NEW
Font size
Worksheetsnam1111
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
khi 1 chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính thì chùm tia ló
đi qua tiêu điểm ảnh chính
đi qua tiêu điểm vật chính
truyền thẳng
song song với trục chính
trong hiện tượng khúc xạ , góc khúc xạ
bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới
bao giờ cũng lớn hơn góc tới
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
có thể bằng 0
khi 1 chùm tia tới đi qua tiêu điểm vật chính thấu kính thì chùm tia ló
truyền thẳng
song song với trục chính
đi qua tiêu điểm của ảnh chính
đi qua tiêu điểm vật phụ
công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính r mang dòng điện i
B = 2.10-7I/R
B = 2π.10-7I/R
B = 2π.10-7I.R
B = 4π.10-7I/R
khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chuyết suất n2 với góc khúc xạ là r . chọn biểu thức đúng
A. nsini=sinr
B. n1sini=n2sin
C. sini=nsinr
D. n1cosi=n2sinr
gọi b là cảm ứng từ , i là cường độ dòng điện ,L là chiều dài đoạn dây, a là góc hợp bởi đoạn dây và vecto cảm ứng từ . biểu thức xác định lực từ lên đoạn dây đó là,
F=B.I/L COS a
F=I.L.COS a
một diện tích s đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ b , góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là a . từ thông qua diện tích s được tính theo công thức
Ф = BS.cosα
Ф = BS.sinα
Ф = BS.tanα
Ф = BS.cotanα
con ngươi của mắt có tác dụng
tạo ra ảnh của vật cần quan sát
điều chỉnh cường độ sáng vào mắt
để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não
để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong 1 mạch kín được xác định theo công thức
A. |ec|=−∣ΔΦ/Δt∣
B. |ec|=∣Δt/ΔΦ∣
C. |ec|=∣ΔΦ/Δt∣
D. |ec|=|ΔΦ.Δt|
vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm
sắt non
sắt oxit
mangan oxit
đồng oxit
Với i1 , i2 , A lần lượt là góc tới, góc ló và góc chiết quang của lăng kính.Công thức xác định góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là
A.
D = i1 + i2 – A.
B.
D = i1 – i2 + A
C.
D = i1 – i2 – A
D.
D = i1 + i2 + A.
chiết suất tỉ đối giữa 2 môi trường
A.
Cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.
B.
Càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
C.
Càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ
D.
Bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới
tương tác giữa điện tích đứng yên với điện tích chuyển động là
A. Tương tác hấp dẫn
B. Tương tác điện
C. Tương tác từ
D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ
chọn đáp án sai . lực từ là lực tương tác
A. Giữa hai nam châm
B. Giữa hai điện tích đứng yên
C. Giữa hai dòng điện
D. Giữa một nam châm và một dòng điện.
câu nào dưới đây nói về dòng điện cảm ứng là không đúng
A. Là dòng điện xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.
B. Là dòng điện có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.
C. Là dòng điện chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.
D. Là dòng điện có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.
khi 1 chùm tia tới đi qua quang tâm o của thấu kính thì chùm tia ló
truyền thẳng
song song với trục chính
đi qua tiêu điểm vật chính
đi qua tiêu điểm ảnh chính
dùng nam châm thử ta có thể biết được
A. Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
B. Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
C. Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
D. Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử
Dòng điện Fu-cô (Foucault) không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều
B. Lá nhôm dao động trong từ trường.
C. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên
D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.
Chọn câu sai. Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2 với n2 < n1 thì
A.có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.
B.tỉ số giữa sini và sinr là không đổi khi cho góc tới thay đổi.
C.góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
D.góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 900 khi góc tới i biến thiên.
Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là ((n_1) ), của thủy tinh là ((n_2) ). Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:
n21=n2-n1
n12=n1/n2
n12=n2/n1
n12=n1-n2
Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một
A.
thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
B.
thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
C.
lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ
D.
lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông
Mắt nhìn được xa nhất khi
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.
B. thủy tinh thể không điều tiết.
C. đường kính con ngươi lớn nhất
D. đường kính con ngươi nhỏ nhất
Một kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Một người mắt không có tật có khoảng cách từ mắt tới điểm cực cận (D = O(C_C) ). Công thức xác định có bội giác khi người đó ngắm chừng ở vô cực là:
G=F/D
G=D/2F
G=2F/D
G=D/F
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
B.
Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
.
Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
D.
Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
chọn phát biểu sai
lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện
lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với đường sức từ
lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ
lực từ tác dụng lên dòng điện
khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của 1 từ trường đều , rộng . trong trường hợp nào sau đây , từ thông qua khung dây không thay đổi
khung dây vừa chuyển động tịnh tiến , vừa bị bóp méo
khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tang dần
khung dây quay quanh 1 vòng đường kính của nó
khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
tốc độ biến thiên từ thiên qua mạch ấy
điện trở của mạch
diện tích của mạch
độ lớn từ thông qua mạch
Lực Lo-ren-xơ là lực tác dụng của từ trường lên
lực từ tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường
lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
lực từ tác dụng lên dòng điện
lực từ tác dụng lên hạt mang điện tích trong từ trường
Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng
A. Có độ lớn luôn không đổi và tuân theo định luật ôm toàn mạch
B. Xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên
C. Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
D. Có độ lớn tuân theo định luật Faraday
Gọi d là khoảng cách từ vật tới thấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và f là tiêu cự của thấu kí. công thức nào sau đây là đúng
1/F=1/D-1/D'
1/D=1/F+1/D'
1/F=1/D+1/D'
1D'=1/F+1/D
Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện . có tâm nằm trên trục của dây dẫn
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
tròn vuông góc với dòng điện
thẳng vuông góc với dòng điện
Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình
tam giác
chữ nhật
tròn
elip
Chiết suất tuyệt đối là
cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít
là chiết suất tỉ đối của môi trường đó với không khí
cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít
là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ
A. toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.
B. toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.
C. toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.
D. một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.
Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì :
A.
không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
B.
đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
C.
Chỉ có hiện tượng phản xạ.
D.
Chỉ có hiện tượng khúc xạ
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Từ trường không tương tác với:
B. Các điện tích đứng yên.
A. Nam châm đứng yên
C. Các điện tích chuyển động.
D. Nam châm chuyển động.
Phương của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt.
C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D. nằm trong mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
luôn lớn hơn 1.
luôn nhỏ hơn 1.
tùy thuộc góc tới của tia sáng
tùy thuộc của tốc độ ánh sáng với 2 môi trường
trong hệ SI đơn vị của cảm ứng từ là
tesla
vêbe
ampe
vôn
Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
C. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
A. hoàn toàn ngẫu nhiên.
B. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên
A.Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
B.Thanh sắt đã bị nhiễm từ
C.Điện tích không chuyển động.
D.Điện tích chuyển động.
chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
chân không
không khí
nước
chính nó
một vòng dây dẫn được đặt trong 1 từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường sức từ . hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
nó bị làm cho biến dạng
nó được dịch chuyển tịnh tiến
nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó
nó được quay xung quanh 1 trục với đường cảm ứng từ
trong các ứng dụng sau đây ứng dụng của phản xạ toàn phần là
sợi quang
gương phẳng
thấu kính
gương cầu
chọn câu sai
chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường không nhỏ hơn 1
chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường luôn nhỏ hơn 1
chiết suất là đại lượng không có đơn vị
chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1
đơn vị hệ số tự cảm là
vê bê
henry
vôn
tesla
Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không
đặt tại đó 1 kim năm châm
đặt tại đó 1 sợi dây tơ
đặt tại đó 1 sợi dây dẫn
đặt tại đó 1 điện tích
thấu kính phân kì là
Một khối chất trong suốt,được giới hạn bởi 2 mặt cầu lồi
Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm
Một khối chất trong suốt,được giới hạn bởi 1 mặt cầu lồi và 1 mặt phẳng
Một khối chất trong suốt,được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm
Kính lúp là dụng cụ quang dùng để
A. bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ
B. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn
C. bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa
D. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt
Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
Kim nam cham của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
Đơn vị của từ thông là:
ampe
tesla
vê bê
vôn
Gọi d là khoảng cách từ vật tới thấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và f là tiêu cự của thấu kính. Độ phóng đại ảnh qua thấu kính là
k=d.d'/d+d'
k=-d/d'
k=d'/d
k=-d'/d
Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một
góc tới luôn luốn lớn hơn góc khúc xạ
góc khúc xạ có thể bằng góc tới
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu
Hãy chỉ ra câu sai.
C. Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.
D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.
B. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.
Thấu kính hội tụ là gì?
một khối chất trong suốt , được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm
một khối chất trong suốt,được giới hạn bởi 2 mặt cầu lồi
một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt luon là các mặt cầu
một khối chất trong suốt, đucợ giới hạn bởi 1 mặt cầu lõm và 1 mặt phẳng
ột nam châm chuyển động lại gần vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây xuất hiện một dòng điện cảm ứng. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện tử này là quá trình chuyển hóa
cơ năng thành điện năng
cơ năng thành nhiệt năng
cơ năng thành cơ năng
nhiệt năng thành cơ năng
Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sáng môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sáng môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
A. Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra.
B. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. Góc khúc xạ có thể lớn hơn
D. Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.
Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến
sự truyền thẳng của ánh sáng
sự khúc xạ của ánh sáng
sự phản xạ của ánh sáng
khả năng quán sát của mắt người
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Suất điện động cảm ứng là suất điện động
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
sinh ra dòng điện trong mạch kính
đucợ sinh bởi nguồn điện trong hóa học
được sinh bởi dòng điện cảm ứng
câu nào dưới đây nói về lực lorenxơ là không đúng
C. Là lực tác dụng của từ trường lên vòng dây dẫn có dòng điện chạy qua.
.
Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.
. Điện trở của dây dẫn.
Đường kính dây dẫn làm khung
Điện trở suất dây dẫn làm khung.
