wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

BÀI 19 - 20: NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC

Câu 1. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm mục đích

a)

A. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến

b)

B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

c)

C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

d)

D. biến Việt Nam thành thuộc địa.

2.
Câu 2. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là
a)
A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.
c)
C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.
d)
D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.
3.
Câu 3. Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuẩn bị kế hoạch gì tiếp theo?
a)
A. Cố thủ chờ viện binh.
b)
B. Đánh thẳng kinh thành Huế.
c)
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.
d)
D. Kéo quân vào đánh Gia Định.
4.
Câu 4. Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước
a)
A. Pháp – Anh.
b)
B. Pháp –Tây Ban Nha.
c)
C. Pháp – Bồ Đào Nha.
d)
D. Pháp – Mĩ.
5.
Câu 5. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
a)
A. thuộc địa.
b)
B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.
c)
C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
d)
D. phong kiến độc lập, có chủ quyền
6.
Câu 6. Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?
a)
A. Là vựa lúa lớn của Việt Nam.
b)
B. Gần kinh thành Huế.
c)
C. Gần đồng bằng Nam-Ngãi.
d)
D. Cảng biển sâu, rộng.
7.
Câu 7. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là
a)
A. Hắc Măng.
b)
B. Tân Sửu.
c)
C. Giáp Tuất.
d)
D. Nhâm Tuất.
8.
Câu 8. Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do
a)
A. tinh thần quân triều đình sa sút.
b)
B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.
c)
C. quân ít.
d)
D. không chủ động tấn công giặc.
9.
Câu 9. Ông là người được nhân dân phong “Bình Tây đại nguyên soái”.
a)
A. Nguyễn Trung Trực.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Trương Quyền.
10.
Câu 10. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật
a)
A. đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. đánh lâu dài.
c)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
d)
D. đánh lấn dần.
11.
Câu 11. Chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX có điểm gì nổi bật?
a)
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
b)
B. Chế độ quân chủ chuyên chế đang được hình thành
c)
C. Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
d)
D. Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
12.
Câu 12. Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam?
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
13.
Câu 13. Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam?
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
14.
Câu 14. Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam vì
a)
A. quân Pháp quá yếu và phải dựa vào quân Tây Ban Nha
b)
B. Pháp và Tây Ban Nha đã thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam
c)
C. muốn trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giết hại
d)
D. Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm hoàn toàn thị trường Việt Nam
15.
Câu 15. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
d)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
16.
Câu 16. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.
b)
B. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
c)
C. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai
17.
Câu 17. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản.
18.
Câu 18. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai
a)
A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.
b)
B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.
c)
C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.
19.
Câu 19. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản.
20.
Câu 20. Ai là tác giả của câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây”
a)
A. Trương Định.
b)
B. Hoàng Diệu.
c)
C. Nguyễn Trung Trực
d)
D. Nguyễn Tri Phương.
21.
Câu 21. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
d)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
22.
Câu 22. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B. Tăng cường viện binh cho quân ở Bắc Kì
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc
d)
D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
23.
Câu 23. Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
a)
A. Gácniê
b)
B. Bôlaéc
c)
C. Rivie
d)
D. Rơve
24.
Câu 24. Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?
a)
A. Gácniê
b)
B. Rivie
c)
C. Cuốcbê
d)
D. Đuypuy
25.
Câu 25. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Lưu Vĩnh Phúc
c)
C. Hoàng Diệu
d)
D. Hoàng Tá Viêm
26.
Câu 1. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của những lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước trong triều đình nhà Nguyễn
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân cả nước
c)
C. Một số trí thức yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu ở Bắc Kì
27.
Câu 2. Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là
a)
A. Phan Thanh Giản
b)
B. Tôn Thất Thuyết
c)
C. Vua Hàm Nghi
d)
D. Nguyễn Văn Trường
28.
Câu 3. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng để chống lại các cuộc tiến công của Pháp
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự, tiếp tục thực hiện kế hoạch phản công quân Pháp
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
29.
Câu 4. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình
b)
B. kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D. tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp
30.
Câu 5. Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở những địa phương nào?
a)
A. Trung Kì và Nam Kì
b)
B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
31.
Câu 6. Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch
32.
Câu 7. Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
a)
A. Tuynidi
b)
B. Angiêri
c)
C. Mêhicô
d)
D. Nam Phi
33.
Câu 8. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. bị thực dân Pháp đàn áp
b)
B. chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
34.
Câu 9. Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?
a)
A. Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
35.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
36.
Câu 11. Phong trào Cần vương mang đặc điểm của
a)
A. phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D. phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
37.
Câu 12. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. khởi nghĩa Hùng Lĩnh
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình
d)
D. khởi nghĩa Bãi Sậy
38.
Câu 13. Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) đặt dưới sự lãnh đạo của
a)
A. Cao Điền và Tống Duy Tân
b)
B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
c)
C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
d)
D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
39.
Câu 14. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. khởi nghĩa Yên Thế
c)
C. khởi nghĩa Hùng Lĩnh
d)
D. khởi nghĩa Bãi Sậy
40.
Câu 15. Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp nhằm
a)
A. hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
b)
B. chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống
c)
C. phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
d)
D. chống lại công cuộc đánh chiếm Bắc Kì của thực dân Pháp
41.
Câu 16. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. công nhân
b)
B. nông dân
c)
C. các dân tộc sống ở miền núi
d)
D. nông dân và công nhân
42.
Câu 17. Khởi nghĩa nghĩa Yên Thế có điểm gì khác biệt so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
b)
B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình, giành chính quyền về tay nhân dân
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
D. Là phản ứng của nhân dân trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
43.
Câu 18. Cuối năm 1888, do sự phản bội của ai, vua Hàm Nghi rơi vào tay giặc Pháp?
a)
A. Nguyễn Quang Ngọc
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Trương Quang Ngọc.
d)
D. Nguyễn Duy Cung.
44.
Câu 19. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896)?
a)
A. Hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo.
b)
B. Không có sự liên kết với các cuộc khởi nghĩa trong nước.
c)
C. Thực dân Pháp quá mạnh, có vũ khí, phương tiện hiện đại.
d)
D. Không nhận được sự hưởng ứng của quần chúng nhân dân.
45.
Câu 20. Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX vì
a)
A. khởi nghĩa kéo dài trong hai mươi năm.
b)
B. tổ chức đánh địch một cách có hiệu quả.
c)
C. lập được nhiều chiến công, gây cho địch tổn thất nặng nề.
d)
D. phong trào đã đánh bại các âm mưu bình định của Pháp.
46.
Câu 1: Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)
A. Rivie
b)
B. Gácniê
c)
C. Pôn Đume
d)
D. Bôlaéc
47.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là
a)
A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp
c)
C. Thương nghiệp phát triển
d)
D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng
48.
Câu 3: Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân
d)
D. Công nhân và nông dân
49.
Câu 4: Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?
a)
A. Khai thác mỏ
b)
B. Đồn điền
c)
C. Công nghiệp đóng tàu
d)
D. Các xí nghiệp chế biến
50.
Câu 5: Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Đòi quyền lợi kinh tế
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ
51.
Câu 6: hực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách "chia để trị"
b)
B. Chính sách "dùng người Pháp trị người Việt"
c)
C. Chính sách "đồng hóa" dân tộc Việt Nam
d)
D. Chính sách "khủng bố trắng" đối với những người chống đối
52.
Câu 7: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí
53.
Câu 8: Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
54.
Câu 9: Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
A. Tầng lớp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
55.
Câu 10: Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt
b)
B. Công nghiệp phát triển
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh
56.
Câu 11: Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
57.
Câu 12: Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa
b)
B. Phương thức bóc lột phong kiến
c)
C. Phương thức bóc lột thực dân
d)
D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa
58.
Câu 13: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản
c)
C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
59.
Câu 14: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, tư bản Pháp tập trung vào ngành công nghiệp nào?
a)
A. Điện tử, viễn thông
b)
B. Luyện kim
c)
C. Cơ khí chế tạo
d)
D. Khai thác mỏ
60.
Câu 15: Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B. Công nhân
c)
C. Nông dân
d)
D. Tiểu tư sản
61.
Câu 16: Pháp tập trung đầu tư vào lĩnh vực giao thông vận tải nhằm mục đích gì?
a)
A. Phục vụ cho quân sự, vận chuyển hàng hóa
b)
B. Phục vụ cho quân sự
c)
C. Phục vụ cho nhu cầu đi lại, di chuyển của mọi người
d)
D. Phục vụ cho sự phát triển của Việt Nam
62.
Câu 17: Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?
a)
A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kĩ thuật
b)
B. pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác
c)
C. Đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận
d)
D. Nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặngBottom of Form
63.
Câu 18. Đâu là nhận xét đúng về giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX ?
a)
A. Đời sống bấp bênh, phụ thuộc vào giai cấp công nhân
b)
B. Đời sống cực khổ và có là lực lượng cách mạng to lớn
c)
C. Làm tay sai cho Pháp nên không tỏ thái độ tham gia cách mạng
d)
D. Đời sống sung sướng, ổn định về vật chất và tinh thần
64.
Câu 19. Yếu tố tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp mang lại cho Việt Nam là ?
a)
A. đời sống nhân dân được cải thiện, thủ công nghiệp truyền thống phát triển
b)
B. kinh tế phát triển, đời sống nhân dân ổn định, giao thông hiện đại
c)
C. phương thức tư bản chủ nghĩa du nhập vào nước ta, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước
d)
D. kinh tế phát triển, công nghiệp đạt được nhiều thành tựu
65.
Câu 20. Mục đích Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là ?
a)
A. khai thác tài nguyên, nhân công, lương thực, biến VN phụ thuộc vào Pháp
b)
B. mang thành tựu khoa học tiến bộ của Pháp sang VN
c)
C. vơ vét sức người, sức của, biến VN thành thị trường của Pháp
d)
D. sát nhập lãnh thổ Việt Nam vào lãnh thổ của Pháp
66.
Câu 1: Tổ chức Việt Nam Quang phục hội chủ trương dùng biện pháp nào để đánh Pháp? 
a)
A. Đấu tranh vũ trang.
b)
B. Đấu tranh chính trị.
c)
C. Đấu tranh nghị trường.
d)
D. Bạo động và ám sát cá nhân
67.
Câu 2: Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài và lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Nông dân
b)
B. Công nhân
c)
C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ
d)
D. Sĩ phu phong kiến yêu nước
68.
Câu 3: Đâu không phải là ý nghĩa của những hoạt động yêu nước, cách mạng của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX? 
a)
A. Chuyển phong trào yêu nước từ lập trường phong kiến sang lập trường dân chủ tư sản
b)
B. Cổ động phát triển kinh tế theo hướng mới thông qua thành lập các hội buôn.
c)
C. Đưa Việt Nam tiến theo xu thế phát triển của khu vực và thời đại- thời kì châu Á thức tỉnh
d)
D. Tạo điều kiện để tư tưởng vô sản truyền bá vào Việt Nam
69.
Câu 4: Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào? 
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội
b)
B. Dùng bạo động vũ trang để giành độc lập dân tộc
c)
C. Duy tân để phát triển đất nước
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
70.
Câu 5: Phan Bội Châu và các đồng chí của ông chủ trương thành lập Hội Duy tân nhằm mục đích gì? 
a)
A. Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến ở Việt Nam
b)
B. Duy tân làm cho đất nước cường thịnh để giành độc lập
c)
C. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ phong kiến, hành lập chính thể cộng hòa
d)
D. Đánh đổ ngôi vua, phát triển lên tư bản chủ nghĩa
71.
Câu 6: Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào 
a)
A. Duy tân
b)
B. Đông du
c)
C. Bạo động chống Pháp
d)
D. “Chấn hưng nội hóa”
72.
Câu 7: Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) với tôn chỉ duy nhất là 
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việt Nam đang hoạt động ở Trung Quốc
b)
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập
c)
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động
d)
D.  Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
73.
Câu 8: Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu là 
a)
A. sử dụng bạo động chưa có cơ sở chính đáng
b)
B. ý đồ cầu viện Nhật Bản là sai lầm, nguy hiểm
c)
C. tìm đến Nhật Bản chưa đúng thời điểm
d)
D. chưa thấy được sứ mệnh của dân tộc
74.
Câu 9: Trọng tâm hoạt động của cuộc vận động Duy tân đầu thế kỉ XX trong lĩnh vực giáo dục là  
a)
A. Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật
b)
B. Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học
c)
C. Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới
d)
D. Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán
75.
Câu 10: Tư tưởng Duy tân khi đi vào quần chúng đã vượt qua khuôn khổ ôn hòa và biến thành cuộc đấu tranh nào?
a)
A. Phong trào đấu tranh chính trị của quần chúng nhân dân
b)
B. Phong trào đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
c)
C. Đấu tranh vũ trang, tiêu biểu là Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908)
d)
D. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục (1907)
76.
Câu 11: Mục đích chính của cuộc vận động Duy tân đầu thế kỉ XX là 
a)
A. bồi dưỡng nhân lực cho cách mạng Việt Nam.
b)
B. nâng cao dân trí cho cách mạng Việt Nam.
c)
C. đào tạo nhân tài cho cách mạng Việt Nam.
d)
D. mở rộng phong trào đấu tranh ra nước ngoài.
77.
Câu 12: Vào đầu thế kỉ XX, những trí thức phong kiến đã nhận thấy điểm hạn chế gì đang diễn ra trong xã hội Việt Nam?
a)
A. sự lỗi thời của hệ tư tưởng Nho giáo và sự phản bội của triều đình phong kiến.
b)
B. các tân thư, tân báo của Trung Hoa cứ tấp nập đưa vào Việt Nam.
c)
C. triều đình nhà Nguyễn không thể đưa đất nước thoát khỏi nô lệ.
d)
D. sự áp đảo của hệ tư tưởng dân chủ tư sản tràn vào Việt Nam.
78.
Câu 13: Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho phong trào đấu tranh của nhân dân ta đến năm 1918 cuối cùng đều bị thất bại?
a)
A. Do thiếu sự liên minh giữa giai cấp nông dân với công nhân.
b)
B. Do thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiến tiến cách mạng.
c)
C. Do thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng cách mạng còn non yếu.
d)
D. Do ý thức hệ phong kiến trở nên lỗi thời, lạc hậu.
79.
Câu 14: Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh là 
a)
A. biện pháp cải lương, ỉ Pháp cầu tiến bộ
b)
B. cổ vũ tinh thần học tập tự cường chưa có cơ sở
c)
C. giáo dục tư tưởng chống các hủ tục phong kiến chưa đúng thời điểm
d)
D. chưa thấy được sức mạnh của quần chúng trong đấu tranh chống xâm lược
80.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến hiện tượng đầu thế kỉ XX trong khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách?
a)
A. Do nhận thức khác nhau về vấn đề dân tộc- dân chủ
b)
B. Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa
c)
C. Do ảnh hưởng của yếu tố quê hương, gia đình
d)
D. Do sự khác nhau về mức độ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản
81.
Câu 16. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
a)
A. Hội Duy Tân.
b)
B. Phong trào Đông Du.
c)
C. Phong trào Duy Tân.
d)
D. Việt Nam Quang phục hội.
82.
Câu 16. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là
a)
A. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
b)
B. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
c)
C. chống Pháp và phong kiến.
d)
D. dùng bạo lực giành độc lập.
83.
Câu 17. Con đường cứu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là
a)
A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.
b)
B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
c)
C. cách mạng vô sản.
d)
D. cứu nước theo tư tưởng phong kiến.
84.
Câu 18. Điểm giống nhau cơ bản trong khuynh hướng cứu nước của hai nhà cách mạng Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là?
a)
A. quá phụ thuộc vào nước ngoài, không tự thân tự cường giải phóng dân tộc
b)
B. theo ý thức hệ phong kiến, chủ trương dựa vào nước ngoài để cứu nước
c)
C. hoạt động theo khuynh hướng dân chủ tư sản, có tinh thần yêu nước nhiệt huyết
d)
D. chưa đề cao vai trò của nhân dân, xem nhẹ vai trò của tầng lớp tư sản, tiểu tư sản
85.
Câu 19. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
a)
A. kinh tế - xã hội – quân sự.
b)
B. văn hóa – xã hội – quân sự.
c)
C. kinh tế - văn hóa- xã hội.
d)
D. kinh tế - quân sự - ngoại giao.
86.
Câu 20. Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến?
a)
A. Lấy dân làm gốc, „dân là dân nước, nước là nước dân‟.
b)
B. Lãnh đạo phong trào thông qua những hình thức tổ chức phù hợp.
c)
C. Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
d)
D. Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang.