Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mệt cá

Total questions: 63

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Khai báo biến kiểu danh sách , cấu trúc câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

a)    <tên list>=[<v1>,<v2>,…,<vn>]

b)

a)    <tên list>:=[<v1>,<v2>,…,<vn>]

c)

a)    <tên list>=[<v1>;<v2>;…;<vn>]

d)

a)    <tên list>:[<v1>,<v2>,…,<vn>]

2.

Lệnh nào sau đây dùng để xoá một phần tử trong danh sách

a)

a)    del <tên list>[<chỉ số>]

b)

a)    Del <tên list>[<chỉ số>]

c)

a)    del <tên list>

d)

a)    del. <tên list>[<chỉ số>]

3.

Cấu trúc câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

a)    <tên list>.append(<giá trị>)

b)

a)    <tên list> append(<giá trị>)

c)

a)    <tên list>.append(<chỉ số>)

d)

a)    <tên list> append(<chỉ số>)

4.

Câu lệnh <tên list>.append(<giá trị>) sẽ thêm <giá trị> vào vị trí nào trong danh sách?

a)

cuối

b)

đầu

c)

giữa

d)

để đại

5.

Để khai báo danh sách A có các giá trị 2, 4, "3". Câu lệnh nào sau đây đúng

a)

A. A=[2,4, "3"]

b)

B. A=[2;4; "3"]

c)

C. A:=[2,4, "3"]

d)

D. A:[2,4, "3"]

6.

Cho danh sách

A= [ 2, 4, 6, True]

Câu lệnh nào sau đây thực hiện xoá giá trị 4 trong dánh sách A

a)

a)    del A[2]

b)

a)    del A[1]

c)

a)    Del A[1]

d)

a)    Del A[2]

7.

Hãy cho biết kết quả hiển thị trên màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau:

A=[1,2]

A.append(True)

print(A)

a)

a)    [1,2,True]

b)

a)    [1,2, "True"]

c)

a)    ["True",1,2]

d)

a)    [1, 2, true]

8.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10): A.append(int(input()))

a)

a)    Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

a)    Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

a)    Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

a)    Không có đáp án đúng.

9.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu  dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong dánh sách có  thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu dánh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ  liệu

d)

sai hết

10.

Cho khai báo mảng sau:

A = “3456789”

Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

11.

Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng  phương pháp nào sau đây

a)

print(list(reversed(i)))

b)

print(list(reverse(i))

c)

print(reversed(i))

d)

print(reversed(i))

12.

Sau khi thực hiện chương trình sau giá trị của a là gì?

a=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

a.append(i)

a)

anh sách các số từ 1 đến 1000, chia hết cho 7 nhưng không chia hết cho 5

b)

anh sách các số từ 1 đến 1001, chia hết cho 7 nhưng không chia hết cho 5

c)

danh sách các số từ 1 đến 1000, chia hết cho 7 và 5

d)

danh sách các số từ 1 đến 1001, chia hết cho 7 và 5

13.

cho A = [1, 2, 3], A thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

14.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

a)    abs().

b)

a)    link().

c)

a)    append().

d)

a)    add().

15.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>>A = [2, 3, 5, 6]

>>>A. append(4)

>>>del (A[2])

a)

a)    [2, 3, 4, 5, 6, 4]

b)

a)    [2, 3, 4, 5, 6]

c)

a)    [2, 4, 5, 6]

d)

a)    [2, 3, 6, 4]

16.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1. 4

b)

hạ

c)

đông

d)

3

18.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while-for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

19.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i)

b)

del(i).

c)

del A[i]

d)

del[i].

20.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

a)    Duyệt từng phần tử trong A.

b)

a)    Tính tổng các phần tử trong A.

c)

a)    Tính tổng các phần tử âm trong A.

d)

a)    Tính tổng các phần tử dương trong A.

21.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A vào dấu (…):

 S = (…)

for i in range(len(A)):

(…)

S = S * A[i]

print(S)

a)

a)    1, if A[i] > 0:

b)

a)    0, if A[i] > 0:

c)

a)    1, if A[i] >= 0.

d)

a)    0, if A[i] > 0.

22.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp  nào?

a)

a)    <tên danh sách> = [<danh sách phần tử phân cách bởi dấu phẩy>]

b)

a)    <tên danh sách> = []

c)

a)    [<danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy>]

d)

a)    <tên danh sách> = [0]

23.

Câu 24: 

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:

a)

A.<tên danh sách> ==[]

b)

B.<tên danh sách> = 0

c)

C.<tên danh sách> = []

d)

D.<tên danh sách> = [0]

24.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng lệnh:

a)

a)    b = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

a)    b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b=[1,5]

d)

a)    b = 1, 2, 3, 4, 5

25.

Để xóa phần tử ở vị trí 2 trong danh sách a ta dùng lệnh nào

a)

a)    del a[2]  

b)

a)    a.del (2)

c)

a)    remove a[2]   

d)

a)    a.remove [2]

26.

Chương trình sau in ra màn hình kết quả nào?

A = [1, 2, 3, 5]

A.insert(2, 4)

print(A)

a)

a)    [1, 2, 4, 3, 5]  

b)

a)    [1, 2, 3, 5]

c)

a)    [1, 2, 3, 4, 5]  

d)

a)    [1, 4, 2, 3, 5]

27.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của 4 in A là gì?

a)

True

b)

false

c)

False

d)

true

28.

Giả sử a=[2,4], b=[“one”, “two”], muốn có danh sách c=[2,4,”one”,”two”] ta viết lệnh nào sau đây?

a)

a)    c=a+b

b)

a)    c=2,4 + “one”, “two”

c)

a)    c=a and b

d)

a)    c=[2,4] or [“one”, “two”]

29.

Để in các phần tử trong danh sách a ra màn hình ta viết câu lệnh:

a)

a)    for i in range(len(a)): print(a[i], end=” “)

b)

a)    for i in range(len(a)): print(i, end=” “)

c)

a)    for i in a: print(a[i], end=” “)

d)

a)    for i in range(a): print(i, end=” “)

30.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

n= int(input(“Nhập 1 số nguyên dương: “))

a=[]

d=0

for i in range(n):

k=int(input(“Nhập số nguyên: ”))

a.append(k)

for k in a:

if k%3==0 and k%5==0: d=d+1

print(“Kết quả: “, d)

a)

a)    Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, đếm và in số lượng phần tử chia hết cho 3 và 5 trong a ra màn hình.

b)

a)    Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, tính và in số tổng các phần tử chia hết cho 3 và 5 trong a ra màn hình.

c)

a)    Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, in ra màn hình các phần tử chia hết cho 3 và 5 trong a.

d)

a)    Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, kiểm tra xem trong a có các phần tử chia hết cho 3 và 5 trong a không.

31.

Để xóa hết các phần tử trong danh sách a ta viết:

a)

a)    a.clear()

b)

a)    clear(a)

c)

a)    clear a

d)

a)    a_clear

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kiểu dữ liệu danh sách trong python.

a)

a)    kiểu dữ liệu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

a)    kiểu dữ liệu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

c)

a)    kiểu dữ liệu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

sai hết

33.

Gán x=[0,1,2], x thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

a)    danh sách.

b)

a)    số nguyên.

c)

a)    số thực.

d)

a)    xâu kí tự.

34.

Lệnh nào sau dùng để thêm phần tử 10 vào danh sách a trong python?

a)

a)    a.append(10)

b)

a)    a+append(10).

c)

a)    a+10

d)

a)    a.insert(10)

35.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> del (A[2])

a)

a)    A = [2, 3, 6]

b)

a)    A = [2, 5, 6]

c)

a)    A = [3, 5, 6]

d)

a)    A = [2, 3, 5]

36.

Chương trình sau xuất ra màn hình kết quả gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.clear()

A.append(2)

A.insert(1,3)

print(A)

print(len(A))

a)

2 3

2

b)

2 3 5 "python"  6

5

c)

2 3 3 5 "python" 6 2

7

d)

3 2

2

37.

Cho A = [2, 3, 5, "python", 6], để xóa số 3 trong A ta dùng lệnh nào sau?

a)

a)    A.remove(3).

b)

a)    A.del(3)

c)

a)    A.clear(3).

d)

a)    del A[3].

38.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[2,3,4,5,6,7,8]

S = 0

for i in range(len(A)): if A[i]%3 != 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

a)    Tính và xuất ra màn hình tổng các phần tử không chia hết cho 3 trong A.

b)

a)    Duyệt và xuất ra màn hình từng phần tử trong A.

c)

a)    Đếm và xuất ra màn hình số lượng phần tử không chia hết cho 3  trong A.

d)

a)    Tính và xuất ra màn hình tổng các phần tử chia hết cho 3  trong A.

39.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

N=int(input())

for i in range(N):

s=int(input())

A.append(s)

a)

a)    Nhập N phần tử nguyên cho danh sách A.

b)

a)    Nhập N phần tử thực cho danh sách A.

c)

a)    Nhập N phần tử kiểu kí tự cho danh sách A.

d)

a)    In N phần tử của danh sách A.

40.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

a)    Xuất ra màn hình các phần tử trong A

b)

a)    Xuất ra màn hình các giá trị k thỏa điều kiện cho trước.

c)

a)    Nhập cho A k phần tử.

d)

a)    Xuất ra màn hình các giá trị của k. 

41.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

42.

Lệnh nào sau đây dùng để xoá tất cả các phần tử trong danh sách

a)

<tên list>.clear()

b)

<tên list> clear()

c)

<tên list>. Clear()

43.

Lệnh nào sau đây dùng để xoá phần tử đầu tiên trong danh sách có giá trị value

a)

<tên list>.remove(<value >)

b)

<tên list> remove(<value >)

c)

<tên list>.Remove(<value >)

d)

< value >.remove(<tên list >)

44.

Lệnh nào sau đây dùng để chèn thêm một các phần tử vào danh sách tại vị trí bất kì

a)

<tên list>.insert(<vị trí >, <giá trị>)

b)

<tên list> insert(<vị trí >, <giá trị>)

c)

<tên list>.Insert(<vị trí >, <giá trị>)

d)

<tên list>.insert(<giá trị>,<vị trí >)

45.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A: print(k, end = " ")

a)

a)    1 2 3 4 5 6

b)

a)    1 2 3 4 5 6 5

c)

a)    1 2 3 4 5

d)

a)    2 3 4 5 6 5.

46.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu  lệnh nào khác?

a)

int

b)

in range

c)

while

d)

in

47.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

a)    True, False.

b)

a)    false, true.

c)

a)    False, True.

d)

a)    true, false.

48.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

a)    True.

b)

a)    False.

c)

ko bt

d)

làm sai r

49.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

a)    clear()

b)

a)    exit()

c)

a)    remove()

d)

a)    del()

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

51.

Số phát biểu đúng là:

1, Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2, Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

a. [1, 2, 3, 4].

b)

b. [2, 3, 4, 5].

c)

c. [1, 2, 4, 5].

d)

d. [1, 3, 4, 5].

53.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

54.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

a)    1, 2, 3, 4.

b)

a)    1, 2, 4, 3, 5.

c)

a)    1, 2, 3, 4, 5.

d)

a)    1, 2, 4, 5.

55.

Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A gồm 10 phần tử? >>>A. insert(-5, 3)

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

56.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh  gì?

a)

a)    insert(2, 4)

b)

a)    insert(4, 2)

c)

a)    insert(3, 4)

d)

a)    insert(4, 3)

57.

Danh sách A sau khi thực hiện 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban  đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

58.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

a)    insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang  phải.

b)

a)    Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

a)    Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

a)    Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

59.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

n=int(input("Nhập 1 số nguyên dương:"))

a=[]

d=0

for i in range(n):

                  k=int(input("Nhập số: "))

                  a.append(k)

for k in a:

                  if k%3==0 and k%5!=0: d=d+k

print("Kết quả: ", d)

a)

A. Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, tính và in tổng phần tử chia hết cho 3 và không chia hết cho 5 trong a ra màn hình.

b)

B. Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, tính và in số lượng các phần tử chia hết cho 3 và không chia hết cho 5 trong a ra màn hình.

c)

C. Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, in ra màn hình các phần tử chia hết cho 3 và 5 trong a.

d)

D. Nhập danh sách a gồm n phần tử nguyên, kiểm tra xem trong a có các phần tử chia hết cho 3 và không chia hết cho 5 trong a không.

60.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[2,3,4,5,6,7,8]

S = 0

for i in range(len(A)):

        if A[i]%3 != 0:

                  S = S + A[i]

print(S)

a)

A. Tính và in ra màn hình tổng các phần tử không chia hết cho 3 trong A.

b)

B. Duyệt và in ra màn hình từng phần tử trong A.

c)

C. Đếm và in ra màn hình số lượng phần tử không chia hết cho 3 trong A.

d)

D. Tính và in ra màn hình tổng các phần tử chia hết cho 3  trong A.

61.

Sau khi thực hiện chương trình sau giá trị của a là gì?

a=[]

for i in range(1, 1001):

 if(i % 7 == 0) and (i % 5 ==0):

 a.append(i)

a)

 A. danh sách các số từ 1 đến 1000, chia hết cho 7 và 5.

b)

B. danh sách các số từ 1 đến 1001, chia hết cho 7 nhưng không chia hết cho 5.

c)

C. danh sách các số từ 1 đến 1000, chia hết cho 7 nhưng không chia hết cho 5.

d)

D. danh sách các số từ 1 đến 1001, chia hết cho 7 và 5.

62.

Chương trình sau in ra màn hình kết quả gì?

n = input("Nhập n")

s = []

for i in range(n):

if i % 2 == 0:

s. append(i)

print(s)

a)

A. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.

b)

B. Chương trình bị lỗi.

c)

C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

D. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

63.

Chương trình dưới đây in ra màn hình kết quả nào?

s = “2 20 5 10 12 100 9”

a=s.split() x = [] t=0 for k in a:

if int(k) % 10 != 0:

x. append(int(k)) t=t+ int(k)

print(x, t)

a)

A. [2, 5, 12, 9] 28

b)

B. [20, 10, 100] 130

c)

C. ‘2 5 12 9’ 28

d)

D. ’20 10 100’ 130.