wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Nhật Bản và LBN

Total questions: 33

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LBN chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới luc địa

2.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LBN là?

a)

sông Vonga

b)

sông Ô bi

c)

núi Capcat

d)

sông Uran

3.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây

c)

sông Ôbi

d)

sông Lê na

4.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grats

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grats

c)

Vôn ga graps và Nô vô xi biếc

d)

Mát xco va và Xanh Pê téc bua

5.

Địa hình LBN có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông thấp dần về phía tây

d)

cao ở phía tây thấp dần về phía đông

6.

Lãnh thổ LBN bao gồm phần lớn đông bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bồ phần Trung Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

7.

Ngành mũi nhọn của LBN là

a)

công nghiệp vũ trụ

b)

công nghiệp hóa chất

c)

công nghiệp khai thác than

d)

công nghiệp khai thác dầu khí

8.

Biện pháp quan trọng nhất giúp LBN vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên sau 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

9.

rừng LBN tập trung chủ yếu ở

a)

phần lãnh thổ phía tây

b)

vùng núi U-ran

c)

phần lãnh thổ phía đông

d)

đồng bằng tây xibia

10.

Biểu hiện cơ bản chứng tỏ LBN từng là trụ cột của LB Xô Viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

dân số lớn nhất

c)

sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

d)

số vốn đầu tư lớn nhất

11.

Vùng trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất

b)

có dải đất đen phì nhiêu thận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

công nghiệp phát triển nông nghiệp hạn chế

d)

phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu á - thái bình dương

12.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bậc là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

có dải đất đen phì nhiêu thận lợi phát triển nông nghiệp

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển

13.

vùng u-ran có đặc điểm nổi bậc là

a)

công nghiệp phát triển nông nghiệp còn hạn chế

b)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản khai thác gỗ

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

14.

vùng viễn đông có đặc điểm nổi bậc là

a)

vùng kinh tế có sản lượng lương thực thực phẩm lớn

b)

có dải đất đén phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

phát triển đóng tàu cơ khí đánh bắt và chế biến hải sản

d)

các ngành luyện kim cơ khí khai thác và chế biến dầu khí phát triển

15.

Tài nguyên khoáng sản của LBN thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây

a)

năng lượng luyện kim hóa chất

b)

năng lượng luyện kim dệt

c)

năng lượng luyện kim cơ khí

d)

năng lượng vật liệu xây dựng

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

(BẢNG SỐ LIỆU CÂU 16 BÀI LBN)

a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

b)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

17.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.      

b)

B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.           

d)

D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

18.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

19.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp. 

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.    

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

21.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.                

b)

Hôn-su.  

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

22.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.           

b)

Nam Á.  

c)

Bắc Á

d)

Tây Á.

23.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.           

b)

Nam Á.  

c)

Bắc Á

d)

Tây Á.

24.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.      

b)

dân số trẻ  

c)

gia tăng dân số cao

d)

dân số già.

25.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô - cai - đô

b)

Hôn - su.

c)

Kiu - xiu.

d)

Xi - cô - cư.

26.

: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

27.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp. 

b)

năng lượng và nguyên liệu.

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến. 

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

28.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.               

B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.       

D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung. 

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm. 

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

30.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt       

b)

luyện kim. 

c)

chế biến lương thực  

d)

chế biến thực phẩm.

31.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?.

a)

Bắc.   

b)

Nam.    

c)

Tây Bắc.      

d)

Đông Nam.

32.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi    

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn. 

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.