wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 từ trường

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ

a)

A.tương tác giữa hai nam châm

b)

B.tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

C. tương tác giữa các điện tích đứng yên

d)

D. tương tác giữa nam châm và dòng điện

2.

 Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

A. điện tích đứng yên đặt trong nó.

b)

B. nam châm đặt trong nó.

c)

C. điện tích chuyển động trong nó.

d)

D. dòng điện đặt trong nó.

3.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tai mỗi điểm

a)

A. trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

b)

B. trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. 

c)

C. Vuông góc với từ trường tại điểm đó. 

d)

D. Vuông góc với dòng điện đạt tại điểm đó. 

4.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

A. nằm theo hướng của lực từ.

b)

B. ngược hướng với đường sức từ.

c)

C. nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

D. ngược hướng với lực từ.

6.

 Lực từ do từ trường đều cảm ứng từ  tác dụng lên phần tử dòng điện  đặt trong nó

a)

A.F=BIlSinαA.F=BIlSin\alpha

b)

B.F=BIlcosαB.F=BIl\cos\alpha  

c)

C.F=BIltanαC.F=BIl\tan\alpha  

d)

C.F=BIlSinαC.F=\frac{BI}{l}Sin\alpha  

7.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

A. từ trái sang phải..

b)

B. từ trên xuống dưới.

c)

            C. từ trong ra ngoài.

d)

D. từ ngoài vào trong

8.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A.18N.

b)

B.1,8N

c)

C.0N

d)

D.180N

9.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,5o0,5^o

b)

30o30^o

c)

  45o45^o

d)

60o60^o

10.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

A.lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

B.lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

C.lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

D.lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

11.

Điện tích q chuyển động với vân tốc v trong từ trường có cảm ứng từ B với góc α là góc hợp bởi véc tơ vân tốc  và véc tơ cảm ứng từ .Lực từ tác dụng lên điện tích q là

a)

f=qvBSinαf=qvBSin\alpha

b)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

c)

f=qvBtanαf=\left|q\right|vB\tan\alpha

d)

f=qvBSinαf=\left|q\right|vBSin\alpha

12.

Phương của lực Lorenxo

a)

A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ. 

b)

 B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt.

c)

 C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.

d)

 D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.

13.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

A. từ dưới lên trên. 

b)

 B. từ trên xuống dưới.

c)

C. từ trong ra ngoài. 

d)

D. từ trái sang phải. 

14.

Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s xiên góc 300 so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

2,5mN

b)

2,5N

c)

20N

d)

2N

15.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường 

a)

A. thẳng vuông góc với dòng điện

b)

B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

d)

D. tròn vuông góc với dòng điện

16.

 Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảmI ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

a)

B=2.107 rIB=2.10^{-7}\ \frac{r}{I}

b)

B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}

c)

B=2.107 rIB=2.10^7\ \frac{r}{I}

d)

B=2.107 IrB=2.10^7\ \frac{I}{r}

17.

 

Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm N vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức

a)

  B=2.107 NlIB=2.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=2.107 NIlB=2.10^{-7}\ \frac{N}{I}l

c)

  B=2.107 NlIB=2.10^7\ \frac{N}{l}I

d)

B=2.107 NIlB=2.10^{-7}\ \frac{N}{I}l

18.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

A.B=4.106A.B=4.10^{-6}

b)

B.B=2.107B.B=2.10^{-7}

c)

C.B=2.105C.B=2.10^{-5}

d)

D.B=4.105D.B=4.10^{-5}

19.

Đường sức từ bên trong ống dây dài mang dòng điện có dạng

a)

A. các đường tròn vuông góc với trục ống dây

b)

B. các đường thẳng vuông góc với trục ống dây

c)

C. các đường cong như đường sức từ nam châm thẳng

d)

D. đường thẳng song song với trục ống dây

20.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

A.thẳng

b)

B.thẳng song song

c)

C. song song

d)

D.thẳng song song cách đều nhau

21.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

A. giá trị của điện tích.

b)

B. độ lớn vận tốc của điện tích

c)

C. độ lớn cảm ứng từ.

d)

D. khối lượng của điện tích.