WorksheetsNinn
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Cr
Cu
Fe
Na
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng?
Mg
Fe
Ag
Cu
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO nung nóng?
Al2O3
PbO
FeO
CuO
Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
CO2
CO
H2
Al
Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
3
4
2
1
Đặc điểm nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
Tính khử mạnh
Độ cứng cao
Nhiệt độ nóng chảy thấp
Khối lượng riêng nhỏ.
Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
Fe
K
Al
Cr
Các kim loại kiềm thuộc nhóm
IIIA
VIIA
IA
IIA
nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch HCl không giải phóng khí?
NaOH
NaHCO3
Na
Na2CO3
im loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm?
Fe
Na
Cr
Al
Phương pháp nào sau đây có thể làm mềm tính cứng vĩnh cửu của nước?
tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
ác dụng với dung dịch NaOH.
tác dụng với dung dịch Na2CO3.
Đun sôi
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
1
2
3
4
Khi để vôi sống (CaO) trong không khí một thời gian sẽ có hiện tượng một phần vôi sống bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi (CaCO3). Khí nào sau đây là tác nhân gây hiện tượng trên?
Nitơ
Cacbon đioxit
Cacbon monooxit
Oxi
Phương pháp nào sau đây không thể làm mền tính cứng tạm thời của nước?
. tác dụng với CaCl2
tác dụng với dung dịch Na2CO3.
tác dụng với dung dịch NaOH
Đun sôi
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaCO3
CaSO4
Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
K+, Na+.
Cu2+, Fe2+.
Zn2+, Al3+.
. Ca2+, Mg2+.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
ns2np3
ns2np2
ns2np1
ns2
Canxi cacbonat có trong đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến... Công thức của canxi cacbonat là
CaC2
CaO
CaCO3
Ca(OH)2
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Al
Ba
Fe
Cu
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Nước vôi trong
Cồn.
Giấm ăn.
Muối ăn
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
K
Ba
Na
Be
Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
Al2O3
NaAlO2
AlCl3
Al(OH)3
Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
+3
+4
+2
+1
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2
3 FeO + 2Al ---> 3Fe + Al2O3
2Al + 2NaOH + 2H2O ---> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 3CuSO4 ---> Al2(SO4)3 + 3Cu
Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
NaCl
HCl
NaOH
HNO3
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit
quặng đolomit
quặng manhetit
quặng pirit
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Al
Mg
Fe
Na
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Kim loại X là
Ag
Fe
Cu
Al
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
MgO
Al2O3
FeO
Fe2O3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Cr2O3 + 2Al Al2O3+2Cr
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
FeSO4
FeSO3
Fe2(SO4)3
FeS
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
AgNO3
CuSO4
NaOH
FeCl3
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của sắt chưa đúng?
sắt có tính nhiễm từ
sắt là kim loại màu trắng hơi xám
sắt có tính dẫn điện tốt hơn đồng
sắt có khối lượng riêng lớn hơn nhôm
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
CuSO4
AgNO3
FeCl3
NaNO3
Quặng manhetit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
Fe2O3
FeS2
FeCO3
Fe3O4
Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
dung dịch HCl
khí Cl2
dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư)
dung dịch HNO3 (loãng, dư)
Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ?
Cr
Mg
Fe
Al
Chất nào sau đây kết tủa màu nâu đỏ?
Cu(OH)2
Cr(OH)3
Fe(OH)3
Al(OH)3
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Fe
Mg
Na
Al
Quặng pirit chứa hợp chất nào sau đây của sắt?
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Fe3O4
Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, Al(OH)3
Cl2, NaOH
NaCl, Cu(OH)2
HCl, NaOH
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Fe2(SO4)3
Đốt cháy crom trong khí oxi thu được
Cr2O3
CrO
CrO2
CrO3
Crom tác dụng với dung dịch HCl (đun nóng) thu được muối
CrCl3
CrCl4
CrCl6
CrCl2
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
Cu
Fe2O3
CrO3
P
Oxit nào sau đây có màu lục thẫm, dùng tạo màu lục cho thuỷ tinh, đồ sứ . . .?
Fe2O3
Al2O3
CuO
Cr2O3
Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr(OH)3?
có tính lưỡng tính
tan được trong dung dịch HCl.
có màu lục xám
không tan trong dung dịch KOH
Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CrO4 thì có hiện tượng gì?
Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Xuất hiện kết tủa màu da cam
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu xanh tím
Phát biểu nào sau đây không đúng với Cr2O3?
tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội
tan trong dung dịch HCl loãng, nóng
có màu lục thẫm
là oxit lưỡng tính
Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch biến đổi như thế nào?
Từ màu da cam chuyển thành màu nâu đỏ
Màu của dung dịch không thay đổi
Từ màu vàng chuyển thành màu da cam
Từ màu da cam chuyển thành màu vàng
