NEW
Font size
WorksheetsUkm dạ
Total questions: 24
Worksheet time: 24mins
CÔNG THỨC MOMENT LỰC?
M= F+d
M= F/d
M=F-d
M=F.d
CHO 2 LỰC F1 VÀ F2 ĐỒNG QUY. ĐK NÀO SAU ĐÂY ĐỂ ĐỘ LỚN HỢP LỰC CỦA 2 LỰC BẰNG TỔNG CỦA F1+F2?
Hai lực song song ngược chiều
Hai lực vuông góc với nhau
Hai lực song song cùng chiều
Hai lực hợp với nhau góc 60°
CHO 2 LƯIC ĐQ F1,F2. GỌI a LÀ GÓC HỢP BỞI F1, F2.... NẾU ĐỘ LỚN F= F1+F2 THÌ
a=0°
a=90°
a=180°
0°<a<90°
M đối với 1 trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
Kéo của lực
Làm quay của lực
Uốn của lực
Nén của lực
Lực có độ lớn F làm 1 vật dịch chuyển 1 khoảng d góc giữa vecto lực và vecto dịch chuyển là 0. Công đc tính theo công thức
A= Fd+cos0
A= Fdcos0
A= F+dcos0
A= F^2dcos0
Lực F tác dụng lên vật khoảng tg t làm vật dịch chuyển quãng đg s... Công của lực F trong khoảng tg đc tính theo công thức
A= F/s
A= Ft
A= Fs
A= Fs/t
Lực sinh công có độ lớn A trong tg t. Công suất của lực trên là
P=A/t^2
P=A^2/t
P= A/t
P= A+t/A
Công suất P của lực F làm vật di chuyển theo vận tốc v.... Trong tg t là
P=Ft
P= Fv^2
P=Fvt
P=Fv
Công thức động năng
W=1/2mv^2
W=mv^2
W= 1/2mv
W=1/2(mv)^2
Công thức thế năng trọng trường là?
W= m+gh
W=mg+h
W= mgh
W=m/gh
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực
Công
Công suất
Năng lượng
Thế năng
Đơn vị của công suất
J.s
Kg.m/s
J.m
W
Ko phải đơn vị công suất?
J.s
W
N.m/s
HP
Hiệu suất là tỉ số giữa...?
NL: năng lượng
NL hao phí và NL có ích
NL có ích và NL hao phí
NL hao phí và NL toàn phần
NL có ích và NL toàn phần
"Khi cho 1 vật rơi tự do từ dộ cao từ M xuống N" câu nào đúng
Thế năng tại N là lớn nhất
Động năng lại M là lớn nhất
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N
1 vật đc ném thẳng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì thế năng của vật
Giảm, trọng lực sinh công dương
Giảm, trọng lực sinh công âm
Tăng, trọng lực sinh công dương
Tăng, trọng lực sinh công âm
... Phụ thuộc vào dộ cao của vật trong trọng trường?
Động năng
Thế năng
Khối lượng
Nhiệt lượng
Cơ năng =
1/2mv^2= mgh
1/2mv^2 + mgh
1/2mv + mgh
1/2mv^2 = mgv
... Định luật bảo toàn động lượng
Pt=Ps
Pt=2Ps
2Pt=Ps
3Pt=2Ps
Công thức động lượng
[p=mv] xác định vecto đặt đúng
Vecto P=m.vecto v
Vecto p = m.v
p = m.vecto v
Vecto p = m^2.vecto v
Đơn vị động lượng
m/s
m/s^2
Kgm/s^2
Kgm/s
Gọi lực F là lực tác dụng lên vật trong tg ∆t thì xung lượng của lực F trong khoảng tg ∆t là
1/2F.∆t (F có vecto)
F.∆t^2 (F có vecto)
1/2F.∆t (F có vecto)
F.∆t (F có vecto)
Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động vs vận tốc lần lượt là v1 và v2. Động lượng hệ có gtri
m.v
m1.v1 + m2.v2 (v có vecto)
0
m1.v1 + m2.v2 (v ko có vecto)
Gia tốc hướng tâm có biểu thức
aht= v^2/r
aht=v^2.r
aht= washi
Ukm
