wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 20

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

2.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

Tày

b)

Thái

c)

Mường

d)

Kinh

3.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Vừa tập trung vừa xen kẽ

b)

Chỉ sinh sống ở đồng bằng

c)

Chỉ sinh sống miền núi

d)

Chủ yếu sinh sống ở hải đảo

4.

Câu 44. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở việt nam

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

5.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

6.

Nhà ở của người kinh Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rồng

d)

Nhà trệt

7.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng trời đất

8.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản Văn hoá phi vật thể

a)

Nghệ thuật múa xoè thái

b)

Đờn ca tài tử nam bộ

c)

Cồng chiên tây nguyên

d)

nghệ thuật bài chòi trung bộ

9.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn truyền thừa bản sắc văn hoá truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

10.

Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật hội hoạ

b)

Nghệ thuật điêu khắc

c)

Các lễ hội tôn giáo

d)

Nghệ thuật âm nhạc

11.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia

b)

yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tham vọng bành trướng lãnh thổ.

d)

Nhu cầu buôn bán với bên ngoài

12.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử việt nam

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

13.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

d)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

15.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

Hiện nay là

a)

tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước

b)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa

c)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

d)

tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới

16.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết

dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Hội Phản đế đồng minh.

17.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

b)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.

c)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng.

d)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

18.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.

b)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

c)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

d)

các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần

19.

Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt

Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.

b)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

c)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn

d)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn

20.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng

của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

c)

phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử

d)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống