wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final Grade 7 ( 2nd)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

run on

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

2.

run on electricity

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

3.

sail

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

4.

autopilot

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

5.

driverless

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

6.

bamboo-copter

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

7.

comfortable

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

8.

convenient

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

9.

economical

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

10.

eco-friendly

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

11.

safe

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

12.

self-balancing

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

13.

pollute

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

14.

pollution

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

15.

fume

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

16.

function

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

17.

planet

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

hành tinh

18.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

19.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

20.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

21.

Viết lại câu

My bike is black.

-> The black bike is......

a)

me

b)

mine

c)

I

d)

my

22.

CHọn từ khác loại.

a)

plane

b)

hot air balloon

c)

helicopter

d)

boat

23.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

24.

These cakes are ....

a)

our

b)

ours

c)

us

d)

their

25.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

26.

Phép dịch chuyển tức thời là..

a)

jet pack

b)

Sedway

c)

teleporter

d)

SSS

27.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they

28.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Those are our pencils. They're ______.

a)

Ours

b)

Theirs

c)

Mine

d)

Yours

29.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

She bought the apples yesterday. They're ______.

a)

Hers

b)

His

c)

Mine

d)

Ours

30.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Musya's mother bought her a new book. It is _______.

a)

Mine

b)

Yours

c)

His

d)

Hers

31.

pleasant

a)

tưởng tượng

b)

sự va chạm

c)

thoải mái, dễ chịu

d)

thất bại

32.

traffic jam

a)

đa dạng

b)

sự kẹt xe

c)

sự đông đúc

d)

sự u tối

33.

imaginative

a)

tưởng tượng

b)

nhiên liệu

c)

nổi bật

d)

cá biệt

34.

fuel

a)

thất bại

b)

di sản

c)

nhiên liệu

d)

sự an toàn

35.
I learned to ......................... a bike when I was six.
a)
A. drive
b)
B. sail
c)
C. ride
d)
D. fly
36.

1.   What’s ............... favorite colour?

           

a)

you

b)

your

c)

yours

d)

you're

37.

  Whose is this? It’s ...............

        1

a)

mine

b)

me

c)

my

d)

I

38.

Mr. Thanh was late for work because of __________.

a)

traffic jam

b)

pollution

c)

nice weather

39.

Driverless cars already _____. I can't believe it!

a)

disappear

b)

disappears

c)

exist

d)

exists

40.

'Driverless cars' have no _______.

a)

Drivers

b)

People

c)

Passengers

d)

Pedestrians

41.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

42.

CHọn từ khác loại.

a)

plane

b)

hot air balloon

c)

helicopter

d)

boat

43.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

44.

gas

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

45.

natural gas

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

46.

produce

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

47.

recycle

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

48.

reduce

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

49.

replace

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

50.

reuse

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

51.

renewable

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

52.

non-renewable

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

53.

available

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

54.

limited

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

55.

overcool

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

56.

overheat

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

57.

warm

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

58.

run out

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

59.

cheap

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

60.

expensive

a)

đắt

b)

tiết kiệm

c)

bảo vệ

d)

hết, cạn kiệt

61.

save

a)

đắt

b)

tiết kiệm

c)

bảo vệ

d)

hết, cạn kiệt

62.

protect

a)

đắt

b)

tiết kiệm

c)

bảo vệ

d)

hết, cạn kiệt

63.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

64.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

65.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

66.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

67.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

68.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

69.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

70.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Easter (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lế Giáng Sinh

c)

Lễ Sát Sinh

d)

Lễ Cúng Sinh

76.

Halloween (n)

a)

Lễ hội 30/10

b)

Lễ Hội Hóa Trang

c)

Lễ Tạ ơn

d)

Lễ Cúng thần sấm

77.

Carnival (n)

a)

Hội cung trăng

b)

Lễ hội (chỉ chung)

c)

Lễ hội hóa trang

d)

Hội diễu hành

78.

Parade (n)

a)

Diễu binh

b)

Buổi học của đạo thiên chúa

c)

Buổi diễn thuyết

d)

Cuộc diễu hành

79.

Celebratory (adj)

a)

Mang tính kỉ niệm

b)

Sự kỉ niệm

c)

Hoài niệm

d)

Không đáp án nào kể trên

80.

Religious (adj)

a)

Tập quán

b)

Mang tính tôn giáo

c)

Mang tính văn hóa

d)

Mang tính phong tục

81.

Seasonal (n)

a)

Thuộc về mùa

b)

Thuộc về lễ hội

c)

Thuộc về đạo đức

d)

Thuộc vè tôn giáo

82.

harvest (n)

a)

Thu hoạch

b)

Hái lượm

c)

Lễ hội

d)

Mùa màng

83.

Lantern (n)

a)

Đèn lồng

b)

Cột đèn

c)

Đền pin

d)

Que phát sáng

84.

take place (v)

a)

lấy

b)

chiếm

c)

chiềm chỗ

d)

diễn ra

85.

Chaos (n)

a)

Náo nhiệt

b)

Huyên náo

c)

Hỗn loạn

d)

Vui vẻ

86.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

87.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

88.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

89.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

90.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

91.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

92.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

93.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

94.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

95.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài

96.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

97.

A deserted island

a)

đảo hoang

b)

quần đảo

c)

đảo chìm

98.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

99.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

100.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

101.

Suggest + .....

a)

V_ing

b)

To_V

c)

V nguyên mẫu

102.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

103.

Section

a)

Phần,mục

b)

Lựa chọn

c)

Nhà khoa học

d)

Giáo viên

104.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

105.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

106.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

107.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

108.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

109.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

110.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

111.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

112.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

113.

The film is very ______________. I have watched it twice.

a)

excited

b)

to excite

c)

exciting

d)

excites

114.

I cried a lot because the end of the film was so __________.

a)

boring

b)

moving

c)

terrifying

d)

annoying

115.

Choose the best option:

The movie on TV last night made me ________________.

a)

bore

b)

boring

c)

bored

d)

boredom

116.

I am really ___________ with how this drama ended.

a)

A. annoyed

b)

B. annoying

117.

Mr Bean is a ......................... film – I was laughing from beginning to end.

a)

violent

b)

hilarious

c)

shocking

d)

gripping

118.

Titanic is a ........................ film. I cried at the end.

a)

moving

b)

scary

c)

boring

d)

gripping

119.

The film was so ....................... that we almost fell asleep.

a)

hilarious

b)

shocking

c)

boring

d)

entertaining

120.

I couldn't take my eyes off the screen because the film was so ............................ .

a)

violent

b)

shocking

c)

scary

d)

gripping

121.

You will be frightened when you see that film. It is a very .................... film.

a)

scary

b)

boring

c)

entertaining

d)

hilarious

122.

hilarious

/hɪˈleəriəs/

(adj)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

123.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

124.

Moving

/ˈmuːvɪŋ/

(adj)

a)

Cảm động

b)

Bài đánh giá

125.

Review

/rɪˈvjuː/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đáng sợ

126.

shipwreck

/ˈʃɪprek/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đắm tàu

127.

Terrifying

/ˈterɪfaɪɪŋ/

(adj)

a)

Đáng sợ

b)

Cảm động

128.

Violent

/ˈvaɪələnt/

(adj)

a)

Bạo lực

b)

Đáng sợ

129.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

130.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

131.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

132.
___ Sunday
a)
in
b)
on
c)
at
133.
___ February
a)
on
b)
at
c)
in
134.
___ the evening
a)
in
b)
at
c)
on
135.
___ seven
a)
on
b)
in
c)
at
136.
__ the autumn
a)
in
b)
or 
c)
at
137.
__ night
a)
in
b)
at
c)
on
138.
__ noon
a)
at
b)
in
c)
on
139.
___ Christmas day
a)
at
b)
in
c)
on
140.

          Twelve Years a Slave is based ______ a true story of Solomon Northup

a)

   in    

b)

by   

c)

on  

d)

from