wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II - HÓA 11 - ANDEHIT - AXIT CACBOXYLIC

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Xác định công thức của axit hữu cơ A biết khi hóa hơi 3 gam chất A thu được một thể tích hơi A đúng bằng thể tích hơi của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện.

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

2.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH ?

a)

Kim loại Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Dung dịch CH3ONa

3.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

(CH3)2CHCHO có tên là

a)

isobutyranđehit.

b)

anđehit isobutyric.

c)

2-metyl propanal

d)

A, B, C đều đúng.

6.

CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

7.

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là

a)

anđehit fomic

b)

anđehit axetic

c)

anđehit acrylic

d)

anđehit benzoic

8.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

9.

CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H2.

c)

C2H5OH

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

a)

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).

b)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).

c)

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to).

d)

CH3CH2OH + CuO (t0).

11.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

a)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

c)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

d)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

12.

C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

Tất cả đều sai

13.

Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

a)

axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.

b)

axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

c)

axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.

d)

tên gọi khác

14.

Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?

a)

natri etylat.

b)

amoni cacbonat.

c)

natri phenolat.

d)

Cả A, B, C.

15.

Câu 1: Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?

a)

A. anđehit fomic.

b)

B. metanal.

c)

C. fomanđehit.

d)

D. etanal.

16.

Câu 2: Tên thay thế của CH3CHO là

a)

A. etanal.

b)

B. metanol.

c)

C. etanol.

d)

D. metanal.

17.

Câu 3: Tên gọi của OHC-CHO là

a)

A. anđehit oxalic.

b)

B. anđehit benzoic.

c)

C. anđehit malonic.

d)

D. anđehit acrylic.

18.

Câu 4: Axit propionic (axit propanoic) có công thức là

a)

A. HCOOH.

b)

B. C2H5COOH.

c)

C. CH2=CHCOOH.

d)

D. CH3COOH.

19.

Câu 5: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

A. HCOOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. HOOC-COOH.

d)

D. CH3CH(OH)COOH.

20.

Câu 6: Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây?

a)

A. Etanol.

b)

B. Anđehit axetic.

c)

C. Butan.

d)

D. Metanol.

21.

Câu 7: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. Giấm ăn.

b)

B. Nước vôi.

c)

C. Muối ăn.

d)

D. Cồn 70o.

22.

Câu 8: Dung dịch axit metacrylic (CH2=CH(CH3) – COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Br2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. H2.

d)

D. Ag.

23.

Câu 8: Dung dịch axit metacrylic (CH2=CH(CH3) – COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Br2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. H2.

d)

D. Ag.

24.

Câu 11: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

A. NaOH, Na, CaCO3.

b)

B. Na, CuO, HCl.

c)

C. Na, NaCl, CuO.

d)

D. NaOH, Cu, NaCl.

25.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit, thu được a mol H2O. Công thức của hai anđehit có thể là

a)

A. HCHO và OHC-CH2-CHO.

b)

B. HCHO và CH≡C-CHO.

c)

C. OHC-CHO và CH3CHO.

d)

D. CH3CHO và CH≡C-CHO.

26.

Câu 13: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư. Khối lượng muối khan thu được là

a)

A. 13,6 gam.

b)

B. 6,8 gam.

c)

C. 9,2 gam.

d)

D. 10,2 gam.

27.

Câu 14: Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thấy thoát ra 672 ml H2 (đktc) và thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng là

a)

A. 3,61 gam.

b)

B. 4,70 gam.

c)

C. 4,76 gam.

d)

D. 4,04 gam.

28.

Câu 15: Hiđro hoá hoàn toàn 4,2 gam một anđehit đơn chức X cần vừa đủ 3,36 lít khí hiđro (đktc). Biết X chứa không quá 4 nguyên tử C, tên gọi của X là

a)

A. etanal.

b)

B. propenal.

c)

C. propanal.

d)

D. 2-metylpropenal.

29.

Câu 16: X là anđehit, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 35. Cho 0,35 gam chất X tác dụng với H2 dư (Ni xúc tác), thu được 0,296 gam ancol isobutylic. Công thức của X và hiệu suất phản ứng tạo thành ancol là

a)

A. CH3CH=CHCHO; 80%.

b)

B. CH2=C(CH3)CHO; 60%.

c)

C. CH2=C(CH3)CHO; 75%.

d)

D. CH2=C(CH3)CHO; 80%.

30.

Câu 16: X là anđehit, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 35. Cho 0,35 gam chất X tác dụng với H2 dư (Ni xúc tác), thu được 0,296 gam ancol isobutylic. Công thức của X và hiệu suất phản ứng tạo thành ancol là

a)

A. CH3CH=CHCHO; 80%.

b)

B. CH2=C(CH3)CHO; 60%.

c)

C. CH2=C(CH3)CHO; 75%.

d)

D. CH2=C(CH3)CHO; 80%.

31.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

32.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH ?

a)

Kim loại Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Dung dịch CH3ONa

33.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

34.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

35.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

36.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

37.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

38.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

39.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

40.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

41.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

42.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?

a)

No, đơn chức, mạch hở

b)

Không no, đơn chức

c)

No, đa chức

d)

Thơm, đơn chức

43.

Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:

a)

NaOH.

b)

Na.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch KMnO4.

44.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

45.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

46.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

47.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

48.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HCHO.

b)

CH4.

c)

CH­3OH.

d)

HCOOH.

49.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

50.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

51.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic. Công thức của axit axetic là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3OH

52.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

53.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

54.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
55.

Anđehit fomic/ fomanđehit có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

56.

Cho phản ứng tráng bạc của anđehit axetic:
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  \rightarrow   (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COOH

c)

CH3COONH4

d)

CH3CH2COOH

57.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

58.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

59.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

60.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

A. 2% → 5%.

b)

B. 5 → 9%.

c)

C. 9 → 12%.

d)

D. 12 → 15%.

61.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

62.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương pháp cổ truyền sản xuất axit axetic là lên men giấm.

b)

Phương pháp hiện đại để xản xuất axit axetic là từ metanol.

c)

Nhóm –COOH là nhóm chức của axit cacboxylic.

d)

Axit axetic CH3COOH có tính axit mạnh.

63.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

64.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

65.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

HCHO

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

CH3-CHO

66.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

67.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

68.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

69.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

70.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

a)

1 đồng phân

b)

2 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

4 đồng phân

71.

Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

A. muối.

b)

B. anđehit.

c)

C. este.

d)

D. ankan.

72.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaOH

c)

C. Cu

d)

D. Br2

73.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

74.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

75.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
76.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. CTCT của 2 axit là:
a)
CH3COOH, C2H5COOH
b)
CH3COOH, HCOOH
c)
HCOOH, C2H5COOH
d)
C2H5COOH, C3H7COOH
77.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải là andehit?

a)

H-CHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

78.

Công thức chung của andehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-1CHO với n nguyên dương, n ≥ 0. 

b)

CnH2nO với n nguyên dương, n ≥ 2

c)

CnH2nO với n nguyên dương, n ≥ 1.

d)

CnH2n+2O với n nguyên dương, n ≥ 2.

79.

Cho các chất CH3CH2CHO (X); CH3CHO ( Y); HCHO ( Z); C6H5CHO ( T). Dãy gồm các andehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

Y, X, Z.

b)

T

c)

X, Y

d)

Y, T, Z, X.

80.

CH3CHCHO có tên là

a)

isobutyranđehit.

b)

anđehit isobutyric.

c)

2-metyl propanal.

d)

propanal

81.

CH3 –CH2 – CH2 –CHO có tên là

a)

Propan -1-al

b)

Propanal

c)

butan-1-al

d)

Butanal

82.

(CH3)2CHCHO có tên là

a)

anđehit isobutyric.

b)

isobutyranđehit. 

c)

2-metyl propanal

d)

Cả 3 tên gọi đều đúng

83.

Anđehit X mạch hở có công thức phân tử là C4H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

84.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

85.

Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số CTCT đúng với X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

86.

Cho andehit X có CTPT C4H6O tác dụng với H2 dư có xúc tác tạo thành ancol isobutylic. Tên của X là

a)

2-metylpropanal.

b)

2-metylpropenal.

c)

but-2-en-1-ol.

d)

but-2-en-1-al.

87.

Cho andehit X có CTPT C4H6O tác dụng với H2 dư có xúc tác tạo thành ancol isobutylic. Tên của X là

a)

2-metylpropanal.

b)

2-metylpropenal.

c)

but-2-en-1-ol.

d)

but-2-en-1-al.

88.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

metanol.

b)

etanol.

c)

metanal.

d)

etanal.

89.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

90.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

91.

Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2CHO

c)

CH2=CH-CHO

d)

HCHO

92.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HO- CH2-CHO.

b)

CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

93.

Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

etanal

b)

pentanal

c)

butanal

d)

propanal

94.

Tên thông thường của CH2=CH-CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit acrylic

c)

anđehit benzoic

d)

anđehit oxalic

95.

Tên thông thường của OHC-CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

etan-1,2-đial

96.

Tên thông thường của C6H5CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

anđehit acrylic

97.

Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: HCHO + H2 --> ?

a)

metanol

b)

etanol

c)

propan-2-ol.

d)

propan-1-ol.

98.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

99.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

dd CH3COOH

b)

dd CH3CHO

c)

dd CH3OH

d)

dd HCHO

100.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,05 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

21,6 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

10,8 gam