NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Vậy X có công thức đơn giản là
C3H6O3.
CH2O.
C2H4O2.
D. C2H4O.
Khi cho butan pứ với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính
CH3-CH2-CH2CH2Cl
CH3-CHCl-CH2-CH3
CH3-CH2CHCl-CH2Cl
CH2Cl-CH2-CH2-CH2Cl
Khi cho propan phản ứng với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính
CH3–CH2–CH2–Cl
CH3–CHCl–CH3
CH3–CHCl–CH2Cl
CH2Cl –CH2–CH2–Cl
Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Vậy X có công thức đơn giản là :
C2H4.
CH2O.
C2H4O2.
C2H4O.
: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là
3,3-đimetylhecxan.
2,2-đimetylpropan
isopentan.
. 2,2,3-trimetylpentan
Khi clo hóa một ankan có tỉ khối hơi đối với hiđro là 29 thu được tối đa 2 dẫn xuất monoclo. Tên của ankan đó là
Pentan.
2,2-đimetylpropan.
isobutan.
2-metylbuttan
: Axetilen là chất có CTPT nào sau đây:
C3H6
C3H4
C2H4
C2H2
Etilen là chất có CTPT nào sau đây:
C3H4
C3H6
C2H4
C2H2
CTCT : CH3-CH=CH-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây
But-1-en
but – 2- en
. buten
. butilen
: Theo IUPAC ankin CH3C ≡ CCH2CH3 có tên gọi là
etylmetylaxetilen
pent-3-in
pent-2-in.
pent-1-in.
Anken ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken
2
3
4
5
Phản ứng hóa học: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (C6H5– là gốc phenyl) chứng tỏ:
Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Phản ứng hóa học: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (C6H5– là gốc phenyl) chứng tỏ:
A. B.
C. D.
Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Phản ứng hóa học: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (C6H5– là gốc phenyl) chứng tỏ:
A. B.
C. D.
Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(3) Phenol có tính chất axit và dung dịch của phenol làm đổi màu quì tím thành đỏ.
(4) Phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH.
(5) Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng.
(6) Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, thuốc nổ TNT.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O:
3
4
5
6
Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH được chứng minh bởi phản ứng nào ?
A. B.
C. P D.
hản ứng của phenol với Na
Phản ứng của phenol với anđehit fomic.
Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
Phản ứng của phenol với nước Brom
Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen được chứng minh bởi phản ứng nào ?
A. B.
C. D.
Phản ứng của phenol với Na
Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
Phản ứng của phenol với nước Brom
Phản ứng của phenol với anđehit fomic.
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O phản ứng được với Na và với dd NaOH:
2
3
1
4
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O phản ứng được với Na không phản ứng với dd NaOH:
1
2
3
4
Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O đều không phản ứng với Na và dung dịch NaOH:
1
2
3
2
Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
A.
Phenol
p- crezol
o-crezol
Để phân biệt ancol metylic nguyên chất và etilenglicol người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây
A. B. C. D. .
CuO
Cu(OH)2.
Na kim loại.
Benzen.
: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và glixerol người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây
A. B. C. . D.
Cu(OH)2.
CuO.
Benzen
Na kim loại.
Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 170ºC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. B. C. D.
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra
A. B. C. D.
CH3COOH.
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
Glixerol không phản ứng với chất nào sau:
A. B. C. D.
Na
NaOH
HCl
Cu(OH)2.
Ancol etylic không phản ứng với chất nào sau:
Na
NaOH
HCL
etanol
Ancol X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(OH)CH3
3-metylbutan -2-ol
2-metylbutan-2-ol.
. pentan-2-ol.
. 1-metylbutan-1-ol.
: Xác định tên theo IUPAC của rượu sau: (CH3)2CHCH2CH(OH)CH3
4 – metylpentan-2-ol
4,4 – dimetylbutan-2-ol
1,3 – dimetylbutan-1-ol
2,4 – dimetylbutan-4-ol
Bậc của ancol có CTCT CH3CH(OH)CH3
1
2
3
4
: Bậc của ancol có CTCT CH3CH2OH
1
2
4
3
Số đồng phân cấu tạo có CTPT C3H8O
3
4
2
1
Số đồng phân cấu tạo có CTPT C2H6O là
1
2
4
3
Công thức nào biểu thị chính xác nhất công thức của ancol no, đơn chức, hở
CnH2n+1OH
CnH2n+2O( n ≥ 1)
. CnH2n+2Om
CnH2n+2-m (OH)m ( n ≥ m ≥
Công thức nào biểu thị chính xác nhất công thức của ancol no, hở
CnH2n+1OH
CnH2n+2O
CnH2n+2Om
CnH2n+2-m (OH)m ( n ≥ m ≥ 1)
Toluen tác dụng với Br2 có bột Fe xúc tác (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
o-bromtoluen
m-bromtoluen
phenylbromua
benzylbromua
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
.hexacloran
. điclobenzen
brombenzen
clobenzen
: Phản ứng benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 ( hexacloran) xảy ra trong điều kiện:
Có bột Fe xúc tác
Có ánh sánh khuyếch tán
. Có dung môi nước
Có dung môi CCl4
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
propan
toluen
metan
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
benzen
toluen
propan
stiren
Công thức phân tử của toluen là:
C6H6
C7H8
C8H8
C7H9
Công thức phân tử của Strien là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
. p-xilen.
1,5-đimetylbenzen.
Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
. m-xilen.
. p-xilen
: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và axetilen
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
dung dịch KMnO4
: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và etan
H20
dd HCL
dd NaOH
dd KMNO4
Khi cho but-2-en phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm:
1
2
3
4
: Khi cho propen phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm:
1
2
4
3
Ankin ứng với CTPT C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
3
5
4
2
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là :
CnH2n+1CHO (n≥0)
CnH2nO(n≥0).
CnH2n-1CHO(n≥1).
CnH2n-3CHO(n≥1)
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là :
A. B. C. D.
CnH2n-3CHO(n≥1).
CnH2n+1CHO (n≥1)
CnH2nO(n≥1).
CnH2n-1CHO(n≥1).
CH3CHO có tên gọi là
Tất cả đều đúng
. Anđehit axetic
Axetandehit
Etanal
HCHO có tên gọi là
A B. C. D.
Tất cả đều đúng
. Anđehit fomic
Fomandehit
metanal
C4H8O có số đồng phân anđehit là:
3
2
4
5
C5H10O có số đồng phân anđehit là:
2
3
4
5
Dùng chất nào sau đây để phân biệt andehit axetic; axit axetic, ancol etylic
dd Br2; Na
. dd Br2; KMnO4
dd Br2; quỳ tím
dd KMnO4; ddBr2
Cho Etanal, exetilen, etanol. Có thể dùng các chất nào sau đây để nhận biết:
dd AgNO3/NH3
dd Br2;
quỳ tím
dd KMnO4;
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
butin-1, anđehit axetic, etilen.
axetilen, anđehit axetic, butin-2.
axit fomic, vinylaxetilen, propin.
anđehit fomic, axetilen, etilen.
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, tº) cùng tạo ra một sản phẩm là
(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
. (1), (2), (4).
(1), (2), (3).
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)
CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)
CH3-CH2OH + CuO (to)
: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
C2H5OH, C2H4, C2H2.
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
. CH3COOH, C2H2, C2H4.
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?
Anđehit và xeton đều có phản ứng với hiđro tạo ancol.
. Andehit bị dung dịch AgNO3/NH3 khử tạo kết tủa Ag
Chỉ có anđehit fomic mới phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 4.
Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu nào sau đây là không đúng?
. Anđehit no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2n +2O.
Anđehit bị H2 khử tạo thành ancol bậc một
Andehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo kết tủa Ag
. Anđehit làm mất màu nước brom.
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:
Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm, bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm NaOH, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.
Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 và 1 giọt dung dịch NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO.
Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(2) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó andehit axetic là chất bị khử
(3) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm.
(4) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+.
(5) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C2H7NO2.
(6) Trong bước 3, ta cần lắc đều để hỗn hợp được trộn đều.
(7) Trong bước 4, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng.
(8) Có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH.
(9) Ở bước 3 nếu thay CH3CHO bằng cách sục khí axetilen vào ống nghiệm thì thu được hiện tượng tương tự.
Số phát biểu đúng là
4
5
7
6
Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của glixerol và etanol với đồng(II) hiđroxit theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ.
Bước 2: Nhỏ 2 – 3 giọt glixerol vào ống nghiệm thứ nhất, 2 – 3 giọt etanol vào ống nghiệm thứ hai. Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau về thí nghiệm đã tiến hành ở trên:
(1) Sau bước 1, trong cả hai ống nghiệm đều có kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit.
(2) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ hai kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit không tan.
(3) Ở bước 1, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.
(4) Thí nghiệm trên, được dùng để phân biệt etanol và glixerol.
(5) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
(6) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng (II) glixerat).
(7) Ở bước (1) có thể dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
Số phát biểu đúng là
4
5
6
7
