wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 - U1-4

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Confident

a)

Tự tin

b)

Đáng yêu

c)

Thông minh

2.

Active

a)

Thông minh

b)

Năng động

c)

Sáng tạo

3.

Loving

a)

Khôn

b)

Sáng tạo

c)

đáng yêu

d)

Thông minh

4.

Hard-working

a)

Chăm chỉ

b)

Cẩn thận

c)

Thông minh

5.

friendly

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Nhanh

6.

Caring

a)

Thân thiện

b)

Chu đáo/ quan tâm

c)

Thông minh

7.

Clever

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Hài hước

8.

Creative

a)

Thông minh

b)

Thân thiện

c)

Sáng tạo

9.

Careful

a)

Thông minh

b)

Chu đáo

c)

Cẩn thận

10.

Funny

a)

Thân thiện

b)

Sáng tạo

c)

Hài hước

d)

Chăm chỉ

11.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

12.

Nice

a)

Tốt

b)

Thân thiện

c)

Chăm chỉ

13.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bedroom

b)

kitchen

c)

villa

d)

bathroom

14.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

garden

b)

town house

c)

villa

d)

country house

15.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bathroom

b)

apartment

c)

villa

d)

town house

16.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

attic

b)

stilt house

c)

hall

d)

cellar

17.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

villa

b)

stilt house

c)

apartment

d)

cellar

18.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

apartment

b)

kitchen

c)

bathroom

d)

bedroom

19.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

creative

b)

attic

c)

garage

d)

villa

20.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

country

b)

apartment

c)

kitchen

d)

garden

21.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

among

b)

apartment

c)

kitchen

d)

create

22.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

garden

b)

excited

c)

kitchen

d)

villa

23.

Nối từ với định nghĩa: A space or room at the top of a building, under the roof, often used for storing things.

a)

Attic

b)

Cellar

c)

Garage

d)

Kitchen

24.

Nối từ với định nghĩa: The room where you prepare and cook food.

a)

Dining room

b)

Cellar

c)

Garage

d)

Kitchen

25.

Nối từ với định nghĩa: A room below ground level in a house, typically one used for storing wine or coal.

a)

Attic

b)

Cellar

c)

Bathroom

d)

Kitchen

26.

Nối từ với định nghĩa: A large and luxurious house that you can rent when you are on holiday.

a)

Villa

b)

Town house

c)

Country house

d)

Garage

27.

Nối từ với định nghĩa: A building for keeping a car in.

a)

Attic

b)

Garden

c)

Stilt house

d)

Garage

28.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
29.
confident
a)
tự tin
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
buồn cười
d)
tốt bụng
30.
shy
a)
nhút nhát
b)
tự tin
c)
chăm chỉ, siêng năng
d)
buồn cười
31.
active
a)
năng động
b)
nhút nhát
c)
tự tin
d)
chăm chỉ, siêng năng
32.
caring
a)
chu đáo
b)
năng động
c)
nhút nhát
d)
tự tin
33.
careful
a)
cẩn thận
b)
chu đáo
c)
năng động
d)
nhút nhát
34.
clever
a)
thông minh
b)
cẩn thận
c)
chu đáo
d)
năng động
35.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
thông minh
c)
cẩn thận
d)
chu đáo
36.
creative
a)
sáng tạo
b)
kiên nhẫn
c)
thông minh
d)
cẩn thận
37.
friendly
a)
thân thiện
b)
sáng tạo
c)
kiên nhẫn
d)
thông minh
38.
talkative
a)
nói nhiều, nhiều chuyện
b)
thân thiện
c)
sáng tạo
d)
kiên nhẫn
39.
kind
a)
tốt bụng
b)
nói nhiều, nhiều chuyện
c)
thân thiện
d)
sáng tạo
40.
funny
a)
buồn cười
b)
tốt bụng
c)
nói nhiều, nhiều chuyện
d)
thân thiện
41.

đặc biệt

a)

special

b)

spell

c)

speciality

d)

specia

42.

người nào đó

a)

someone

b)

something

c)

someones

d)

somebode

43.

gõ cửa

a)

clock

b)

knock

c)

block

d)

plock

44.

vui mừng, hào hứng, phấn khích về cái gì

a)

exciting with st

b)

excite of sth

c)

excited with sth

d)

excited about

45.

đi vào

a)

come in

b)

come out

c)

come up

d)

come off

46.

tuyệt vời

a)

great

b)

grate

c)

greet

d)

grate

47.

giống nhau (adj)

a)

shame

b)

the same

c)

same

d)

the shame

48.

nặng

a)

heavy

b)

hevy

49.

thông minh / lich sự

a)

sart

b)

good

c)

mart

d)

smart

50.

đồng phục

a)

uniform

b)

unicorn

c)

union

51.

máy tính

a)

calculate

b)

calculator

c)

calculater

d)

calculatar

52.

sau đó

a)

now

b)

then

c)

previously

d)

them

53.

backyard

a)

sân sau

b)

sân trước

c)

tượng đài

d)

đền thờ

54.

We go to the _________ in our town every weekend.

Chúng tôi đến nhà thờ lớn trong thị trấn vào mỗi cuối tuần.

a)

front yard

b)

countryside

c)

grocery

d)

memorial

e)

cathedral

55.

The air in the ________ is fresher than the air in cities.

Không khí ở vùng nông thôn trong lành hơn không khí ở thành phố.

a)

countryside

b)

front yard

c)

grocery

d)

memorial

e)

museum

56.

Our country house has a large _______.

Ngôi nhà ở nông thôn của chúng tôi có một cái sân trước rộng.

a)

pagoda

b)

museum

c)

front yard

d)

grocery

e)

memorial

57.

There is a ________ near my house.

Có một cửa hàng tạp hóa gần nhà tôi.

a)

palace

b)

memorial

c)

grocery

d)

pagoda

e)

museum

58.

Do you have a ______ in your neighbourhood?

Các bạn có tượng đài trong vùng không?

a)

memorial

b)

railway station

c)

museum

d)

palace

e)

pagoda

59.

We have a big__________in the centre of our town.

Chúng tôi có một ngôi chùa lớn ở trung tâm thị trấn.

a)

railway station

b)

palace

c)

secondary school

d)

pagoda

e)

square

60.

The __________ is about 5km from here.

Nhà ga cách đây khoảng 5km.

a)

secondary school

b)

railway station

c)

square

d)

statue

e)

suburb

61.

Her family lives in the _______.

Gia đình cô ấy sống ở vùng ngoại ô.

a)

temple

b)

workshop

c)

art gallery

d)

traffic light

e)

suburbs

62.

________, let’s go to the museum.

Đầu tiên, chúng ta hãy đến viện bảo tàng.

a)

then

b)

first

c)

finally

d)

cross

e)

after that

63.

_______-, we will visit the square.

Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

a)

cross

b)

go along

c)

finally

d)

past

e)

then

64.

________, we will all walk to the café for lunch.

Cuối cùng chúng ta sẽ cùng đi bộ tới quán cà phê để ăn trưa.

a)

past

b)

straight

c)

finally

d)

cross

e)

go along

65.

Just _________ the road and you will see a grocery.

Chỉ sang đường là bạn sẽ thấy quán tạp hóa.

a)

go along

b)

cross

c)

turn left

d)

straight

e)

past

66.

_______ this street until you see a pagoda.

Hãy đi dọc phố này cho đến khi bạn nhìn thấy một ngôi chùa.

a)

go along

b)

turn left

c)

turn right

d)

past

e)

straight

67.

Go_________ ahead and the temple is on your right.

Đi thẳng về phía trước, ngôi đền ở bên tay phải bạn.

a)

turn left

b)

first

c)

turn right

d)

after that

e)

straight

68.

______ at the traffic lights and you will see me.

Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông và bạn sẽ thấy mình.

a)

first

b)

turn left

c)

after that

d)

turn right

69.

Do you have a ______ in your neighbourhood?

Các bạn có tượng đài trong vùng không?

a)

memorial

b)

railway station

c)

museum

d)

palace

e)

pagoda

70.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

gets

b)

brings

c)

takes

d)

stops

71.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

noisy

b)

expensive

c)

house

d)

post

72.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

heavy

b)

see

c)

team

d)

street

73.

Chọn từ phát âm khác ?

a)

convenient

b)

evening

c)

exciting

d)

eve

74.

The air in this area is _______ with smoke from factories.

a)

polluted

b)

fresh

c)

noisy

d)

clean

75.

Hoi An is ______ for its ancient building.

a)

fame

b)

famous

c)

beautiful

d)

nice

76.

Class 7A has ______ students than class 7B.

a)

much

b)

many

c)

a lot

d)

more

77.

We ____ keep quiet in the library so that everyone can enjoy reading book.

a)

can't

b)

should

c)

shouldn't

d)

can

78.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. kind

B. confident

C. nice

D. like

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

A.oranges

B. places

C. faces

D. lakes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.study

B. club

C. uniform

D. funny

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. sandwich

B. chair

C. school

D. chicken

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. lamp

B. play

C. stay

D. crazy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. couches

B. boxes

C. houses

D. tables

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. oven

B. brother

C. stove

D. roses

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.arms

B. ears

C. eyes

D. lips

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. shy

B. pretty

C. curly

D. pony

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Nam never ________ video games on weekdays.

A. play

B. goes

C. does

D. plays

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Nam __________football now.

A. doesn’t play      

B. plays                  

C. is playing          

D. are playing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

School ____________at 4.30 p.m every day.

A. finish                

B. finishes              

C. go                    

D. have

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Where's John? He's over there. He's standing________ Ellen.     

A. on              

B. under              

C. next to      

D. between

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. chair                  

B. table                        

C. toilet                                

D. sofa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. flat                    

B. school                    

C. country house                  

D. villa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. kitchen              

B. bedroom                  

C. living room                      

D. villa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Lan always _______ breakfast at 7 a.m.

A. does

B. have

C. has

D. goes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

The book is ________ the pen and the ruler.

A. between

B. near

C. next

D. opposite

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A.rubber

B.ruler

C.compass

D.bicycle

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Look! They boys…………football in the schoolyard.

A.playing

B.is playing

C.are playing

D.play

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

4.My sister………………..TV every night.

A.watch

B.watches

C.watching

D.is watching

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

My friends want to study in a/an............................ school because they want to learn English with English speaking teachers there.

A. national

B. international

C.creative

D. boarding

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Are there three………………in the living room?

A.lamp

B.lamps

C. a lamp

D.an lamp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

The sink is next…….the fridge.

A.to

B. on

C. in

D. between

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

There ___________ two pictures and a clock on the wall.

A. is

B. are

C. be

D. have

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

My best friend is very ______. She cares about other people.

A. kind

B. shy

C. funny

D. hard working

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

What do you usually_________________ for breakfast?

A. to have

B. have

C. having

D. has

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

John ................... in a house in the countryside.

A. live

B. lives

C. living

D. to live

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

My father sometimes ____________ to music .

A. is going to listen

B. is listening

C. listens

D. listen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

My friends never do their homework. They’re……………

A. hardworking

B. curious

C. lazy

D. talkative

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Listen! They ______ in the classroom.

A. are sing

B. are singing

C. sing

D. sings

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Look! They ______ badminton with their friends.

A. play

B. plays

C. played

D. are playing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

I live ______  my parents and my younger sister in a town house ______ Ha Noi.

A. with - at

B. at - at

C. of - in

D. with - in

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

My grandparents often ___________morning exercises.

A. do

B. make

C. have

D. play

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Mr. Long is a teacher, and this is ................ school.

A. your

B. my

C. her

D. his

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

Her eyes are brown and big.

--> She ………………………………………………………………………

(a)  

114.

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

My house has two bedrooms

--> There ………………………………………………………………………………

(a)  

115.

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

There are some trees in front of my school.

      →  Some trees are (a)  

116.

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

Her eyes are big.

=> She …………………………………………

(a)  

117.

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

My house is next to a big supermarket.

      →  There is (a)  

118.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. motor

b)

B. money

c)

C. show

d)

D. robot

119.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. nice

b)

B. hi-tech

c)

C. wireless

d)

D. living

120.

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

a)

A. no

b)

B. not

c)

C. go

d)

D. robot

121.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. tea

b)

B. television

c)

C. sandwich

d)

D. hamburger

122.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. television

b)

B. kitchen

c)

C. computer

d)

D. radio

123.

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

a)

A. hate

b)

B. enjoy

c)

C. like

d)

D. love

124.

She (watch) ___________TV every day.

a)

watchs

b)

watch

c)

watches

d)

watching

125.

They (clean) ________ the house on Sunday.

a)

cleans

b)

cleanes

c)

to clean

d)

clean

126.

Their cat (be)________yellow.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

like

127.

Tom and I (go)__________to the library on Saturday.

a)

goes

b)

went

c)

go

d)

going

128.

Her pen (be)_____long.

a)

are

b)

is

c)

doesn't

d)

don't

129.

She ________ like cats.

a)

don't

b)

doesn't

c)

isn't

d)

aren't

130.

My parents ______ eat fish.

a)

desn't

b)

don't

c)

isn't

d)

aren't

131.

_____ Mai and her sister like cats?

a)

Are

b)

Is

c)

Does

d)

Do

132.

Her books ______ on the desk.

a)

doesn't

b)

isn't

c)

aren't

d)

don't

133.

Their brother _______ _______ Maths on Tuesday.

a)

don't have

b)

doesn't has

c)

doesn't have

d)

isn't have

134.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

135.

Ly and Mi....doing gymastics

a)

like

b)

likes

c)

liking

d)

liked

136.

Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi:

" Do you like playing chess?"

a)

No, I don't

b)

Yes, I

c)

Yes, I don't

d)

No, I do

137.

ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại)

a)

English

b)

Monday

c)

Maths

d)

PE

138.

ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại)

a)

evening

b)

going

c)

dancing

d)

playing

139.

A.oranges

B. places

C. faces

D. lakes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. watches

B. boxes

C. houses

D. goes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.arms

B. ears

C. eyes

D. lamps

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D