NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshoa12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
a)
A. Cr.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Na.
2.
Câu 2. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
3.
Câu 3. Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO nung nóng?
a)
A. Al2O3.
b)
B. PbO.
c)
C. FeO.
d)
D. CuO.
4.
Câu 4. Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. H2.
d)
D. Al.
5.
Câu 5. Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 1.
d)
D. 2
6.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
a)
A. Tính khử mạnh.
b)
B. Độ cứng cao.
c)
C. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
d)
D. Khối lượng riêng nhỏ.
7.
Câu 7. Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cr.
d)
D. K.
8.
Câu 8. Các kim loại kiềm thuộc nhóm
a)
A. VIIA.
b)
B. IIIA.
c)
C. IA.
d)
D. IIA.
9.
Câu 9. Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Cr.
d)
D. Al.
10.
Câu 10. Chất nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch HCl không giải phóng khí?
a)
A. NaOH.
b)
B. Na.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3.
11.
Câu 11. Phương pháp nào sau đây có thể làm mềm tính cứng vĩnh cửu của nước?
a)
A. tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
b)
B. tác dụng với dung dịch NaOH.
c)
C. tác dụng với dung dịch Na2CO3.
d)
D. đun sôi.
12.
Câu 12. Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
13.
Câu 13. Khi để vôi sống (CaO) trong không khí một thời gian sẽ có hiện tượng một phần vôi sống bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi (CaCO3). Khí nào sau đây là tác nhân gây hiện tượng trên?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Cacbon đioxit.
c)
C. Cacbon monooxit.
d)
D. Oxi.
14.
Câu 14. Phương pháp nào sau đây không thể làm mền tính cứng tạm thời của nước?
a)
A. tác dụng với CaCl2.
b)
B. tác dụng với dung dịch Na2CO3.
c)
C. tác dụng với dung dịch NaOH.
d)
D. đun sôi.
15.
Câu 15. Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaSO4.2H2O.
b)
B. CaSO4.H2O.
c)
C. CaCO3.
d)
D. CaSO4.
16.
Câu 16. Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
a)
A. K+, Na+.
b)
B. Cu2+, Fe2+.
c)
C. Zn2+, Al3+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
17.
Câu 17. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns2np3.
b)
B. ns2np2.
c)
C. ns2np1.
d)
D. ns2.
18.
Câu 18. Canxi cacbonat có trong đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến... Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaC2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(OH)2.
19.
Câu 19. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
a)
A. Al.
b)
B. Ba.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
20.
Câu 20. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
A. Nước vôi trong.
b)
B. Cồn.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Muối ăn.
21.
Câu 21. Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. K.
b)
B. Ba.
c)
C. Na.
d)
D. Be.
22.
Câu 22. Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
a)
A. Al2O3.
b)
B. NaAlO2.
c)
C. AlCl3.
d)
D. Al(OH)3.
23.
Câu 23. Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
a)
A. +3.
b)
B. +4.
c)
C. +2.
d)
D. +1.
24.
Câu 24. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. 2Al + 3H2SO4 _x0001_ Al2(SO4)3 + 3H2.
b)
B. 3 FeO + 2Al _x0001_3Fe + Al2O3.
c)
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O _x0001_ 2NaAlO2 + 3H2.
d)
D. 2Al + 3CuSO4 _x0001_Al2(SO4)3 + 3Cu.
25.
Câu 25. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. HNO3.
26.
Câu 26. Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng boxit.
b)
B. quặng đolomit.
c)
C. quặng manhetit.
d)
D. quặng pirit.
27.
Câu 27. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Na.
28.
Câu 28. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Kim loại X là
a)
A. Ag.
b)
B. Fe
c)
C. Cu
d)
D. Al
29.
Câu 29. Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
a)
A. MgO.
b)
B. Al2O3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2O3.
30.
Câu 30. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. 2Al + 2NaOH + 2H2O _x0001_ 2NaAlO2 + 3H2.
b)
B. Cr2O3 + 2Al _x0001_ Al2O3+2Cr.
c)
C. 2Al + 3CuSO4 _x0001_Al2(SO4)3 + 3Cu.
d)
D. 2Al + 3H2SO4 _x0001_ Al2(SO4)3 + 3H2.
31.
Câu 31. Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
a)
A. FeSO4.
b)
B. FeSO3.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. FeS.
32.
Câu 32. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
A. AgNO3.
b)
B. CuSO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. FeCl3.
33.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của sắt chưa đúng?
a)
A. sắt có tính nhiễm từ.
b)
B. sắt là kim loại màu trắng hơi xám.
c)
C. sắt có tính dẫn điện tốt hơn đồng.
d)
D. sắt có khối lượng riêng lớn hơn nhôm.
34.
Câu 34. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
A. CuSO4.
b)
B. AgNO3.
c)
C. FeCl3.
d)
D. NaNO3.
35.
Câu 35. Quặng manhetit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeS2.
c)
C. FeCO3.
d)
D. Fe3O4.
36.
Câu 36. Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
a)
A. dung dịch HCl.
b)
B. khí Cl2.
c)
C. dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư).
d)
D. dung dịch HNO3 (loãng, dư).
37.
Câu 37. Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ?
a)
A. Cr.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
38.
Câu 38. Chất nào sau đây kết tủa màu nâu đỏ?
a)
A. Cu(OH)2.
b)
B. Cr(OH)3.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Al(OH)3.
39.
Câu 39. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
40.
Câu 40. Quặng pirit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
a)
A. FeCO3.
b)
B. FeS2.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
41.
Câu 41. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe_x0001_FeCl3_x0001_Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. HCl, Al(OH)3.
b)
B. Cl2, NaOH.
c)
C. NaCl, Cu(OH)2.
d)
D. HCl, NaOH.
42.
Câu 42. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. FeO.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe(NO3)2.
d)
D. Fe2(SO4)3.
43.
Câu 43. Đốt cháy crom trong khí oxi thu được
a)
A. Cr2O3.
b)
B. CrO.
c)
C. CrO2.
d)
D. CrO3.
44.
Câu 44. Crom tác dụng với dung dịch HCl (đun nóng) thu được muối
a)
A. CrCl3.
b)
B. CrCl4.
c)
C. CrCl6.
d)
D. CrCl2.
45.
Câu 45. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
a)
A. Cu.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. CrO3.
d)
D. P.
46.
Câu 46. Oxit nào sau đây có màu lục thẫm, dùng tạo màu lục cho thuỷ tinh, đồ sứ . . .?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. CuO.
d)
D. Cr2O3.
47.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr(OH)3?
a)
A. có tính lưỡng tính.
b)
B. tan được trong dung dịch HCl.
c)
C. có màu lục xám.
d)
D. không tan trong dung dịch KOH.
48.
Câu 48. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CrO4 thì có hiện tượng gì?
a)
A. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
b)
B. Xuất hiện kết tủa màu da cam.
c)
C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
d)
D. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu xanh tím.
49.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr2O3?
a)
A. tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.
b)
B. tan trong dung dịch HCl loãng, nóng.
c)
C. có màu lục thẫm.
d)
D. là oxit lưỡng tính.
50.
Câu 50. Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đổi như thế nào?
a)
A. Từ màu da cam chuyển thành màu nâu đỏ.
b)
B. Màu của dung dịch không thay đổi.
c)
C. Từ màu vàng chuyển thành màu da cam.
d)
D. Từ màu da cam chuyển thành màu vàng.
Reset
