wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Kì I - Tiếng Anh 6

Total questions: 62

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Janet is_______years old.

a)

mười ba

b)

mười một

2.

Janet's favourite teacher is her_______teacher.

a)

giáo viên toán

b)

giáo viên khoa học

3.

Janet's teachers are_______.

a)

tốt bụng và hữu ích

b)

tốt bụng và đẹp

4.

Janet studies__________ for two hours a week.

a)

tiếng Anh

b)

tiếng Việt

5.

Her class is going to have a biology lesson_______.

a)

trên một trang trại

b)

trong lớp học

6.

There are three people in Mai's family.

4 lines
7.

Mai's house has seven rooms.

4 lines
8.

The living room is next to the kitchen.

4 lines
9.

In her bedroom, there's a picture on the wall.

4 lines
10.

She often reads books in her bedroom.

4 lines
11.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

writes

b)

makes

c)

takes

d)

drives

12.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

rubber

b)

calculator

c)

number

d)

subject

13.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

open

b)

doing

c)

going

d)

cold

14.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

notebooks

b)

rulers

c)

erasers

d)

pencils

15.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

hand

b)

fat

c)

orange

d)

black

16.

The students at my school can_______ in the library in the afternoon.

a)

làm

b)

c)

d)

học

17.

They are_______ game now.

a)

đang chơi

b)

đang làm

c)

đang có

d)

đang học

18.

I _______ morning exercise every day with my mother.

a)

chơi

b)

làm

c)

d)

đi

19.

Look! The boys _______Marbles in the play ground.

a)

chơi

b)

đang chơi

c)

để chơi

d)

chơi

20.

Ha_______ Math, Literature, English and Science on Tuesday.

a)

học

b)

c)

chơi

d)

A hoặc B

21.

Where's Tuan? He (do)………….…………judo in Room 2A.

4 lines
22.

They (not go)………………..to school on Sundays.

4 lines
23.

Choose the underlined part (A, B, C, D) that contains an error.

a)

Mi

b)

đi

c)

đến

d)

công viên

24.

Linda and Tom usually goes to the zoo every month.

a)

Linda

b)

c)

Tom

d)

thường

25.

Janet bao nhiêu tuổi?

a)

mười ba

b)

mười một

26.

Giáo viên yêu thích của Janet là giáo viên gì?

a)

toán

b)

khoa học

27.

Giáo viên của Janet như thế nào?

a)

tốt bụng và hữu ích

b)

tốt bụng và xinh đẹp

28.

Janet học môn gì trong hai giờ mỗi tuần?

a)

tiếng Anh

b)

tiếng Việt

29.

Lớp của cô ấy sẽ có bài học sinh học ở đâu?

a)

trên một trang trại

b)

trong lớp học

30.

Có bao nhiêu người trong gia đình Mai?

a)

Ba

b)

Bảy

31.

Nhà của Mai có bao nhiêu phòng?

a)

Bảy

b)

Mười

32.

Phòng khách nằm cạnh phòng nào?

a)

phòng bếp

b)

phòng ngủ

33.

Trong phòng ngủ của cô ấy có gì trên tường?

a)

một bức tranh

b)

một chiếc gương

34.

Cô ấy thường làm gì trong phòng ngủ của mình?

a)

đọc sách

b)

ngủ

35.

Lớp của tôi có bao nhiêu học sinh?

a)

Ba mươi

b)

Hai mươi

36.

Chúng tôi có những gì trong bếp?

a)

một bồn rửa

b)

một tủ lạnh

37.

Nhà của tôi ở đâu?

a)

trong thành phố

b)

ở nông thôn

38.

Trường của tôi có bao nhiêu phòng học?

a)

Hai mươi

b)

Mười

39.

Nhà của tôi ở đâu?

a)

trước những cây cao

b)

sau những cây cao

40.

Chúng ta chơi bóng rổ sau giờ học nhé?

a)

Chúng ta có thể

b)

Chúng ta không thể

41.

Nam đi đến sở thú với cha của mình mỗi năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

John không học với Elisa trong lớp học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau bằng một từ phù hợp từ hộp.

a)

their

b)

begins

c)

off

d)

all

44.

Viết T/F cho đoạn văn sau.

4 lines
45.

Hoàn thành mỗi câu sao cho nghĩa giống như câu trên.

4 lines
46.

Janet bao nhiêu tuổi?

a)

A. mười ba

b)

B. mười một

47.

Giáo viên yêu thích của Janet là giáo viên gì?

a)

A. toán

b)

B. khoa học

48.

Giáo viên của Janet như thế nào?

a)

A. tốt bụng và hữu ích

b)

B. tốt bụng và đẹp

49.

Janet học môn gì trong hai giờ mỗi tuần?

a)

A. tiếng Anh

b)

B. tiếng Việt

50.

Lớp của cô ấy sẽ có bài học sinh học ở đâu?

a)

A. trên một trang trại

b)

B. trong lớp học

51.

Có ba người trong gia đình của Mai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhà của Mai có bảy phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phòng khách nằm cạnh nhà bếp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong phòng ngủ của cô ấy, có một bức tranh trên tường.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cô ấy thường đọc sách trong phòng ngủ của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.

a)

drives

b)

calculator

c)

doing

d)

notebooks

e)

orange

57.

Gạch chân từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.

a)

study

b)

playing

c)

do

d)

are playing

e)

A or B

58.

Với hình thức đúng của từ cho sẵn để hoàn thành câu.

a)

is doing

b)

don't go

59.

Chọn phần gạch chân (A, B, C, D) có lỗi.

a)

Mi is go to the park with her father.

b)

Linda and Tom usually goes to the zoo every month.

60.

Điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau bằng một từ phù hợp từ hộp.

a)

off

b)

their

c)

all

d)

begins

61.

Đọc đoạn văn và viết T/F.

4 lines
62.

Hoàn thành mỗi câu sao cho nghĩa giống như câu trên.

4 lines