-up
a)
(v) /stjuː/ hầm
b)
(n) /θred/ sơi
c)
(n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə((r)/ người phân phòng
d)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
194.
promote
a)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
b)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
c)
(v) /prəˈməʊt/ giúp phát triển, quảng bá
d)
(adj) /strest/ căng thẳng, mệt mỏi
195.
pyramid
a)
(n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ
b)
(n) /ˈpɪrəmɪd/ kim tự tháp
c)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
d)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
196.
safari
a)
(n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài
b)
(n) /səˈfɑːri/ cuộc đi săn, cuộc hành trình ((bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
c)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
d)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
197.
stalagmite
a)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
b)
(v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn
c)
(adj) /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
d)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
198.
stimulating
a)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
b)
(adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, đầy phấn khích
c)
(adj) /kənˈtent/ hài lòng
d)
(adj) /self-əˈweə((r)/ tự nhận thức, ngộ ra
199.
touchdown
a)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
b)
(n) /ˈtʌtʃdaʊn/ sự hạ cánh
c)
(adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
d)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
200.
varied
a)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
b)
(adj) /ˈɜːbən/ ((thuộc) đô thị, thành thị
c)
(n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường
201.
accent
a)
(n) /ˈæksent/ giọng điệu
b)
(n) /trentʃ/ hào giao thông
c)
(n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài
d)
(n) /ˈfæktə/ yếu tố
202.
bilingual
a)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
b)
(adj) /frʌˈstreɪtɪd/ bực bội ((vì không giải quyết được việc gì)
c)
(adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
d)
(adv) /feɪs tʊ feɪs/ trực diện, mặt đối mặt
203.
dialect
a)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
b)
(in a game) ((n) /raʊnd/ hiệp, vòng ((trong trò chơi)
c)
(v) /stiːm/ hấp
d)
(n) /ˈskʌlptʃə/ điêu khắc, đồ điêu khắc
204.
dominance
a)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
b)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
c)
(n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế
d)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
205.
establishment
a)
(adj) /klæŋɪŋ/ tiếng leng keng
b)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
c)
(n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập
d)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
206.
factor
a)
(n) /ˈfæktə((r)/ yếu tố
b)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
c)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
d)
(v) /rəʊst/ quay
207.
get by in
a)
(n) /ˈmeʒə((r)/ biện pháp, phương sách
b)
(a language) ((v) /get baɪ ɪn/ cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
d)
(n) /ˈstɑːtə((r)/ món khai vị
208.
global
a)
(adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
b)
(n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə((r)/ người phân phòng
c)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
d)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
209.
flexibility
a)
(n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học
b)
(n) /ˈmɪʃn/ chuyến đi, nhiệm vụ
c)
(n) /ˌfl eksəˈbɪləti/ tính linh hoạt
d)
(n) /sɪmˈplɪsəti/ sự đơn giản
210.
fluent
a)
(n) /ˈɪndeks/ chỉ số
b)
(adj) /faɪˈnænʃl/ ((thuộc về) tài chính
c)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
d)
(adj) /ˈfl uːənt/ trôi chảy
211.
imitate
a)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
b)
(n) /ˈskʌlptʃə((r)/ bức tương ((điêu khắc)
c)
(n) /kjuːb/ miếng hình lập phương
d)
(v) /ˈɪmɪteɪt/ bắt chước
212.
immersion school
a)
(n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə((r)/ thiết kế thời trang
b)
(n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá
c)
(n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa
d)
(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
213.
massive
a)
(n) /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch
b)
(adj) /ˈmæsɪv/ to lớn
c)
(n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận
d)
(n) /buːm/ bùng nổ
214.
mother tongue
a)
(adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/ đa quốc gia
b)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
c)
(n) /strɪp/ dải
d)
(n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ
215.
mutinational
a)
(v) /məʊld/ đổ khuôn, tạo khuôn
b)
(adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung
c)
(adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/ đa quốc gia
d)
(n) /ruːf/ mái nhà
216.
off cial
a)
(of) ((n) /sens/ tính
b)
(v) /slaɪs/ cắt lát
c)
(adj) /əˈfɪʃl/ ((thuộc về) hành chính; chính thức
d)
(adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/ đa quốc gia
217.
openness
a)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
b)
(adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
c)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
d)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
218.
operate
a)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ ((thuộc) địa chất
b)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
c)
(adj) /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
d)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
219.
pick up
a)
(n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch vũ trụ
b)
(n) /ˈmaɪkrəʊ
c)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
d)
(a language) ((v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
220.
punctual
a)
(n) /ˈskaɪskreɪpə/ nhà cao chọc trời
b)
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
c)
(adj) /faɪˈnænʃl/ ((thuộc về) tài chính
d)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
221.
rusty
a)
(adj) /ˈrʌsti/ giảm đi do lâu không thực
b)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
c)
(adj) /ˈɜːbən/ ((thuộc) đô thị, thành thị
d)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
222.
hành/sử dụng
a)
(v, n) /ˈɔːbɪt/ xoay quanh, đi theo quỹ đạo
b)
(v) /rɪˈmaɪnd/ gơi nhơ
c)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
223.
simplicity
a)
(adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo
b)
(n) /ˈfɔːtrəs/ pháo đài
c)
(v) /diːp-fraɪ/ rán ngập mỡ
d)
(n) /sɪmˈplɪsəti/ sự đơn giản
224.
variety
a)
(adj) /left aʊt/ cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
b)
(n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ
c)
(n) /ˈfæktə((r)/ yếu tố
225.
astronaut
a)
(v) /ɡrɪl/ nướng
b)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
c)
(adj) /ɪmˈpɪəriəl/ ((thuộc về) hoàng đế
d)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
226.
astronomy
a)
(adj) /self-əˈweə((r)/ tự nhận thức, ngộ ra
b)
(v) /tʃɒp/ chặt
c)
(n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học
d)
(v) ((+oneself) /bɪˈheɪv/ ngoan, biết cư xử
227.
attach
a)
(v) /əˈtætʃ/ buộc, gài
b)
(v) /ˈwɒndə/ đi lang thang
c)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
d)
(n) /ˈelɪveɪtɪd
228.
float
a)
(adj) /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy
b)
(n) /ˈskaɪskreɪpə/ nhà cao chọc trời
c)
(v) /fləʊt/ trôi ((trong không gian)
d)
(adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, đầy phấn khích
229.
habitable
a)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
b)
(adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ ((thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
d)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
230.
International Space
a)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
b)
(n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan
c)
(n) /ˈsɪtədəl/ thành luy, thành trì
231.
Station
a)
(v) /ˈmærɪneɪt/ ướp
b)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
c)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
d)
(v) /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu
232.
galaxy
a)
(n) /ˈspeɪslaɪn/ hãng hàng không vũ trụ
b)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
c)
(adj) /kənˈtent/ hài lòng
d)
(v) /ɪkˈsplɔː((r)/ thám hiểm
233.
land
a)
(v) /lænd/ hạ cánh
b)
(v, n) /lɔːntʃ/ phóng
c)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
d)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
234.
launch
a)
(n) /ˈæksent/ giọng điệu
b)
(v, n) /lɔːntʃ/ phóng
c)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
d)
(adj) /ɪmˈpɪəriəl/ ((thuộc về) hoàng đế
235.
meteorite
a)
(adj) /ˈnəʊtɪsəbl/ gây chu y, đáng chu y
b)
(n) /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch
c)
(n) /ˈkrɑːftsmən/ thơ làm đồ thủ công
d)
(ISS) ((n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/ Trạm vũ trụ quốc tế ISS
236.
microgravity
a)
(adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đep, gây ấn tương mạnh ((phong cảnh)
b)
(n) /ˈmaɪkrəʊ
c)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
d)
(n) /ˈæstrənɔːt/ phi hành gia
237.
ˈɡrævəti/ tình trạng không trọng lực
a)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
b)
(adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục
c)
(adj) /kɑːm/ bình tĩnh
238.
mission
a)
(n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể
b)
(v) /ˈmærɪneɪt/ ướp
c)
(n) /ˈmɪʃn/ chuyến đi, nhiệm vụ
d)
(adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường
239.
operate
a)
(v) /dɪp/ nhúng
b)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
c)
(adj) /dɪˈprest/ tuyệt vọng
d)
(n) /striːt ˈvendə((r)/ người bán hàng rong
240.
orbit
a)
(v, n) /ˈɔːbɪt/ xoay quanh, đi theo quỹ đạo
b)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
c)
(n) /ˈɔːkɪd/ hoa lan
d)
(adj) /ˈfæbjələs/ tuyệt vời, tuyệt diệu
241.
parabolic flight
a)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
b)
(n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính
c)
(n) /iˈmɜːdʒənsi/ tình huống khẩn cấp
d)
(adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ cỡ vưa, cỡ trung
242.
rocket
a)
(v) /ɪnˈrəʊl/ đăng ký học
b)
(n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa
c)
(n) /pəˈdestriən/ người đi bộ
d)
(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/ trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
243.
rinseless
a)
(n) /kənˈtestənt/ đấu thu, thí sinh
b)
(adj) /kəʊˈɒpərətɪv/ hơp tác
c)
(adj) /rɪnsles/ không cần xả nước
d)
(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/ trang trí ((món ăn)
244.
satellite
a)
(n) /ɪˈvent/ sự kiện
b)
(n) /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
c)
(adv) /ˈfleksitaɪm/ ((làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
245.
space tourism
a)
(adj) /ɪmˈbærəst/ xấu hổ
b)
(n) /kənˈtestənt/ đấu thu, thí sinh
c)
(n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch vũ trụ
d)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
246.
spacecraft
a)
(n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận
b)
(v) /diːp-fraɪ/ rán ngập mỡ
c)
(adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
d)
(n) /ˈspeɪskrɑːft/ tàu vũ trụ
247.
spaceline
a)
(n) /ˈspeɪslaɪn/ hãng hàng không vũ trụ
b)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
c)
(adj) /ˈhæbɪtəbl/ có đủ điều kiện cho sự sống
d)
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
248.
spacesuit
a)
(n) /snæk/ đồ ăn vặt
b)
(n) /ˈspeɪssuːt/ trang phục du hành vũ trụ
c)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến việc quản ly; hành chính
d)
(n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học
249.
spacewalk
a)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
b)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
c)
(n) /ˈspeɪswɔːk/ chuyến đi bộ trong không gian
d)
(adj) /ˈvɜːtʃuəl/ ảo
250.
telescope
a)
(n) /ˈpækɪdʒ tʊə((r)/ chuyến du lịch trọn gói
b)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
c)
(n) /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn
d)
(n) /kjuːb/ miếng hình lập phương
251.
universe
a)
(n) /ˈskʌlptʃə/ điêu khắc, đồ điêu khắc
b)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
c)
(adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, đầy phấn khích
d)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
252.
application
a)
(n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
b)
(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ việc áp dụng, ứng dụng
c)
(n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/ quyết định có cân nhắc
d)
(adj) /əˈstɒnɪʃt/ kinh ngạc
253.
attendance
a)
(n) /ˈsændlz/ dép
b)
(ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ lơn lên, trưởng thành
c)
(n) /ˈhaʊskiːpə((r)/ nghề dọn phòng ((trong khách sạn)
d)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
254.
breadwinner
a)
(v) /eə((r)/ phát sóng ((đài, vô tuyến)
b)
(n) /ˈbredwɪnə((r)/ trụ cột gia đình
c)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
d)
(n) /ˈsteɪpl/ lương thực chính
255.
burden
a)
(n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch vũ trụ
b)
(n) /ˈbɜːdn/ gánh nặng
c)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
d)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
256.
consequently
a)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
b)
(adj) /ˈmæsɪv/ to lớn
c)
(n) /strɪp/ dải
d)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
257.
content
a)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
b)
(adj) /kənˈtent/ hài lòng
c)
(idiom) /bɪˈhaɪnd ðə siːns/ một cách thầm lặng
d)
(ph.v) /pɑːs ɒn/ truyền lại, kể lại
258.
externally
a)
(adj) /dɪˈlaɪtɪd/ vui sương
b)
(v) /ɪkˈstɜːnəli/ bên ngoài
c)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
d)
(n) /ˈædʌlthʊd/ giai đoạn trưởng thành
259.
facilitate
a)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
b)
(ph.v) /set ɒf/ khởi hành
c)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
d)
(v) /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
260.
fnancial
a)
(adj) /faɪˈnænʃl/ ((thuộc về) tài chính
b)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
c)
(adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sưng sờ, làm sửng sốt
d)
(n) /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ canh tác
261.
hands-on
a)
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
b)
(adj) /hændz-ɒn/ thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
c)
(v) /kɒnsntreɪt/ tập trung
d)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
262.
individually-oriented
a)
(adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hóa
b)
(adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ vì vậy
c)
(adj) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/ có xu hướng cá nhân
d)
(adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu
263.
leave
a)
(adj) /kəʊˈɒpərətɪv/ hơp tác
b)
(n) /liːv/ nghỉ phép
c)
(of) ((n) /sens/ tính
d)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
264.
male-dominated
a)
(adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ do nam giới áp đảo
b)
(a language) ((v) /pɪk ʌp/ học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
c)
(v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
d)
(n) /ˈnjuːkliə((r) ˈfæməli/ gia đình hạt nhân
265.
real-life
a)
(adj) /rɪəl-laɪf/ cuộc sống thực
b)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
c)
(n) /ˈhændɪkrɑːft/ sản phẩm thu công
d)
(n) /ʃəˈlɒt/ hành khô
266.
responsive
a)
(to) ((adj) /rɪˈspɒnsɪv/ phản ứng nhanh nhạy
b)
(n) /ˈdwelə/ cư dân
c)
(v) /kənˈdʌkt/ thực hiện
d)
(n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể
267.
role
a)
(n) /əˈtendəns/ sự tham gia
b)
(n) /rəʊl/ vai trò
c)
(v) /rəʊst/ quay
d)
(n) /ˌlaʊdˈspiːkə((r)/ loa
268.
sector
a)
(adj) /tiːm-ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ
b)
(v) /ækt aʊt/ đóng vai, diễn
c)
(n) /ˈsektə((r)/ mảng, lĩnh vực
d)
(adj) /əˈnɔɪd/ bực mình, khó chịu
269.
sense
a)
(of) ((n) /sens/ tính
b)
(adj) /kɑːm/ bình tĩnh
c)
(v) /prɪˈzɜːv/ bảo vệ, bảo tồn
d)
(n) /θætʃt haʊs/ nhà tranh mái lá
270.
sole
a)
(adj) /ˈɑːktɪk/ ((thuộc về) Bắc cực
b)
(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/ mòn đi
c)
(adj) /səʊl/ độc nhất
d)
(adj) /ˈnəʊtɪsəbl/ gây chu y, đáng chu y
271.
tailor
a)
(adj) /ˈmæsɪv/ to lớn
b)
(v) /pəʊst/ đăng tải
c)
(v) /ˈteɪlə((r)/ biến đổi theo nhu cầu
d)
(adj) /spekˈtækjələ((r)/ đep mắt, ngoạn muc, hùng vĩ
272.
virtual
a)
(n) /ˈrɒkɪt/ tên lửa
b)
(v) /lænd/ hạ cánh
c)
(adj) /ˈvɜːtʃuəl/ ảo
d)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
273.
vision
a)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
b)
(n) /tuːm/ ngôi mộ
c)
(n) /trentʃ/ hào giao thông
274.
academic
a)
(adj) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật, thuộc nhà trường
b)
(adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/ tự rèn luyện
c)
(adj) /self-əˈweə((r)/ tự nhận thức, ngộ ra
d)
(v) /stiːm/ hấp
275.
alternatively
a)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
b)
(adj) /ˈmæsɪv/ to lớn
c)
(n) /vəˈraɪəti/ sự phong phu, đa dạng
d)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
276.
applied
a)
(adj) /əˈplaɪd/ ứng dụng
b)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
c)
(n) /ˌædəˈlesns/ giai đoạn vị thành niên
d)
(v) /ˈwɒndə/ đi lang thang
277.
approach
a)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
b)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
c)
(ph.v) /tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến
d)
(n) /əˈprəʊtʃ/ phương pháp, cách tiếp cận
278.
behind the scenes
a)
(v) /ˈsɪmə((r)/ om
b)
(idiom) /bɪˈhaɪnd ðə siːns/ một cách thầm lặng
c)
(v, n) /lɔːntʃ/ phóng
d)
(adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được
279.
burn the midnight oil
a)
(v) /pəʊst/ đăng tải
b)
(idiom) /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ học hoặc làm việc muộn
c)
(n) /ˈɪndɪkeɪtə/ chỉ số
d)
(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/ vào trung tâm thành phố
280.
career
a)
(n) /kəˈrɪə((r)/ sự nghiệp
b)
(adj) /dəʊmd/ hình vòm
c)
(n) /freɪm/ khung
d)
(n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
281.
career path
a)
(n) /əˈstrɒnəmi/ thiên văn học
b)
(n) / kəˈrɪə pɑːθ/ con đường sự nghiệp
c)
(n) /ˈsɪtədəl/ thành luy, thành trì
d)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
282.
chef
a)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
b)
(n) /ʃef/ đầu bếp
c)
(idiom) /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/ học hoặc làm việc muộn
d)
(n) /ˈsektə((r)/ thành phần
283.
certifcate
a)
(n) /səˈtɪfɪkət/ chứng chỉ
b)
(n) /ˈjuːnɪvɜːs/ vũ trụ
c)
(n) /əˈtrækʃn/ điểm hấp dẫn
d)
(n) /ˈtʌnl/ đường hầm, cống ngầm
284.
cultivation
a)
(n) /ˈhelplaɪn/ đường dây nóng trợ giup
b)
(n) /freɪm/ khung
c)
(of) ((n) /sens/ tính
d)
(n) /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ canh tác
285.
customer service
a)
(n) /ˈkʌstəmə((r) ˈsɜːvɪs/ phòng ((dịch vụ) chăm sóc khách hàng
b)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
c)
(n) /ˈmʌðə tʌŋ/ tiếng mẹ đẻ
d)
(n) /kəˈrɪə((r)/ sự nghiệp
286.
CV
a)
(n) /ɑːtɪˈzæn/ thơ làm nghề thủ công
b)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền
c)
(n) /ˌsiː ˈviː/ sơ yếu lý lịch
d)
(v) /ˈpjʊəreɪ/ xay nhuyễn
287.
flexitime
a)
(n) /ˈʌndəpɑːs/ đường hầm cho người đi bộ qua đường
b)
(v) /ˈɒpəreɪt/ vận hành
c)
(adv) /ˈfleksitaɪm/ ((làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
(n) /ˈpækɪdʒ tʊə((r)/ chuyến du lịch trọn gói
288.
fashion designer
a)
(n) /rɪsk teɪkɪŋ/ liều lĩnh
b)
(n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə((r)/ thiết kế thời trang
c)
(adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác
d)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
289.
enrol
a)
(n) /ˈɡæləksi/ thiên hà
b)
(n) /ˈskʌlptʃə/ điêu khắc, đồ điêu khắc
c)
(v) /ɪnˈrəʊl/ đăng ký học
d)
(n) /ˈdɒɡsled/ xe chó kéo
290.
housekeeper
a)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
b)
(n) /ˈtʌtʃdaʊn/ sự hạ cánh
c)
(n) /ˈhaʊskiːpə((r)/ nghề dọn phòng ((trong khách sạn)
d)
(n) /ˈskaɪskreɪpə/ nhà cao chọc trời
291.
lodging manager
a)
(n) /ˈsɜːfɪs/ bề mặt
b)
(adj) /ˈvɜːsətaɪl/ đa dụng
c)
(n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang
d)
(n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə((r)/ người phân phòng
292.
make a bundle
a)
(n) /stəˈlæɡmaɪt/ măng đá
b)
(adj) /pækt/ chật ních người
c)
(idiom) /meɪk ə ˈbʌndl/ kiếm bộn tiền
d)
(n) /ˈlækəweə/ đồ sơn mài
293.
nine-to-fve
a)
(n) /ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə((r)/ người phân phòng
b)
(adj) /naɪn-tə-faɪv/ giờ hành chính ((9 giờ sáng đến 5 giờ chiều)
c)
(n) /ɪˈvent/ sự kiện
d)
(n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/ chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
294.
ongoing
a)
(adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/ tự rèn luyện
b)
(adj) /səʊl/ độc nhất
c)
(in a game) ((n) /raʊnd/ hiệp, vòng ((trong trò chơi)
d)
(adj) /ˈɒnɡəʊɪŋ/ liên tục
295.
profession
a)
(n) /prəˈfeʃn/ nghề
b)
(adj) /əˈfɔːdəbl/ ((giá cả) phải chăng
c)
(adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu
d)
(v) /iːt aʊt/ ăn ngoài
296.
take into account
a)
(verb phrase - idiom) /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc kỹ
b)
(n) /paɪl-ʌp/ vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
c)
(v) /ˈsprɪŋkl/ rắc
d)
(n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
297.
sector
a)
(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận
b)
(n) /kəmˈpɑːtmənt/ toa xe
c)
(n) /ˈsektə((r)/ thành phần
d)
(n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
100 %
