wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A/ Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

B/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

C/ Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

D/ Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

2.

Câu 2: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

A/ Ở đỉnh rễ

b)

B/ Ở thân. 

c)

C/ Ở chồi nách

d)

D/ Ở chồi đỉnh.

3.

Câu 3: Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

A/ sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B/ sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C/ sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D/ sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

4.

Câu 4: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A/ Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

B/ Diễn ra ở cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.

c)

C/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

D/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

5.

Câu 5: Sinh trưởng thứ cấp là

a)

A/ sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B/ sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C/ sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động

6.

Câu 6.  Mô phân sinh là nhóm các tế bào

a)

A. đã phân hoá.

b)

B. Chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.  

c)

C. đã phân chia

d)

D. chưa phân chia, duy trì được khả năng nguyên phân.  

7.

Câu 7. Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là

a)

A. mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. mô phân sinh bên

c)

C. mô phân sinh đỉnh thân

d)

D. mô phân sinh lóng

8.

Câu 8. Ở thực vật hai lá mầm, thân và rễ dài là nhờ hoạt động của

a)

A. mô phân sinh đỉnh

b)

B. mô phân sinh bên.

c)

C. mô phân sinh lóng.

d)

D. mô phân sinh cành.

9.

Câu 9.  Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?

a)

A.  Tạo lóng do mô phân sinh lóng.

b)

B.  Tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.

c)

C.  Làm cho thân, rễ cây dài ra.

d)

D.  Tạo biểu bì, tầng sinh mạch.

10.

Câu 10. Ở cây ngô sinh trưởng nhanh ở nhiệt độ

a)

A. 30 - 37oC

b)

B. 35 - 40oC

c)

C.33 - 45oC

d)

D.37 - 44oC

11.

Câu 11: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là

a)

A. mô phân sinh bên

b)

B. mô phân sinh đỉnh thân.

c)

C. mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

D. mô phân sinh lóng.

12.

Câu 12: Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

A/ Bần > Tầng sinh bần > Mạch rây sơ cấp > Mạch rây thứ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ thứ cấp > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

b)

B/ Bần > Tầng sinh bần > Mạch rây thứ cấp  > Mạch rây sơ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ thứ cấp > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

c)

C/ Bần > Tầng sinh bần > Mạch rây sơ cấp > Mạch rây thứ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ sơ cấp > Gỗ thứ cấp > Tuỷ.

d)

D/ Tầng sinh bần > Bần > Mạch rây sơ cấp > Mạch rây thứ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ thứ cấp > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

13.

Câu 12: Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

A/ Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

b)

B/ Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

c)

C/ Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

d)

D/ Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

14.

Câu 13: Mô phân sinh bên và phân sinh lóng lần lượt ở vị trí nào của cây?

a)

A/ Ở thân cây một lá mầm, ở thân cây một lá mầm.

b)

B/ Ở thân cây một lá mầm, ở thân cây hai lá mầm.

c)

C/ Ở thân cây hai lá mầm, ở thân cây một lá mầm.

d)

D/ Ở thân cây hai lá mầm, ở thân cây hai lá mầm.

15.

Câu 16: Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

A/ Biể > Biểu bì > Mạch rây sơ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

b)

B/ Biểu bì > Vỏ > Mạch rây sơ cấp > Tầng sinh mạch > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

c)

C/ Biểu bì > Vỏ > Gỗ sơ cấp > Tầng sinh mạch > Mạch rây sơ cấp > Tuỷ.

d)

D/ Biểu bì > Vỏ > Tầng sinh mạch > Mạch rây sơ cấp > Gỗ sơ cấp > Tuỷ.

16.

Câu 17: Ở thực vật hai lá mầm, thân và rễ dài là nhờ hoạt động của

a)

A. Mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Mô phân sinh bên.

c)

C. Mô phân sinh lóng.

d)

D. Mô phân sinh cành.

17.

Câu 18. Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là

a)

A. Mô phân sinh đỉnh > mô phân sinh bên > mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. Mô phân sinh đỉnh > mô phân sinh đỉnh rễ > mô phân sinh bên 

c)

C. Mô phân sinh đỉnh rễ > mô phân sinh đỉnh > mô phân sinh bên 

d)

D. Mô phân sinh bên > mô phân sinh đỉnh > mô phân sinh đỉnh rễ 

18.

Câu 19: Thực vật hai lá mầm có ở

a)

A. mô phân sinh đỉnh và lóng.

b)

B. mô phân sinh đỉnh và bên.

c)

C. mô phân sinh đỉnh thân và rễ.

d)

D. mô phân sinh lóng và bên.

19.

 Câu 20. Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ

a)

A. cây có vòng đời dài.

b)

B. cây có vòng đời trung bình.

c)

C. vòng năm.

d)

D. cây có vòng đời ngắn.

20.

Câu 22. Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào

a)

A. vòng năm.

b)

B. tầng sinh mạch.

c)

C. tầng sinh vỏ.

d)

D. các tia gỗ.

21.

Câu 21. Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

a)

A. môi phân sinh bên.

b)

B. mô phân sinh đỉnh thân.

c)

C. mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

D. mô phân sinh lóng.

22.

Câu 24. Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là

a)

A. mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

B. mô phân sinh bên.

c)

C. mô phân sinh lóng.

d)

D. mô phân sinh đỉnh thân.

23.

Câu 26. Yếu tố ngoại cảnh không làm ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật là

a)

A. ánh sáng

b)

B. hàm lượng nước và dinh dưỡng khoáng

c)

C. pH của đất

d)

D. nhiệt độ

24.

Câu 27. Các lớp ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ

a)

A. lớp mạch rây sơ cấp.

b)

B. lớp mạch rây thứ cấp.

c)

C. tầng sinh bần.

d)

D. tầng sinh mạch.

25.

Câu 25. Giải phẫu khúc gỗ (hình phía dưới), mặt cắt ngang thân lần lượt từ ngoài vào trong theo thứ tự là:

a)

A. 1. bần, 2. tầng sinh bần, 3. mạch rây thứ cấp, 4. tầng phân sinh bên, 5. gỗ dác, 6. gỗ lõi.

b)

B. 1. tầng sinh bần, 2. bần, 3. mạch rây thứ cấp, 4. tầng phân sinh bên, 5. gỗ dác, 6. gỗ lõi.

c)

C. 1. mạch rây , 2. tầng sinh bần, 3. tầng sinh bên, 4. gỗ dác, 5. gỗ lõi, 6. bần.

d)

D. 1. tầng sinh bần, 2. mạch rây, 3. gỗ rác, 4. tầng sinh bên, 5. gỗ lõi, 6. bần.