NEW
Font size
Worksheetsôn thi hki lý 10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
Động lượng của một vật có đơn vị là Jun
Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Chọn câu phát biểu đúng nhất
Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn.
Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.
Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.
Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
Một lực 20N tác dụng vào một vật 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:
0 kg.m/s
1,2 kg.m/s
120 kg.m/s
0,3 kg.m/s
Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?
2.103
4.107
2.107
1,44.103
Xe A có khối lượng 1000kg, chuyển động với vận tốc 60km/h. Xe B có khối lượng 2000kg, chuyển động với vận tốc 30km/h. Động lượng của
2 xe bằng nhau
xe B gấp đôi của xe A
xe A lớn hơn xe B
xe B lớn hơn xe A
Một vật khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm mềm vào vật có khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm 2 vật chuyển động với cùng vận tốc v. ĐL bảo toàn động lượng viết cho hệ là:
m1.v1+m2.v2=(m1+m2).v
m1.v1−m2.v2=(m1+m2)v
m1.v1=(m1+m2)v
m1.v2+m2.v1=(m1+m2)v
Véc tơ động lượng là véc tơ
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp=Δt
F.Δp=ma
F.Δt=ma
Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng
50 N.s ; 5 kg.m/s
4,9 N.s ; 4,9 kg.m/s
10 N.s ; 10 kg.m/s
0,5 N.s ; 0,5 kg.m/s
Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng
2,6m/s
-2,6m/s
4,6m/s
0,6m/s
Tên lửa khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 200 m/s thì tách ra làm hai phần. Phần bị tháo rời có khối lượng 200 kg sau đó chuyển động ra phía sau với vận tốc 100 m/s so với phần còn lại. Vận tốc phần còn lại bằng
240 m/s
266,7 m/s
220 m/s
400 m/s
Độ biến thiên động lượng bằng gì?
Công của lực F.
Xung lượng của lực.
Công suất.
Động lượng.
kW.h là đơn vị của
Công.
Công suất.
Động lượng.
Động năng.
Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là
0,75 kg.m/s.
75kg.m/s.
7,5 kg.m/s.
750kg.m/s.
Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
1275 J
750 J
1500 J
6000 J
Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là
1,26 m/s
4,5 m/s
126 m/s
7,2 m/s
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B
Thế năng giảm.
Cơ năng cực đại tại B.
Cơ năng không đổi.
Động năng tăng.
Con vật trên chuyển động dựa trên định luật vật lý nào?
Định luật bảo toàn cơ năng
Định luật Húc
Định luật vạn vật hấp dẫn
Định luật bảo toàn động lượng
Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy g=10m/s2 .
10 J
10 kJ
22 kJ
22 J
Vật có cơ năng khi
vật có khả năng sinh công
vật có khối lượng lớn
vật có tính ì lớn
vật đứng yên
Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Khối lượng.
Vận tốc của vật.
Khối lượng và chất làm vật.
Khối lượng và vận tốc của vật.
Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)
8 J
17,5 J
8000 J
17 500 J
Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:
2 kg.m/s
8 kg.m/s
4 kg.m/s
16 kg.m/s
Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?
200J
300J
150J
450J
Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:
A. Wđ = mv2/2
B. Wđ = m2v2/2
C. Wđ = m2v/2
D. Wđ = mv/2
Câu 2: Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Vectơ, luôn dương
D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:
A. Wt = kx2/ 2
B. Wt = kx2
C. Wt = kx/2
D. Wt = k2x2/2
Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:
A. 0,125 J
B. 0,25 J
C. 125 J
D. 250 J
Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:
A. 800 J
B. 0,08 J
C. 8 N.m
D. 8 J
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
4π m/s.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:
0,02 s.
0,2 s.
50 s.
2 s.
Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương
thẳng đứng.
tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.
đi qua tâm quỹ đạo tròn.
cố định.
Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?
A. Khi lò xo dãn
B. Khi lò xo nén
C. Khi lò xo nén hoặc dãn
D. Khi lò xo không nén không dãn
Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?
A. Vật liệu làm lò xo
B. Khối lượng lò xo
C. Vị trí của lò xo
D. Cả A,B,C đều đúng
Lực nào sau đây là lực đàn hồi?
A. Lực nam châm hút sắt
B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi
C. Lực hút của Trái Đất
D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy
Lực nào sau đây la lực đàn hồi?
A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động
B. Trọng lực của quả nặng
C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp
D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt
Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?
A. Chiều từ trái sang phải
B. Chiều từ phải qua trái
C. Chiều từ trên xuống dưới
D. Chiều từ dưới lên trên
Khi kéo lò xo thì độ biến dạng của lò xo là
Chiều dài lò xo lúc ban đầu
Chiều dài lo xo lúc biến dạng
Hiệu của chiều dài lúc sau trừ chiều dài lúc đầu
Hiệu của chiều dài lúc đầu trừ chiều dài lúc sau
Khi treo quả táo như hình bên. Tại sao quả táo không bị rơi xuống?
Vì quả táo quá nhẹ nên không bị rơi
Vì quả táo không chịu tác dụng của lực nào
Vì quả táo chịu tác dụng của trọng lực
Vì quả táo chịu tác dụng của lực đàn hồi cân bằng với trọng lực nên quả táo đứng yên
Trong giới hạn đàn hồi của lò xo hình bên. Khi treo vật có trọng lượng càng ............ thì lò xo biến dạng ..............
Lớn, càng ít
Nhỏ, càng nhiều
lớn, càng nhiều
lớn, không thay đổi
Chọn phát biểu sai khi nói về lực đàn hồi
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng.
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và cùng chiều biến dạng.
Lực đàn hồi của sợi dây bị biến dạng có phương trùng với sợi dây.
Lực đàn hồi xuất hiện trong trường hợp mặt phẳng bị nén có phương vuông góc với mặt phẳng.
Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?
A. Sợi dây cao su
B. Thướt dây
C. Bút mực
D. Bình chia độ
Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?
A. Khi bị kéo dãn quá mức cho phép
B. Khi lực quá bé
C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn
D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau
