wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

                 

a)

Vận động viên chạy 20 vòng.      

b)

 Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.   

d)

  Ngày gọi điện cho người thân hai lần.

2.

Cú pháp của lệnh :

while <điều kiện>:

<khối lệnh lặp>

a)

Lặp với số lần biết trước.

b)

Lặp với số lần chưa biết trước.

c)

Tạo vùng giá trị.

d)

Câu lệnh rẽ nhánh.

3.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Lệnh while là lệnh lặp số lần không biết trước.

b)

Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

Nếu <điều kiện> là False thì dừng lặp lệnh while.

d)

. Lệnh lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

4.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là ba cấu trúc lập trình cơ bản của NNLT.

b)

Lệnh ord(<kí tự>) = số thứ tự của <kí tự> trong bảng mã Unicode.

c)

Lệnh chr(k) = kí tự tương ứng số thứ tự k trong bảng mã Unicode.

d)

Không thể dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while hoặc for.

5.

Cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình :

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.         

d)

Chương trình bị lặp vô hạn.

6.

Đoạn lệnh sau được lặp bao nhiêu lần thì dừng lặp:

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

2 lần

7.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình, giá trị của biến tong bằng bao nhiêu?

a)

A. 9.               

b)

B. 10.          

c)

    C. 11.             

d)

D. 12.

8.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình giá trị của biến s bằng bao nhiêu?

            

a)

 6   

b)

        8  

c)

11

d)

15

9.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình giá trị của biến x bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Sau khi thực hiện chương trình. Kết quả sẽ in ra những số nào?

a)

8, 6, 4, 2.    

b)

8, 6, 4.   

c)

2, 4, 6.  

d)

2, 4, 6, 8.

11.

Chọn phát biểu sai:

a)

List là kiểu dữ liệu danh sách, tạo list bằng lệnh gán với các phần tử trong cặp dấu ngoặc [].

b)

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được khởi tạo: <tên list> = [<v1>, <v2>, …, <vn>].

c)

Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua chỉ số. Chỉ số của list đánh số từ 1.

d)

Thay đổi các giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán. Lệnh Del để xóa một phần tử của danh sách.

12.

Chọn phát biểu sai:

a)

Lệnh len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Danh sách rỗng là danh sách có độ dài bằng 0.

c)

Phép toán ghép danh sách là phép

d)

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là <danh sách>.apend()

13.

Lệnh nào để duyệt lần lượt từng phần tử của danh sách?

a)

 for.                                 

b)

 while – for.                      

c)

 for kết hợp với lệnh range().                

d)

while kết hợp với lệnh range().

14.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

 Duyệt từng phần tử trong A.      

b)

Tính tổng các phần tử trong A

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.  

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

15.

Cho A = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[3] ?

a)

1.4.  

b)

đông.  

c)

7. 

d)

‘3’.

16.

Cho A = [5, 10, 15, 20, 25, 30]. Hãy cho biết giá trị của lệnh len(A) ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 6, 8]

>>> A [1] = 4

a)

[1, 4, 6, 8] 

b)

[1, 2, 3, 4, 6, 8]  

c)

[4, 3, 6, 8] 

d)

 [2, 4, 6, 8]

18.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [22, 19, “Tin”, “Minh”, 15]

>>> del (A[2])

a)

5

b)

[19, “Tin”, “Minh”, 15]  

c)

 [22, “Tin”, “Minh”, 15]  

d)

 [22, 19, “Minh”, 15]

19.

. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

[2, 3, 4, 5, 6, 4].   

b)

[2, 3, 4, 5, 6].  

c)

 [2, 4, 5, 6].

d)

 [2, 3, 6, 4].

20.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>>A = [2, 3, 5, "python", 6]

>>>A.append(4)

>>>A.append(2)

>>>A.append("x")

>>>del(A[2])

>>>print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Toán tử in dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không.

b)

Kiểm tra một phần tử nằm trong danh sách sẽ trả lại kết quả là True (Đúng) hoặc False (Sai).

c)

Cú pháp kiểm tra phần tử có nằm trong danh sách bằng toán tử in:  <giá trị> in <danh sách>.

d)

Không thể duyệt nhanh từng phần tử của danh sách bằng toán tử in và lệnh for mà không cần sử dụng lệnh range ().

22.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

A.append(x) dùng để bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A.

b)

A.insert(k, x) dùng để chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A.

c)

A.remove(x) dùng để xóa phần tử x từ danh sách.

d)

A.clear( ) dùng để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

23.

. Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

False.     

b)

True.   

c)

False, True.   

d)

 False, False.

24.

. Giả sử A = [5, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

A.

a)

 True.                       

b)

False.                    

c)

 Không xác định.             

d)

Câu lệnh bị lỗi.

25.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0].

             Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

 insert(2, 4).  

b)

insert(4, 2).  

c)

 insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

26.

. Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:

>>>A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

>>>for k in A:

>>>print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6    

b)

1 2 3 4 5 6 5    

c)

1 2 3 4 5  

d)

2 3 4 5 6 5.

27.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:

>>> A = [10, 2.5, 3, “Python”, “Bai23”]

>>> A.clear()

>>> A

a)

A=[]

b)

A=5  

c)

A=[10, 2.5, 3]  

d)

A=[“Python”, “Bai23”]

28.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:

>>> A = [10, 5, 3, 4, 5]

>>> A.remove(5)

a)

A=[10, 3, 4]   

b)

A=[10, 5, 3, 4, 5, 5]

c)

A=[10, 5, 3, 4] 

d)

A=[10, 3, 4, 5]

29.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:

>>> A = [5, 10, 15, 25]

>>> A.remove(20)

a)

A= [5, 10, 15, 20, 25]  

b)

Lệnh lỗi vì giá trị không có trong danh sách

c)

A= [5, 10, 15, 25, 20]    

d)

A= 4

30.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:

>>> A = [7, 9, 3, 6, 5]

>>> A.insert(2, 5)

a)

A = [7, 9, 2, 3, 6, 5]  

b)

A = [7, 9, 3, 6, 5, 2]

c)

A = [7, 5, 9, 3, 6, 5] 

d)

A = [7, 9, 5, 3, 6, 5]

31.

Chọn phát biểu sai:

a)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode và được đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép.

b)

Python không cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu (khác với danh sách).

c)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() -1.

d)

Xâu rỗng được định nghĩa: empty = "0"

32.

Chọn phát biểu sai:

a)

Không thể duyệt các kí tự của xâu bằng lệnh for tương tự như với danh sách.

b)

Lệnh duyệt kí tự của xâu theo chỉ số: biến i lần lượt chạy theo chỉ số của xâu kí tự, từ 0 đến len(s) – 1. Kí tự tại chỉ số là s[i].

c)

S1 in S2 trả lại giá trị True nếu S1 là xâu con của S2.

d)

Lệnh duyệt kí tự của xâu theo từng kí tự của xâu s. Biến ch sẽ được gán lần lượt các kí tự của xâu s từ đầu đến cuối.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

 

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

34.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).   

c)

s.len().  

d)

s. length().

35.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

36.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

 ‘c’.            

b)

 ‘b’.            

c)

 ‘a’.           

d)

 ‘d’

37.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>>name = "Codelearn"

>>>print(name[0])

a)

“C”.  

b)

 “o”.  

c)

 “c”. 

d)

Câu lệnh bị lỗi.

38.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

 ‘8’. 

b)

‘0’.

c)

‘1’.        

d)

Chương trình bị lỗi.

39.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

>>>S1 = “12345”

>>>S2 = “3e4r45”

>>>S3 = “45”

>>>S3 in S1

>>>S3 in S2

a)

 True, False.     

b)

True, True.   

c)

False, False

d)

False, True.

40.

Chuỗi sau được in ra mấy lần?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Dùng toán tử in để kiểm tra một xâu có là xâu con của xâu khác không?

b)

Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là: <xâu 1> in <xâu 2>.

c)

Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng toán tử in hoặc lệnh find().

d)

Lệnh find() trả về vị trí của xâu mẹ trong xâu con.

42.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Lệnh find() tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác. Lệnh sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ và trả về vị trí đó. Nếu không tìm thấy thì trả về 0.

b)

Cách thực hiện phương thức là: <xâu>.<phương thức>

c)

Cú pháp đơn của lệnh find(): <xâu mẹ>.find(<xâu con>)

d)

Cú pháp đầy đủ của lệnh find(): <xâu mẹ>.find(<xâu con>,start). Lệnh sẽ tìm vị trí xâu con bắt đầu từ vị trí start.

43.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Lệnh split() dùng để tách xâu thành danh sách.

b)

Cú pháp lệnh split( ): <xâu mẹ>.split(<kí tự tách>)

c)

Cú pháp lệnh joint( ): "kí tự nối ".joint()

d)

Lệnh join() dùng để nối danh sách các xâu thành nhiều xâu.

44.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau:

“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

45.

Câu 5. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().    

b)

 in().     

c)

 find().

d)

split().

46.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

 split()

b)

join()  

c)

remove() 

d)

copy().

47.

Lệnh nào sau đây dùng để nối danh sách các xâu thành một xâu.

a)

split()         

b)

join()

c)

len()  

d)

append().

48.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2, 6

b)

3, 3

c)

2, 2

d)

2, 7

49.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>>a = "Hello"

>>>b = "world"

>>>c = a + " " + b

>>>print(c)

a)

“hello world”.          

b)

“Hello World”.

c)

“Hello world”.

d)

“Helloworld”.

50.

. Kết quả của chương trình sau là gì?

>>> s = “Một năm có bốn mùa”

>>> s.split()

>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”

>>> st.split()

a)

‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

b)

 [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

c)

‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’

d)

[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.

51.

Chọn phát biểu sai:

a)

Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện được những công việc khác nhau cho phép người dùng được tùy ý sử dụng khi viết chương trình bằng câu lệnh gọi hàm tương ứng.

b)

Một số hàm thiết kế sẵn của Python như: abs (), len(), range(), bool(), float(), print(), …

c)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y.

d)

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa del, theo sau là tên hàm.

52.

Chọn phát biểu sai:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

53.

Chọn phát biểu đúng:

a)

 Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

 Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

54.

Chọn phát biểu sai:

a)

b)

c)

Hàm bắt buộc có tham số và có giá trị trả lại sau từ khóa return.

d)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết lùi vào, thẳng hàng.

55.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

56.

Hàm sau có chức năng gì?

>>>def sum(a, b):

>>>print("sum = " + str(a + b))

a)

 Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

 Tính tổng hai số a và b.

d)

 Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

57.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.
a)

5

b)

 float.                     

c)

int.            

d)

Chương trình bị lỗi.

59.
a)

5

b)

10

c)

50

d)

Chương trình bị lỗi.

60.

Kết quả của chương trình sau:

>>>def my_function(x):

return 3 * x

>>>print(my_function(3))

>>>print(my_function(5))

>>>print(my_function(9))

a)

5, 3 ,9       

b)

9, 15, 27.              

c)

9, 5, 27.    

d)

Chương trình bị lỗi.

61.

Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không hạn chế

62.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì

a)

Tham số               

b)

Hiệu số                

c)

  Đối số      

d)

 Hàm số

63.
a)

12

b)

13

c)

14

d)

11

64.
a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

65.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

66.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.     

b)

10, c.    

c)

“a”, “b”. 

d)

“a”, “3”.

67.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:

f( ‘5.0’)

a)

str              

b)

float.  

c)

int.   

d)

Không xác định.

69.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

>>> def tinhSum(a, b):

return a + b

>>> s = tinhSum(1, m)

>>> print(s)

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

70.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

>>>def  tinh(a, b, c):

if (b != 0):

return a // b + c*2

>>>s = tinh(1, 5, x)

>>> print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

71.

Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

           

a)

Biến địa phương

b)

Biến riêng

c)

Biến tổng thể                   

d)

Biến thông thường

72.

Mệnh đề nào dưới đây phát biểu sai về phạm vi tác dụng của biến trong Python?

a)

Biến được khai báo bên trong hàm chỉ có tác dụng trong hàm đó, không có tác dụng bên ngoài.

b)

Biến được khai báo bên ngoài hàm sẽ không có tác dụng bên trong hàm như một biến.

c)

Biến khai báo bên ngoài nếu muốn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại trong hàm với từ khóa global

d)

Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ có tác dụng trong tất cả các hàm và bên ngoài.

73.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:

“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.

a)

địa phương, trong.

b)

 cục bộ, ngoài.

c)

địa phương, ngoài.   

d)

 toàn cục, ngoài.

74.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.

2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.

3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

75.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

76.
a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

77.
a)

10, 2

b)

10, 1

c)

2, 5

d)

0, 1

78.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

s = "Tôi tên là: "

def kq(name):

s = s+ name

print(kq("Long"))

a)

“Tôi tên là: Long”.  

b)

“Long”.  

c)

“Tôi tên là: ”. 

d)

Chương trình bị lỗi.

79.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = "Hôm nay tôi đi học "

def kq(name):

s = "Hello World"

s = s + “!!!”

return s

print(s)

a)

"Hôm nay tôi đi học ".                                

b)

"Hello World".    

c)

"Hello World!!!".                 

d)

                   Chương trình bị lỗi.

80.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>>def f(a,b):

                                     return a + b + N

>>> N = 5

>>>print(f(3, 3))

a)

5

b)

6

c)

11

d)

Chương trình bị lỗi