Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ninn

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Cr

b)

Cu

c)

Fe

d)

Na

2.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

3.

Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO nung nóng?

a)

Al2O3

b)

PbO

c)

FeO

d)

CuO

4.

Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

a)

CO2

b)

CO

c)

H2

d)

Al

5.

Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

a)

Tính khử mạnh

b)

Độ cứng cao

c)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Khối lượng riêng nhỏ.

7.

Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?

a)

Fe

b)

K

c)

Al

d)

Cr

8.

Các kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

VIIA

c)

IA

d)

IIA

9.

nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch HCl không giải phóng khí?

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na

d)

Na2CO3

10.

im loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cr

d)

Al

11.

Phương pháp nào sau đây có thể làm mềm tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

b)

ác dụng với dung dịch NaOH.

c)

tác dụng với dung dịch Na2CO3.

d)

Đun sôi

12.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Khi để vôi sống (CaO) trong không khí một thời gian sẽ có hiện tượng một phần vôi sống bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi (CaCO3). Khí nào sau đây là tác nhân gây hiện tượng trên?

a)

Nitơ

b)

Cacbon đioxit

c)

Cacbon monooxit

d)

Oxi

14.

Phương pháp nào sau đây không thể làm mền tính cứng tạm thời của nước?

a)

. tác dụng với CaCl2

b)

tác dụng với dung dịch Na2CO3.

c)

tác dụng với dung dịch NaOH

d)

Đun sôi

15.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

CaCO3

d)

CaSO4

16.

Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

K+, Na+.

b)

Cu2+, Fe2+.

c)

Zn2+, Al3+.

d)

. Ca2+, Mg2+.

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np3

b)

ns2np2

c)

ns2np1

d)

ns2

18.

Canxi cacbonat có trong đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến... Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaC2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

Ca(OH)2

19.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Al

b)

Ba

c)

Fe

d)

Cu

20.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Nước vôi trong

b)

Cồn.

c)

Giấm ăn.

d)

Muối ăn

21.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K

b)

Ba

c)

Na

d)

Be

22.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

NaAlO2

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3

23.

Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là

a)

+3

b)

+4

c)

+2

d)

+1

24.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2

b)

3 FeO + 2Al ---> 3Fe + Al2O3

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O ---> 2NaAlO2 + 3H2

d)

2Al + 3CuSO4 ---> Al2(SO4)3 + 3Cu

25.

Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

HNO3

26.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit

b)

quặng đolomit

c)

quặng manhetit

d)

quặng pirit

27.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Na

28.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Kim loại X là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

29.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

Fe2O3

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2

b)

Cr2O3 + 2Al Al2O3+2Cr

c)

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

d)

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

31.

Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS

32.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

AgNO3

b)

CuSO4

c)

NaOH

d)

FeCl3

33.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của sắt chưa đúng?

a)

sắt có tính nhiễm từ

b)

sắt là kim loại màu trắng hơi xám

c)

sắt có tính dẫn điện tốt hơn đồng

d)

sắt có khối lượng riêng lớn hơn nhôm

34.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

CuSO4

b)

AgNO3

c)

FeCl3

d)

NaNO3

35.

Quặng manhetit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?

a)

Fe2O3

b)

FeS2

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

36.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

a)

dung dịch HCl

b)

khí Cl2

c)

dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư)

d)

dung dịch HNO3 (loãng, dư)

37.

Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ?

a)

Cr

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

38.

Chất nào sau đây kết tủa màu nâu đỏ?

a)

Cu(OH)2

b)

Cr(OH)3

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

39.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Na

d)

Al

40.

Quặng pirit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?

a)

FeCO3

b)

FeS2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

41.

Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, Al(OH)3

b)

Cl2, NaOH

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

HCl, NaOH

42.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(OH)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe2(SO4)3

43.

Đốt cháy crom trong khí oxi thu được

a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

CrO2

d)

CrO3

44.

Crom tác dụng với dung dịch HCl (đun nóng) thu được muối

a)

CrCl3

b)

CrCl4

c)

CrCl6

d)

CrCl2

45.

Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là

a)

Cu

b)

Fe2O3

c)

CrO3

d)

P

46.

Oxit nào sau đây có màu lục thẫm, dùng tạo màu lục cho thuỷ tinh, đồ sứ . . .?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

CuO

d)

Cr2O3

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr(OH)3?

a)

có tính lưỡng tính

b)

tan được trong dung dịch HCl.

c)

có màu lục xám

d)

không tan trong dung dịch KOH

48.

Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CrO4 thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa màu da cam

c)

Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

d)

Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu xanh tím

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr2O3?

a)

tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội

b)

tan trong dung dịch HCl loãng, nóng

c)

có màu lục thẫm

d)

là oxit lưỡng tính

50.

Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đổi như thế nào?

a)

Từ màu da cam chuyển thành màu nâu đỏ

b)

Màu của dung dịch không thay đổi

c)

Từ màu vàng chuyển thành màu da cam

d)

Từ màu da cam chuyển thành màu vàng