wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct51-100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

tư bản khả biến

a)

Bộ phận tư bản không tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

chuyển giá trị 1 lần vào quá trình sản xuất

d)

không có sự thay đổi về số lượng

2.

tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản suất

b)

Gía trị biến đổi trong quá trình sản suất

c)

giá trị tăng thêm trong san xuất

d)

tất cả đều sai

3.

vai trò của tư bản bất biên là

a)

tạo ra giá trị thặng dư

b)

điều kiện để diễn ra quá trình tạo ra giá trị thặng dư

c)

tạo ra giá trị sử dụng

d)

tất cả dều sai

4.

phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết

a)

thời gian chu chuyển của từng loại sản xuất

b)

thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

c)

vài trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư

d)

các đáp án đều đúng

5.

giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu

a)

từ sản xuất

b)

từ phân phối

c)

từ trao đổi

d)

từ sản xuất, phân phối và trao đổi

6.

giá trị của hang hóa được quyết định bởi

a)

sự khan hiếm của hàng hóa

b)

sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động xa hội của người sản xuát kết tinh trong hàng hóa

d)

công dụng của hàng hóa

7.

phạm trù giá trị hàng hóa sản xuất

a)

trong nền sản suất hàng hóa

b)

Trong chủ nghĩa tư bản

c)

Trong mọi nền sản xuất

d)

Trong nền kinh tế tự nhiên

8.

Giá trị trao đổi là:

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Công dụng của vật phẩm

d)

Tất cả đều đúng

9.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì

a)

A.Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

B.Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lường hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Cả A và B

10.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa là

a)

Trao đổi lượng hàng hóa bằng nhau

b)

Trao đổi hai lượng hàng hóa khác nhau

c)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

d)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hóa

11.

Thời gian một ngày lao động của người lao động được phân chia thành

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

12.

Cấu trúc của giá trị hàng hóa gồm

a)

c+m

b)

c+v

c)

v+m

d)

c+v+m

13.

Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

c)

Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất

lớn hiện đại

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo, gây tiệt hại cho người tiêu dùng và xã

hội

b)

Độc quyền có thể thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kim hãm sự phát triển kinh tế, xã

hội

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

d)

Tất cả đều đúng

15.

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối

a)

Mọi hoạt động của cơ quan nhà nước.

b)

Một số hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Một số hoạt động của Chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

16.

Nghiên cứu chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, ... đã dự báo rằng: “tự do cạnh

tranh đề ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mac

b)

Ph.Angghen

c)

V.Lênin

d)

C. Mác và ăng ghen

17.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là

a)

Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

b)

Một phần lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc

quyền

c)

Một phần giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong cuộc

cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

18.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Toàn bộ lao động của công nhận làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

b)

Một phần lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc

quyền

c)

Phần lao động thặng dư và đôi khi cả một phần lao động tất yếu của những người sản xuất

nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và phụ thuộc

d)

Tất cả đều đúng

19.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền:

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất, do cạnh tranh và Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng

20.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền:

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do cạnh tranh

c)

Do khủng hoàng và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

Tất cả đều đồng

21.

Độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

“Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nằm trong tay phần lớn việc…một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao"

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Sản xuất và tiêu thụ

d)

Sản xuất và phân phối

23.

Một trong những tác động của độc quyền đối với nền kinh tế:

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

Tất cả đều đúng

24.

Chọn phương án đúng nhất: Ngoài "chế độ tham dự", để thu lợi nhuận độc quyền

cao, các tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) còn thực hiện:

a)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch

b)

Lập công ty mới

c)

Phát hành trái khoán, kinh doanh công trái

d)

Tất cả đều đúng

25.

Lựa chọn phương án đúng

a)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bản hàng xoay quanh giá cả, do đó họ luôn thu được

lợi nhuận độc quyền cao

b)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, do đó họ luôn

thu được lợi nhuận độc quyền cao

c)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt gia cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

Tất cả đều sai

26.

Giá trị thặng dư là:

a)

Bộ phận máy móc, thiết bị

b)

Phân nhiên liệu tham gia vào sản xuất

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra cho nhà từ bản

27.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

28.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng từ liệu sản xuất

29.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp:

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng lương từ bản đầu tư

30.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng ta sản xuất cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên của ai?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mac

d)

Ph.Angghen

31.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

32.

Thế nào là năng suất lao động?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra các đơn vị sản phẩm

d)

NSLĐ là mức độ khăn trường, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

33.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ gồm

a)

Cường độ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

34.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động.

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

35.

Tăng NSLĐ và tăng CĐLÐ giống nhau là:

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Tất cả đều sai

36.

Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ khác nhau là:

a)

Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hành hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

37.

Tăng NSLĐ là:

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

38.

Khi NSLĐ tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ:

a)

Không đối

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả đều đúng

39.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định

40.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phi lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội can thiết

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

41.

Yêu cầu của quy luật giá

a)

Giá cả bảng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh gia trị

c)

Sản xuất, trao đổi hàng hóa tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

42.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Việc sản xuất phải dựa trên trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Việc trao đổi phải dựa trên trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên trên cơ sở hao phi lao động xã hội cần thiết

d)

Việc sản xuất phải dựa trên trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

43.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

44.

Nguồn vốn đề công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu:

a)

Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

b)

Do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

Tất cả đều Sai

d)

Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp và do xam chiếm và cướp bóc thuộc địa

45.

Nhật Bản và các nước công nghiệp hóa mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để

tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Thông qua đầu tự nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình

độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm

b)

Tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn, đòi hỏi phải có nhiều

vốn, ngoại tệ và chịu sự phụ thuộc vào nước ngoài

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ

truyền thống và công nghệ hiện đại. Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyến

giao công nghệ từ các nước phát triển hơn, con đường vừa cơ bản, lâu dài và vững chắc vừa

đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước phát triển hơn

d)

Tất cả đều đúng

46.

Chiến lược công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapore:

a)

Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đầy mạnh xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong

nước thay thế hạng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về khoa học, công nghệ của

các nước đi trước, cùng với việc phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực

từ bên ngoài để tiến hành công nghiệp hóa gần với hiện đại hóa

c)

Là chiến lược công nghiệp hóa không thu hút nguồn lực từ bên ngoài

d)

Là chiến lược đẩy mạnh nhập khẩu độ lao động tăng lên thì

47.

Chọn ý đúng về CĐLĐ: khi cường

a)

Số lượng hàng hóa làm ra tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đối

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

Tất cả đều đúng

48.

Lương giá trị hàng hóa là:

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

49.

Khi tăng cường độ lao động thì:

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Lương giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Lương giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tất cả đều đúng

50.

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn được diễn ra ở nước nào?

a)

.Đức

b)

Nhật bản, các nước NICs

c)

.Liên Xô cũ

d)

Anh

Similar Resources on Wayground