wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

2.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

3.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

5.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

6.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

7.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

8.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

9.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

10.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

1234 x 2 .... 1234 x 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

17.

7 dm 30 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

18.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

c)

28 ngày

19.

2424 : 2 .... 2424 : 4 Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

21.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

22.

y x 5 = 1360. Vậy y bằng mấy?

a)

270

b)

272

c)

276

23.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

24.

Hôm qua là Chủ nhật vậy ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

25.

Chu vi mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 1306 m là:

a)

5224

b)

2612 m

c)

5224 m

26.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

27.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

28.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

29.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

30.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

31.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

32.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

33.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

34.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

35.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

36.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

37.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

38.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

39.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

40.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

42.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

43.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

44.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

45.

12\frac{1}{2}  giờ = ...phút

a)

50

b)

20

c)

30

d)

70

46.

Chu vi hình vuông có cạnh 1dm8cm là:

(a)  

47.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 3m2dm, chiều rộng 5dm là:

(a)  

48.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

49.

Chiều rộng hình chữ nhật là 8m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

50.

Một hình vuông có chu vi là 100 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

51.

Diện tích hình vuông là 81 m2 thì cạnh của nó là:

(a)  

52.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 20m:

(a)  

53.

Diện tích hình chữ nhật là 84 cm2, chiều rộng 7cm. Chu vi hình chữ nhật là:

(a)  

54.

Cạnh hình vuông là 120 cm. Tính chu vi hình vuông

a)

480 cm

b)

600 cm

c)

400 cm

d)

30 cm

55.

Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 45cm chiều rộng bằng 2dm.

a)

94 cm

b)

47 cm

c)

130 cm

d)

65 cm

56.

Hình vuông có:

a)

4 góc vuông

b)

4 cạnh bằng nhau

c)

3 góc vuông và 3 cạnh bằng nhau

d)

4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

57.

Một hình vuông có cạnh 9cm. Tính chu vi hình vuông đó.

a)

35cm

b)

36cm

c)

37cm

d)

38cm

58.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

59.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 24cm, chiều rộng 8cm là:

a)

3cm

b)

32cm

c)

64cm

d)

192cm

60.

Một ao cá hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của ao cá đó là:

a)

45

b)

45m

c)

47m

d)

90m