wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên 1 dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song nó

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

b)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đừng sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

d)

Các đường sức từ là những đường cong kin

4.

Từ trường đều là từ trường có

a)

các đường sức song song và cách đều nhau

b)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

c)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

d)

các đặc điểm bao gồm cả A và B

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

d)

đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên

d)

nam châm chuyển động

7.

1 dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

d)

quay dòng điện 1 góc 90 độ xung quanh đường sức từ

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ

9.

phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

c)

đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

10.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

lục từ tác dụng lên dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

11.

Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng

a)

qui tắc bàn tay trái

b)

qui tắc bàn tay phải

c)

qui tắc cái đinh ốc

d)

qui tắc vạn nút chai

12.

Phương của lực Lo-ren-xơ

a)

trùng với phương của vecto cảm ứng từ

b)

trùng với phương của vecto vận tốc của hạt mang điện

c)

trùng với mặt phẳng tạo bởi vecto vận tốc của hạt và vecto cảm ứng từ

d)

vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vecto vận tốc của hạt và vecto cảm ứng từ

13.

Chọn phát biểu đúng nhất. Chiều của lực Lorenxo tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

a)

trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

b)

hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

c)

hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

d)

luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc vào điện tích âm hay dương

14.

1 diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là a. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ = BS.sina

b)

Φ = BS. cos a

c)

Φ = BS.tana

d)

Φ = BS.ctana

15.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi 1 mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng --> hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

c)

dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

d)

dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong 1 mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm --> suất điện động tự cam

c)

hiện tượng tự cảm là 1 TH đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tụ cảm

18.

Đơn vị của hệ số tự cảm

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H)

19.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong

a)

quạt điện

b)

nồi cơm điện

c)

lò vi sóng

d)

bếp từ

20.

độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

độ lớn từ thông qua mạch

b)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

21.

Phát biểu nào dưới đây là sai. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện giảm nhanh

c)

dòng điện biến thiên nhanh

d)

dòng điện có giá tị lớn

22.

chọn câu đúng

a)

từ thông là một đại lượng luôn dương

b)

từ thông qua mạch kín luôn bằng không

c)

từ thông là một đại lượng có hướng

d)

từ thông qua mạch kín tỉ lệ với diện tích giới hạn của mạch kín

23.

Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều vecto B. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên

a)

(C) chuyển động tịnh tiến

b)

(C) chuyển động quay quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch

c)

(C) chuyển động tịnh tiến trong 1 mặt phẳng vuông góc với vecto B

d)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và vuông góc với vecto B

24.

Chiếu 1 tia sáng đơn sắc từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc ta. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

25.

trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

d)

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn

26.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 sang môi trường trong suốt 2 thì tia khúc xạ

a)

lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1

b)

lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém môi trường 1

c)

đi ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1

27.

trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

28.

khi chiếu 1 tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng sinh sẽ

a)

luôn vuông góc với tia tới

b)

bị lệch về phía đáy so với tia tới

c)

song song với tia tới

d)

không bị lệch so với tia tới

29.

1 vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một TKPK, A nằm trên trục chính. Ảnh của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật lớn hơn vật

c)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo lớn hơn vật

30.

bộ phận của mắt có tác dụng như 1 màn ảnh

a)

giác mạc

b)

thuỷ dịch

c)

thể thuỷ tinh

d)

võng mạc

31.

bộ phận nào của mắt có vai trò chính tạo ảnh như TKHT

a)

thể thuỷ tinh

b)

màng lưới

c)

giác mạc

d)

thuỷ dịch

32.

phát biểu nào sau đây đúng. Vật thật qua TKPK luôn cho

a)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mặt

b)

khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên

c)

khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống

d)

khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống

34.

nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng

a)

mắt cận không nhìn rõ được vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

mắt viễn không nhìn rõ được vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

d)

mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

35.

cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

a)

muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt 1 TKPK có độ tụ phù hợp

b)

muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt 1 TKHT có độ tụ phù hợp

c)

muốn sửa tật lão thị phải đeo vào mắt 1 TK 2 tròng gồm nửa trên là TKHT, nửa dưới là TKPK

d)

muốn sửa tật lão thị phải đeo vào mắt 1 TK 2 tròng gồm nửa trên là TKPK, nửa dưới là TKHT