Font size
WorksheetsFinal Grade 7 ( 2nd)
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
run on
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng điện
điều khiển, lái (thuyền buồm)
lái tự động
run on electricity
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng điện
điều khiển, lái (thuyền buồm)
lái tự động
sail
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng điện
điều khiển, lái (thuyền buồm)
lái tự động
autopilot
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng điện
điều khiển, lái (thuyền buồm)
lái tự động
driverless
không người lái
chong chóng tre
thoải mái, tiện nghi
thuận tiện, tiện lợi
bamboo-copter
không người lái
chong chóng tre
thoải mái, tiện nghi
thuận tiện, tiện lợi
comfortable
không người lái
chong chóng tre
thoải mái, tiện nghi
thuận tiện, tiện lợi
convenient
không người lái
chong chóng tre
thoải mái, tiện nghi
thuận tiện, tiện lợi
economical
tiết kiệm nhiên liệu
thân thiện môi trường
an toàn
tự giữ thăng bằng
eco-friendly
tiết kiệm nhiên liệu
thân thiện môi trường
an toàn
tự giữ thăng bằng
safe
tiết kiệm nhiên liệu
thân thiện môi trường
an toàn
tự giữ thăng bằng
self-balancing
tiết kiệm nhiên liệu
thân thiện môi trường
an toàn
tự giữ thăng bằng
pollute
gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
khói
chức năng
pollution
gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
khói
chức năng
fume
gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
khói
chức năng
function
gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
khói
chức năng
planet
gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
khói
hành tinh
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?
a car
a boat
a plane
a train
Viết lại câu
My bike is black.
-> The black bike is......
me
mine
I
my
CHọn từ khác loại.
plane
hot air balloon
helicopter
boat
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
These cakes are ....
our
ours
us
their
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Phép dịch chuyển tức thời là..
jet pack
Sedway
teleporter
SSS
She brush ________ teeth.
he
her
you
they
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
Those are our pencils. They're ______.
Ours
Theirs
Mine
Yours
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
She bought the apples yesterday. They're ______.
Hers
His
Mine
Ours
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
Musya's mother bought her a new book. It is _______.
Mine
Yours
His
Hers
pleasant
tưởng tượng
sự va chạm
thoải mái, dễ chịu
thất bại
traffic jam
đa dạng
sự kẹt xe
sự đông đúc
sự u tối
imaginative
tưởng tượng
nhiên liệu
nổi bật
cá biệt
fuel
thất bại
di sản
nhiên liệu
sự an toàn
1. What’s ............... favorite colour?
you
your
yours
you're
Whose is this? It’s ...............
1
mine
me
my
I
Mr. Thanh was late for work because of __________.
traffic jam
pollution
nice weather
Driverless cars already _____. I can't believe it!
disappear
disappears
exist
exists
'Driverless cars' have no _______.
Drivers
People
Passengers
Pedestrians
Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?
a car
a boat
a plane
a train
CHọn từ khác loại.
plane
hot air balloon
helicopter
boat
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
gas
khí
khí tự nhiên
sản xuất
tái chế
natural gas
khí
khí tự nhiên
sản xuất
tái chế
produce
khí
khí tự nhiên
sản xuất
tái chế
recycle
khí
khí tự nhiên
sản xuất
tái chế
reduce
giảm
thay thế
sử dụng lại, tái sử dụng
có thế tái tạo
replace
giảm
thay thế
sử dụng lại, tái sử dụng
có thế tái tạo
reuse
giảm
thay thế
sử dụng lại, tái sử dụng
có thế tái tạo
renewable
giảm
thay thế
sử dụng lại, tái sử dụng
có thế tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
có sẵn
có giới hạn, bị hạn chế
quá mát
available
không thể tái tạo
có sẵn
có giới hạn, bị hạn chế
quá mát
limited
không thể tái tạo
có sẵn
có giới hạn, bị hạn chế
quá mát
overcool
không thể tái tạo
có sẵn
có giới hạn, bị hạn chế
quá mát
overheat
quá nóng, quá nhiệt
làm cho ấm lên
hết, cạn kiệt
rẻ
warm
quá nóng, quá nhiệt
làm cho ấm lên
hết, cạn kiệt
rẻ
run out
quá nóng, quá nhiệt
làm cho ấm lên
hết, cạn kiệt
rẻ
cheap
quá nóng, quá nhiệt
làm cho ấm lên
hết, cạn kiệt
rẻ
expensive
đắt
tiết kiệm
bảo vệ
hết, cạn kiệt
save
đắt
tiết kiệm
bảo vệ
hết, cạn kiệt
protect
đắt
tiết kiệm
bảo vệ
hết, cạn kiệt
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
thuộc về tôn giáo (a)
religion
religious
relics
thuộc về mùa (a)
season
seasonal
seasoning
tổ chức lễ
celebrate
camp
celebrity
anniversary
lễ kỷ niệm
mái vòng
lễ hội hóa trang
commemorate
tưởng nhớ
tổ chức
bắt tay
thờ cúng
worthwhile
worship
worsip
Chọn từ có trọng âm khác
A. harvest B. famous
C. design D. festival
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. holiday B. tradition C. vacation D. activity
A
B
C
D
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
a. called b. gathered
c. played d. watched
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. chaos b. chance
c. school d. Christmas
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
Easter (n)
Lễ Phục Sinh
Lế Giáng Sinh
Lễ Sát Sinh
Lễ Cúng Sinh
Halloween (n)
Lễ hội 30/10
Lễ Hội Hóa Trang
Lễ Tạ ơn
Lễ Cúng thần sấm
Carnival (n)
Hội cung trăng
Lễ hội (chỉ chung)
Lễ hội hóa trang
Hội diễu hành
Parade (n)
Diễu binh
Buổi học của đạo thiên chúa
Buổi diễn thuyết
Cuộc diễu hành
Celebratory (adj)
Mang tính kỉ niệm
Sự kỉ niệm
Hoài niệm
Không đáp án nào kể trên
Religious (adj)
Tập quán
Mang tính tôn giáo
Mang tính văn hóa
Mang tính phong tục
Seasonal (n)
Thuộc về mùa
Thuộc về lễ hội
Thuộc về đạo đức
Thuộc vè tôn giáo
harvest (n)
Thu hoạch
Hái lượm
Lễ hội
Mùa màng
Lantern (n)
Đèn lồng
Cột đèn
Đền pin
Que phát sáng
take place (v)
lấy
chiếm
chiềm chỗ
diễn ra
Chaos (n)
Náo nhiệt
Huyên náo
Hỗn loạn
Vui vẻ
HILARIOUS
hài hước
thú vị
sợ
mệt mỏi
GRIPPING
hài hước
thú vị
sợ
cảm động
SCARY
thú vị
hài hước
cảm động
đáng sợ
FRIGHTENING
gây sợ hãi
đáng sợ
hài hước
thú vị
MOVING
đáng sợ
hài hước
cảm động
mệt mỏi
EXHAUSTED
đuối, kiệt sức
gây hiểu lầm
bạo lực
gây sốc
VIOLENT
gây sốc
đáng sợ
frightening
bạo lực
SHOCKING
gây sốc
làm phiền
bạo lực
EMBARRASING
làm phiền
ngại ngùng
mệt mỏi
SECTION
phần
trang
bài
ROMANTIC
đáng sợ
kinh dị
lãng mạn
A deserted island
đảo hoang
quần đảo
đảo chìm
To fall in love with s.o
ghét ai đó
yêu một ai đó
yêu thầm ai đó
CRITIC
nhà phê bình
nhà văn
người nổi tiếng
plot = content
nội dung
vị trí
hội nghị
Suggest + .....
V_ing
To_V
V nguyên mẫu
Romantic comedy
Phim kinh dị
Phim hài lãng mạn
Phim hoạt hình
Phim hành động
Section
Phần,mục
Lựa chọn
Nhà khoa học
Giáo viên
Horror film
Phim khoa học viễn tưởng
Phim kinh dị
Phim ma
Phim hài
Action film
Phim tài liệu
Phim hoạt hình
Phim hành động
Phim kinh dị
Animation
Phim hoạt hình
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim tài liệu
Documentary
Phim hài lãng mạn
Phim kinh dị
Phim hài
Phim tài liệu
Cartoon
Phim tài liệu
Phim hài
Phim hoạt hình
Phim hành động
Comedy
Phim hoạt hình
Phim hài
Phim ma
Phim hài lãng mạn
Thriller
Phim khoa học viễn tưởng
Phim hoạt hình
Phim ma
Phim kinh dị
Science fiction
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim hài
Phim hoạt hình
Professor
Đạo diễn
Giáo sư
Công nhân
Chủ tịch
The film is very ______________. I have watched it twice.
excited
to excite
exciting
excites
I cried a lot because the end of the film was so __________.
boring
moving
terrifying
annoying
Choose the best option:
The movie on TV last night made me ________________.
bore
boring
bored
boredom
I am really ___________ with how this drama ended.
A. annoyed
B. annoying
Mr Bean is a ......................... film – I was laughing from beginning to end.
violent
hilarious
shocking
gripping
Titanic is a ........................ film. I cried at the end.
moving
scary
boring
gripping
The film was so ....................... that we almost fell asleep.
hilarious
shocking
boring
entertaining
I couldn't take my eyes off the screen because the film was so ............................ .
violent
shocking
scary
gripping
You will be frightened when you see that film. It is a very .................... film.
scary
boring
entertaining
hilarious
hilarious
/hɪˈleəriəs/
(adj)
Kinh dị, kinh hoảng
Vui nhộn, hài hước
horror
/ˈhɒrər/
(n)
Kinh dị, kinh hoảng
Vui nhộn, hài hước
Moving
/ˈmuːvɪŋ/
(adj)
Cảm động
Bài đánh giá
Review
/rɪˈvjuː/
(n)
Bài đánh giá
Đáng sợ
shipwreck
/ˈʃɪprek/
(n)
Bài đánh giá
Đắm tàu
Terrifying
/ˈterɪfaɪɪŋ/
(adj)
Đáng sợ
Cảm động
Violent
/ˈvaɪələnt/
(adj)
Bạo lực
Đáng sợ
Romantic comedy
Phim kinh dị
Phim hài lãng mạn
Phim hoạt hình
Phim hành động
Animation
Phim hoạt hình
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim tài liệu
Cartoon
Phim tài liệu
Phim hài
Phim hoạt hình
Phim hành động
Twelve Years a Slave is based ______ a true story of Solomon Northup
in
by
on
from
