wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
a)

A. bình đẳng trước pháp luật.

b)

B. cấp vốn kinh doanh.

c)

C. được nhận vào làm việc.

d)

D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

2.
Câu 2: Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Dân sự
c)
C. Đối ngoại.
d)
D. Xã hội.
4.
Câu 4: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.
c)
C. Quyền từ chối thừa kế.
d)
D. Quyền cư trú hợp pháp.
5.
Câu 5: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Quyền bầu cử, ứng cử.
b)
B. Quyền tự do kết hôn.
c)
C. Quyền tự do li hôn.
d)
D. Quyền cư trú hợp pháp.
6.
Câu 6: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
a)
A. bình đẳng nam nữ.
b)
B. tự do kết hôn.
c)
C. thu nhập hợp pháp.
d)
D. bất khả xâm phạm chỗ ở.
7.
Câu 7: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
a)
A. tự do báo chí.
b)
B. lựa chọn nghề nghiệp.
c)
C. bí mật thư tín.
d)
D. cư trú hợp pháp.
8.
Câu 8: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. ứng cử vào Hội đồng nhân dân
b)
B. pháp luật bảo hộ về tính mạng.
c)
C. bầu cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. tự do lập hội, tự do đi lại.
9.
Câu 9: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. có nơi ở hợp pháp.
b)
B. ứng cử đại biểu Quốc hội.
c)
C. nghiên cứu khoa học.
d)
D. sáng tạo nghệ thuật
10.
Câu 10: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. tự do kinh doanh.
b)
B. tự do tín ngưỡng.
c)
C. khiếu nại, tố cáo.
d)
D. tự do ngôn luận.
11.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân không phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, thành phần và địa vị xã hội, đều có quyền được
a)

A. tự do đi lại.

b)

B. học tập

c)

C. sáng tác văn học.

d)

D. khiếu nại tố cáo

12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. dân sự.
13.
Câu 13: Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. dân sự.
14.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
A. Được bảo đảm an toàn thư tín, điện tín.
b)
B. Tự do kết hôn theo luật định.
c)
C. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.
15.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Quyền nghiên cứu khoa học.
d)
D. Quyền bí mật thư tín, điện tín.
16.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. quốc phòng.
17.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được tự do nghiên cứu khoa học và công nghệ là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. xã hội.
b)
B. kinh tế.
c)
C. chính trị.
d)
D. giáo dục.
18.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. xã hội.
b)
B. kinh tế.
c)
C. chính trị.
d)
D. giáo dục.
19.
Câu 19: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân theo quy định của pháp luật, khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ
a)
A. đóng thuế.
b)
B. tìm việc làm.
c)
C. có nơi ở hợp pháp
d)
D. tự do đi lại.
20.
Câu 20: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân đều có nghĩa vụ
a)
A. học tập.
b)
B. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. thực hiện tự do ngôn luận.
d)
D. tiếp cận thông tin báo chí.
21.
Câu 21: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. được lựa chọn việc làm .
c)
C. được đảm bảo an sinh xã hội.
d)
D. được sáng tác văn học nghệ thuật.
22.
Câu 22: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
a)
A. quản lý nhà nước và xã hội.
b)
B. xây dựng nền quốc phòng toàn dân
c)
C. biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân.
d)
D. sáng tác văn học, nghệ thuật.
23.
Câu 23: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
a)
A. nghĩa vụ quân sự.
b)
B. thừa hưởng di sản thừa kế.
c)
C. ứng cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. bầu cử đại biểu Quốc hội.
24.
Câu 24: Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
25.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
26.
Câu 26: Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến, lập pháp.
b)
B. Giám sát tối cao.
c)
C. Quyết định vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý mọi mặt đời sống.
27.
Câu 27: Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
29.
Câu 29: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
30.
Câu 30: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây thống lĩnh các lực lượng vũ trang, giữ chức chủ tịch Hội đồng quốc phòng an ninh ?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
31.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
32.
Câu 32: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
33.
Câu 33: Việc các cơ quan tư pháp thay mặt nhà nước tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Thực hành quyền công khai.
c)
C. Thực hành ý chí người đứng đầu.
d)
D. Kiểm sát hoạt động tư pháp.
34.
Câu 34: Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
35.
Câu 35: Truy tố bị can ra trước tòa là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
36.
Câu 36: Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
37.
Câu 37: Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Đoàn thanh niên.
d)
D. Thường trực hội đồng nhân dân
38.
Câu 38: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do cơ quan cùng cấp nào lập ra?
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
39.
Câu 39: Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan được thành lập do
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Tòa án nhân dân.
40.
Câu 40: Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ
a)
A. thành lập chính phủ mới.
b)
B. thực hiện quyền công tố.
c)
C. tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. thực hiện quyền giám sát tối cao.
41.
Câu 41: Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ chỉ đạo việc
a)
A. giám sát hoạt động tư pháp.
b)
B. thực hiện quyền hành pháp.
c)
C. bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. thực hiện quyền tư pháp.
42.
Câu 42: Kiểm toán nhà nước là cơ quan được thành lập do
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Viện kiểm sát.
43.
Câu 43: Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước đó là thực hiện kiểm toán việc quản lý sử dụng
a)
A. tài chính công
b)
B. nhân sự cấp cao.
c)
C. tài sản cá nhân.
d)
D. tài sản nước
44.
Câu 44: Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước đó là thực hiện kiểm toán việc quản lý sử dụng
a)
A. quyền tư pháp
b)
B. quyền lập pháp.
c)
C. tài sản công.
d)
D. tài sản viện trợ.
45.
Câu 45: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam
a)
A. Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.
c)
C. Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
D. Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.
46.
Câu 46: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Lãnh đạo tập thể.
b)
B. Cá nhân phụ trách.
c)
C. Mang tính pháp quyền.
d)
D. Mang tính tập thể.
47.
Câu 47: Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc
a)

A. đảm bảo tính pháp quyền.

b)

B. phổ thông, đầu phiếu.

c)

C. tự do, tự nguyện.

d)

D. bình đẳng và tập trung.

48.
Câu 48: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc diễm của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Tính vừa sức.
b)
B. Tính đa đảng.
c)
C. Tính thống nhất.
d)
D. Tính nhân dân.
49.
Câu 49: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo
a)
A. đa nguyên đa đảng.
b)
B. đa đảng đối lập.
c)
C. quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. quyền lực phân chia các tầng lớp
50.
Câu 50: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính
a)
A. pháp quyền.
b)
B. đa đảng.
c)
C. tự phát.
d)
D. quốc tế.
51.
Câu 51: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. tập trung dân chủ.
b)
B. tập quyền phân lập.
c)
C. cá nhân tập quyền.
d)
D. pháp quyền phân lập.
52.
Câu 52: Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam biểu hiện ở việc nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua cơ quan, tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. Mặt trận tổ quốc và các thành viên.
53.
Câu 53: Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. cấp dưới phục tùng cấp trên.
b)
B. cấp dưới độc lập cấp trên.
c)
C. cấp trên không nghe cấp dưới.
d)
D. cấp trên làm thay cấp dưới
54.
Câu 54: Việc làm nào dưới đây của học sinh trung học phổ thông là biểu hiện của việc thực hiện nghĩa vụ công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị?
a)
A. Góp ý cho dự thảo Báo cáo tổng kết công tác Đoàn Thanh niên.
b)
B. Phổ biến quy định về bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C. Tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc sửa đổi văn bản pháp luật.
d)
D. Triển khai thực hiện nhiệm vụ của Hội Nông dân nhiệm kì mới.
55.
Câu 55: Việc làm nào dưới đây dưới đây là biểu hiện của việc thực hiện nghĩa vụ công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị?
a)
A. Chị M tố cáo hành vi chống phá Đảng và Nhà nước.
b)
B. Ông D khiếu nại về quyết định xử phạt của cảnh sát giao thông.
c)
C. Anh P đầu tư vốn và công nghệ để cải tiến quy trình sản xuất.
d)
D. Cô N biên soạn tài liệu chuyển đổi kĩ thuật số cho học sinh.
56.
Câu 56: Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
57.
Câu 57: Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì trong hệ thống chính trị là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp quyền.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
58.
Câu 58: Việc Đảng giới thiệu các đảng viên ưu tú của mình để các cơ quan chức năng trong hệ thống chính trị bầu hoặc phê chuẩn vào các vị trí lãnh đạo của cơ quan này là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp quyền.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
59.
Câu 59: Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Bí thư đoàn thanh niên.
60.
Câu 60: Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Hội thẩm nhân dân.
61.
Câu 61: Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong
a)
A. Bộ máy nhà nước.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội.
d)
D. Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
62.
Câu 62: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
c)
C. Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.
d)
D. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.
63.
Câu 63: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. tập trung dân chủ.
b)
B. tập trung quan liêu.
c)
C. dân chủ và tự do.
d)
D. dân chủ và thói quen.
64.
Câu 64: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. quyền lực thuộc về đám đông.
b)
B. quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. quyền lực thuộc về công nhân.
d)
D. quyền lực thuộc về nông dân.
65.
Câu 65: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
B. dân chủ tư sản.
c)
C. pháp chế tư sản.
d)
D. dân chủ và quan liêu.
66.
Câu 66: Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng với trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước là một nguyên tắc
a)
A. hiến định.
b)
B. tự do.
c)
C. tự quyết.
d)
D. bất biến
67.
Câu 67: Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng
a)
A. chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.
b)
B. bổ nhiệm, cấp tài chính và động viên.
c)
C. chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước.
d)
D. giám sát và sử dụng uy quyền của mình
68.
Câu 68: Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc nhân dân có quyền như thế nào đối với hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
A. Giám sát, kiểm tra.
b)
B. Buộc tội và truy tố.
c)
C. Khởi tố và điều tra.
d)
D. Kiểm tra và truy tố.
69.
Câu 69: Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc cán bộ công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải
a)
A. giữ mối liên hệ với nhân dân.
b)
B. giữ khoảng cách với nhân dân.
c)
C. hạn chế tiếp xúc với nhân dân.
d)
D. quan liêu, cửa quyền khi làm việc.
70.
Câu 70: Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động trong sự kết giữa các yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Quyền lực và đàn áp.
b)
B. Thống trị và bị trị.
c)
C. Tập trung và dân chủ.
d)
D. Dân chủ và quan liêu.
71.
Câu 71: Việc phân chia quyền lực nhà nước cho các cơ quan nhà nước để thực hiện những chức năng, nhiệm vụ riêng biệt thể hiện đặc điểm nào của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Tính quyền lực
b)
B. Tính thống nhất
c)
C. Tính nhân dân
d)
D. Tính quần chúng
72.
Câu 72: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân thành lập nên, được nhân dân ủy quyền để thực hiện quản lí nhà nước và xã hội thể hiện đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính nhân dân
b)
B. Tính pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c)
C. Tính quyền lực
d)
D. Tính thống nhất
73.
Câu 73: : Hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước được sắp xếp, tổ chức thống nhất từ trung ương xuống địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện đặc điểm nào của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Na?.
a)
A. Tính thống nhất
b)
B. Tính nhân dân
c)
C. Tính pháp quyền xã hội chủ nghĩa
d)
D. Tính quyền lực
74.
Câu 74: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
75.
Câu 75: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch Nước
76.
Câu 76: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Ban chấp hành Đoàn.
b)
B. Ủy ban thường vụ quốc hội.
c)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước.
d)
D. Ban tổ chức Trung ương.
77.
Câu 77: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch tỉnh.
78.
Câu 78: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân tỉnh.
c)
C. Tòa án nhân dân huyện.
d)
D. Tòa án nhân dân xã
79.
Câu 79: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
b)
B. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh.
c)
C. Viện Kiểm sát nhân dân huyện.
d)
D. Viện Kiểm sát nhân dân xã.
80.
Câu 80: Cơ quan thường trực của Quốc hội là:
a)
A. Chính phủ
b)
B. Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.
c)
C. Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. Uỷ ban nhân dân các cấp.
81.
Câu 81: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.

Similar Resources on Wayground