Worksheetsđịaa
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Địa hình vùng núi Đông Bắc nổi bật với bốn cánh cung lớn theo thứ tự từ Tây sang Đông là:
a)
A. Cánh cung sông Gâm, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Đồng Triều
b)
B. Cánh cung sông Gâm, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Đồng Triều
c)
C. Cánh cung Bắc Sơn, cánh cung sông Gâm, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Đồng Triều
d)
D. Cánh cung Ngân Sơn, Cánh cung sông Gâm, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Đồng Triều
2.
Câu 2: Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:
a)
A. Tây bắc-đông nam
b)
B. Vòng cung
c)
C. Tây-đông
d)
D. Đông bắc-tây nam
3.
Câu 3: Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi:
a)
A. Thấp
b)
B. Trung bình
c)
C. Khá cao
d)
D. Cao
4.
Câu 4: Đỉnh núi cao nhất của Hoàng Liên Sơn là:
a)
A. Phu Luông.
b)
B. PuTra.
c)
C. Phan-xi-păng.
d)
D. Pu Si Cung.
5.
Câu 5: Trường Sơn Bắc là vùng núi:
a)
A. Thấp.
b)
B. Có hai sườn không đối xứng.
c)
C. Hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. Tất cả đều đúng.
6.
Câu 6: Đèo Lao Bảo nằm ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Nằm trên đường số 9. biên giới Việt - Lào.
b)
B. Giữa Hà Tĩnh và Quảng Bình
c)
C. Giữa Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.
d)
D.Giữa Ninh Bình và Thanh Hóa
7.
Câu 7: Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
a)
A. Nghệ An, Hà Tĩnh
b)
B. Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
C. Quảng Bình, Quảng Trị
d)
D. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
8.
Câu 8: Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m?
a)
A. Vùng biển Bắc Bộ
b)
B. Vùng biển Nam Bộ.
c)
C. Vùng biển Trung Bộ
d)
D: Vùng biển Bắc Trung Bộ
9.
Câu 9: Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:
a)
A. Tây bắc-đông nam
b)
B. Vòng cung
c)
C. Tây-đông
d)
D. Đông bắc-tây nam
10.
Câu 9: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:
a)
A. Sông Hồng và sông Mã
b)
B. Sông Hồng và sông Cả
c)
C. Sông Đà và sông Mã
d)
D. Sông Đà và sông Cả
11.
Câu 10: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc:
a)
A. Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.
b)
B. Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-đông nam.
c)
C. Vùng núi thấp có hai sường không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc.
d)
D. Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.
12.
Câu 11: Địa hình cacxto tập trung nhiều ở miền nào:
a)
A. Miền Bắc
b)
B. Miền Trung
c)
C. Miền Nam
d)
D. Tây Nguyên
13.
Câu 12: Đồng bằng lớn nhất nước ta:
a)
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng
b)
B. Đồng bằng duyên hải miền Trung
c)
C. Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc
d)
D. Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
14.
Câu 13: Đặc điểm nổi bật của vùng núi Đông Bắc
a)
A. Có những cánh cung núi lớn.
b)
B. Vùng đồi (trung du) phát triển rộng,
c)
C. Phổ biến là địa hình cácxtơ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
15.
Câu 14: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Vùng Đông Bắc
b)
B. Vùng Tây Bắc.
c)
C. Vùng Tây Nam Bộ
d)
D. Vùng Bắc Trung Bộ
16.
Câu 15: Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:
a)
A. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.
b)
B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.
c)
C. Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.
d)
D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.
17.
Câu 16: Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
a)
A. 2260 km
b)
B. 3260 km
c)
C. 2360 km
d)
D. 3620 km
18.
Câu 17: Miền nào ở nước ta thời tiết thay đổi nhanh chóng trong ngày
a)
A. Miền đồng bằng
b)
B. Miền núi cao
c)
C. Miền hải đảo
d)
D. Miền ven biển
19.
Câu 18: Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:
a)
A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.
b)
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.
c)
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
d)
D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
20.
Câu 19: Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:
a)
A. Hoàng Liên Sơn
b)
B. Trường Sơn Bắc
c)
C. Bạch Mã
d)
D. Trường Sơn Nam.
21.
Câu 20: Đặc điểm các mùa ở Việt Nam là
a)
A. Mùa đông mưa ấm, mùa hạ khô nóng
b)
B. Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm
c)
C. Một năm chia thành bốn mùa rõ rệt
d)
D. Mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ khô nóng
22.
Câu 21: Nhân tố nào làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường?
a)
A. Vị trí địa lí
b)
B. Địa hình
c)
C. Hoàn lưu gió mùa
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 22: Ở nước ta vào nửa đầu mùa đông gió mùa mùa đông thổi hướng đông bắc gây ra thời tiết:
a)
A. Lạnh khô.
b)
B. Lạnh ẩm.
c)
C. Nóng ẩm.
d)
D. Khô nóng
24.
Câu 23: Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
a)
A. Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra).
b)
B. Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên).
c)
C. Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh).
d)
D. Miền khí hậu biển Đông Việt Nam.
25.
Câu 24: Sự thất thường của nước ta thể hiện:
a)
A. Trong chế độ nhiệt.
b)
B. Trong chế độ mưa.
c)
C. Chủ yếu diễn ra ở miền Bắc và miền Trung
d)
D. Tất cả đều đúng
26.
Câu 25: Mưa lớn do bão và áp thấp nhiệt đới gây ra tập trung ở các vùng:
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
27.
Câu 26: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện:
a)
A. Lượng bức xạ mặt trời lớn.
b)
B. Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.
c)
C. Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn.
d)
D. Tất cả đều đúng.
28.
Câu 27: Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:
a)
A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.
b)
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
c)
C. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
d)
D. Tất cả các ý trên
29.
Câu 28: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc
a)
A. Nóng ẩm, mưa nhiều
b)
B. Nóng, khô, ít mưa
c)
C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm
d)
D. Lạnh và khô
30.
Câu 29: Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta:
a)
A. Vĩ độ
b)
B. Kinh độ
c)
C. Gió mùa
d)
D. Địa hình
31.
Câu 30: Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào:
a)
A. Mùa hạ
b)
B. Mùa thu
c)
C. Cuối hạ đầu thu
d)
D. Cuối thu đầu đông
32.
Câu 31: Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Duyên hải miền Trung
d)
D. Nam Bộ
33.
Câu 32: Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:
a)
A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ
b)
B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ
c)
C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
d)
D. Nam Bộ
34.
Câu 33: Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện:
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn
b)
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
c)
C. Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian.
d)
D. Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra.
35.
Câu 34: Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường
a)
A. Vị trí và hình dạng lãnh thổ
b)
B. Kinh độ
c)
C. Gió mùa
d)
D. Cả 3 ý trên.
36.
Câu 35: Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:
a)
A. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
b)
B. Đa dạng cơ cấu cây trồng.
c)
C. Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
d)
D. Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.
37.
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta
a)
A. Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch.
b)
B. Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ
c)
C. Một số sông đóng băng vào mùa đông
d)
D. Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn
38.
Câu 37: Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:
a)
A. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
b)
B. Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.
c)
C. Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.
d)
D. Sông bắt nguồn từ trong nước
39.
Câu 38: Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào?
a)
A. Tây bắc - đông nam.
b)
B. Vòng cung.
c)
C. Hướng tây - đông.
d)
D. Tây bắc - đông nam và vòng cung
40.
Câu 39: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:
a)
A. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
b)
B. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
c)
C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
41.
Câu 40: Chế độ nước của sông ngòi nước ta:
a)
A. Sông ngòi đầy nước quanh năm
b)
B. Lũ vào thời kì mùa xuân.
c)
C. Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.
d)
D. Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm.
42.
Câu 41: Đâu là con sông chảy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên?
a)
A. Sông Mê Kông.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Đà.
d)
D. Sông Chảy.
43.
Câu 42: Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc - đông nam của là
a)
A. Sông Kì Cùng - Bằng Giang
b)
B. Sông Hồng
c)
C. Sông Mã
d)
D. Sông Cả
44.
Câu 43: Sông chảy theo hướng vòng cung là
a)
A. Sông Chảy
b)
B. Sông Mã
c)
C. Sông Gâm
d)
D. Sông Mê Công
45.
Câu 44: Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta:
a)
A. Sông Hồng và sông Mã
b)
B. Sông Mã và sông Đồng Nai
c)
C. Sông Đồng Nai và sông Mê Công
d)
D. Sông Hồng và sông Mê Công
46.
Câu 45: Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta:
a)
A. Sông Mê Công
b)
B. Sông Mã
c)
C. Sông Cả
d)
D. Sông Đà
47.
Câu 46: Phần lớn các sông ở nước ta ngắn và dốc vì:
a)
A. Lãnh thổ hẹp, ngang.
b)
B. Địa hình nhiều đồi núi.
c)
C. Đồi núi lan ra sát biển.
d)
D. Tất cả đều đúng.
48.
Câu 47. Nước ta có mấy nhóm đất chính?
a)
A. 3 nhóm.
b)
B. 4 nhóm.
c)
C. 5 nhóm.
d)
D. 6 nhóm.
49.
Câu 48. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
a)
A. phù sa.
b)
B. feralit.
c)
C. mùn núi cao.
d)
D. đất xám.
50.
Câu 49. Các loại cây (chè, cà phê) phù hợp với loại đất nào?
a)
A. phù sa.
b)
B. feralit.
c)
C. mùn núi cao.
d)
D. đất xám.
51.
Câu 50. Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích:
a)
A. trồng cây công nghiệp.
b)
B. trồng rừng đầu nguồn.
c)
C. trồng cây ăn quả.
d)
D. trồng rau quả ôn đới.
52.
Câu 51. Theo em, vì sao trong những năm gần đây Hưng Yên lại có xu hướng chuyển đổi một số vùng đất trồng lúa sang trồng cây ăn quả?
a)
A. vì cây ăn quả ít phải chăm sóc, ít sâu bệnh, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. vì cây ăn quả cho năng suất, phù hợp với hầu hết các loại đất.
c)
C. vì cây ăn quả mang hiệu quả kinh tế gấp 3-5 lần cây lúa, khắc phục được tình trạng thiếu lao động.
d)
D. vì cây ăn quả có thể tiêu thụ và thu hồi vốn nhanh.
53.
Câu 52. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam:
a)
A. nghèo nàn.
b)
B. tương đối nhiều.
c)
C. nhiều loại.
d)
D. rất phong phú và đa dạng.
54.
Câu 53. Do đâu mà nhiều hệ sinh thái tự nhiên nước ta bị suy giảm về số lượng và chất lượng?
a)
A. do thiên tai.
b)
B. do tác động của con người.
c)
C. do chiến tranh.
d)
D. do đốt rừng.
55.
Câu 54 Địa phương em đang sinh sống phát triển chủ yếu là hệ sinh thái nào?
a)
A. hệ sinh thái rừng ngập mặn.
b)
B. hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.
c)
C. hệ sinh thái các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia.
d)
D. hệ sinh thái nông nghiệp.
56.
Câu 55: Thực trạng rừng ở nước ta hiện nay:
a)
A. Rừng nguyên sinh còn rất ít, phổ biến là rừng thưa mọc lại pha tạp hoặc trảm cỏ khô cằn.
b)
B. Tỉ lệ che phủ rừng rất thấp.
c)
C. Chất lượng rừng bị suy giảm.
d)
D. Cả 3 ý trên.
57.
Câu 56: Tỉ lệ che phủ rừng hiện nay của nước ta khoảng:
a)
A. 30-35%
b)
B. 35-38%
c)
C. 38-40%
d)
D. 40-45%
58.
Câu 57: Trong chính sách và luật bảo vệ và phát triển rừng, vùng núi dốc tỉ lệ che phủ rừng phải đạt:
a)
A. 40-50%
b)
B. 50-60%
c)
C. 60-70%
d)
D. 70-80%
59.
Câu 58: Nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng của nước ta
a)
A. Chiến tranh phá hoại
b)
B. Khai thác quá mức, đốt rừng làm nương rẫy.
c)
C. Quản lý bảo vệ còn kém
d)
D. Cả 3 ý trên.
60.
Câu 59: Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên động vật của nước ta
a)
A. Các loài động vật tự triệt tiêu nhau.
b)
B. Do các loài sinh vật tự chết đi.
c)
C. Do con người săn bắt quá mức, thu hẹp môi trường sống của sinh vật.
d)
D. Do các loài di cư sang các khu vực khác trên thế giới.
61.
Câu 60: Hai thành phố trực thuộc trung ương ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
a)
A. Hải Phòng, Nam Định
b)
B. Hà Nội, Nam Định
c)
C. Hà Nội, Hải Phòng
d)
D. Hải Phòng, Quảng Ninh
62.
Câu 61: Để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng nhân dân ở đây đã có những biện pháp gì?
a)
A. Đắp đê dọc h i bên bờ sông. Phân lũ vào các nhánh sông, vùng trũng chuẩn bị trước
b)
B. Xây hồ chứa nước ở thượng lưu sông
c)
C. Trồng rừng đầu nguồn, nạo vét lòng sông
d)
D. Tất cả đều đúng
63.
Câu 62: Ý nào không đúng với đặc điểm miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là miền:
a)
A. Tiếp giáp với vùng ngoại chí tuyến và á nhiệt đới Hoa Nam.
b)
B. Gồm khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ,
c)
C. Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc lạnh và khô.
d)
D. Sông ngòi chủ yếu ngắn, nhỏ, dốc
64.
Câu 63: Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng là:
a)
A. Than đá, dầu mỏ, bôxit, đá vôi, …
b)
B. Than đá, apatit, thiếc, đá vôi, sắt, …
c)
C. Dầu mỏ, bôxit, voforam, titan…
d)
D. Dầu mỏ, thiếc, sắt, bôxit,…
65.
Câu 64: Các hệ thống sông chính ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
a)
A. Sông Thương, sông Lục Nam.
b)
B. Sông Hồng, sông Thái Bình,
c)
C. Sông Lô, sông Gâm.
d)
D. Tất cả đều đúng.
66.
Câu 65: Đặc điểm chung khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ:
a)
A. Tính chất nhiệt gió mùa thể hiện rõ nét.
b)
B. Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nhất cả nước
c)
C. Một nền nhiệt nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc.
d)
D. Mưa lệch về thu đông
67.
Câu 66: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ bao gồm:
a)
A. Khu vực đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng sông Hồng
b)
B. Khu vực đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ.
c)
C. Khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ
100 %
