wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 11/2 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 11/10

b)

B.55/10

c)

C. 110/10

d)

D.35/10

2.

Số thập phân 0.07 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

71000\frac{7}{1000}

b)

7100\frac{7}{100}

c)

710\frac{7}{10}

d)

0,7100\frac{0,7}{100}

3.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

4.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

5.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

6.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

7.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

8.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

9.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

10.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

11.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

12.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

13.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

14.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

15.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

16.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

17.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

18.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

19.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

20.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

21.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

22.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

23.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

24.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

25.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

26.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

27.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

28.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

29.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

30.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

31.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

32.

15\frac{1}{5}  giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6  phút

b)

8 phút

c)

12 phút

d)

24 phút

33.

Trên cùng một đoạn đường, nếu vận tốc tăng lên thì thời gian đi hết quãng đường đó sẽ thế nào?

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không đổi

34.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

35.

Chọn các công thức đúng?

a)

V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước

b)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng : V dòng nước

c)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng – V dòng nước

d)

V tàu khi nước lặng = V ngược dòng - V dòng nước

e)

V khi nước lặng = V xuôi dòng – V dòng nước

36.

Số thập phân 2,008 đọc là:

a)

Hai phẩy tám

b)

Hai phẩy không trăm linh tám

c)

Hai phẩy không tám

d)

Hai phẩy không không không tám

37.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

38.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

39.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

40.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

41.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

42.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

43.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là 24  cm2cm^2 , thì diện tích một mặt của hình lập phương đó là?

a)

cm2cm^2  

b)

cm2cm^2  

c)

cm2cm^2  

d)

cm2cm^2  

44.

Diện tích xung quanh của hình lập phương là 16  cm2cm^2  , thì độ dài cạnh hình lập phương đó là?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

45.

Chiều cao của tam giác có diện tích 66,99dm2 và độ dài đáy 8,12dm là:

a)

16,5dm2

b)

16,5m                               

c)

16,5dm                

d)

1,65dm

46.

Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.

a)

7,85cm        

b)

15,7cm

c)

31,4cm

d)

157cm

47.

Công thức tính chu vi của hình tròn khi biết bán kính r là:

a)

r x d x 3,14

b)

r x r x 3,14

c)

r x 2 x 3,14

d)

r + 2 x 3,14

48.

Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh bằng a là:

a)

a x 3

b)

a + a + a

c)

a x a x a

d)

a x a x 2

49.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:

a)

Chu vi đáy x chiều cao

b)

Chu vi đáy + chiều cao

c)

Chu vi đáy - chiều cao

d)

Chu vi đáy : chiều cao

50.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

a)

Diện tích một mặt x 3

b)

Diện tích một mặt x 4

c)

Diện tích một mặt x 5

d)

Diện tích một mặt x 6