wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11

Total questions: 29

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A. núi cao và hoang mạc.                                                   B. núi thấp và đồng bằng.

C. đồng bằng và hoang mạc.                                              D. núi thấp và hoang mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.                           

  B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.                          

   D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A. công cuộc đại nhảy vọt.                                            B. các kế hoạch 5 năm.

C. công cuộc hiện đại hóa.                                              D. cuộc cách mạng văn hóa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.     

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.  

d)

cao dần từ tây sang đông.

6.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

7.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.  

d)

Bắc Băng Dương.

8.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.                 B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.                  D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.      

b)

Giấy.

c)

Kĩ thuật in.   

d)

Chữ la tinh.

10.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

A. Nga, Canada, Hoa Kì.                                                    B. Nga, Canada, Australlia.

C. Nga, Hoa Kì, Braxin.                                                     D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.         

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.              

D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí.    

b)

Phân bón, thép, khí đốt.

c)

Điện, phân đạm, khí đốt. 

d)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

13.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.                              

B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

C. Thành lập công xã nhân dân.                                        

D. Khai hoang mở rộng diện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

A. các đồng bằng châu thổ sông.                                      

  B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.

C. vùng trung tâm rộng lớn.                                             

  D. dọc theo “con đường tơ lụa”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

A. sản lượng lương thực thấp.                                           

B. diện tích đất canh tác rất ít.

C. dân số đông nhất thế giới.                                            

  D. năng suất cây lương thực thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.                           

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.                             

D. giảm quy mô dân số của cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.                         

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.                        

      D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A. công cuộc đại nhảy vọt.                                                

B. cuộc cách mạng văn hóa.

C. công cuộc hiện đại hóa.                                                

D. cải cách trong nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

A. Khí hậu ôn đới hải dương.                                             B. Khí hậu ôn đới gió mùa.

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.                                      D. Khí hậu ôn đới lục địa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may. 

b)

Cơ khí.

c)

Điện tử.   

d)

Hóa dầu.

22.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện, luyện kim, cơ khí.                                               

B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.

C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.                       

D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.                        

B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.               

    D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

a)

Đông Bắc. 

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.                      

d)

Hoa Nam

25.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao.  

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp.

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số.  

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

26.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.                          

B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.                        

D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014

(Đơn vị: %)

Năm

2005

2014

Thành thị

37,0

54,5

Nông thôn

63,0

45,5

 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

a)

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.  

b)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

c)

Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn. 

d)

Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

28.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:

(Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, BÔNG CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2004 - 2014

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2004

2012

2014

Lương thực

422,5

590,0

607,1

Bông vải

5,7

6,84

6,16

(Nguồn: Viện nghiên cứu Trung Quốc)

Để thể hiện sản lượng lương thực, bông vải của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                                B. Cột.                                  C. Đường.                             D. Tròn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D