Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương 7. Nguyên tố nhóm halogen

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

Hd+–Fd–...Hd+–Fd–.

b)

Hd+–Fd+...Hd––Fd–.

c)

Hd––Fd+...Hd––Fd+.

d)

Hd+–Fd–...Hd––Fd+.

2.

Quy tắc octet không được sử dụng khi xem xét sự hình thành của hai loại liên kết hoặc tương tác nào sau đây ? (1) Liên kết cộng hóa trị; (2) Liên kết ion; (3) Liên kết hidrogen; (4) Tương tác van der Waals.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(3) và (4).

3.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

4.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIIA.

d)

VIIIA.

5.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

6.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

7.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

8.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết …

a)

van der Waals.

b)

cộng hóa trị.

c)

ion.

d)

cho – nhận.

9.

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

0.

b)

-1.

c)

+1.

d)

+3.

10.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

11.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

KMnO4.

c)

Cu(OH)2.

d)

Cu.

12.

Thuốc thử dùng để nhận biết các ion halide trong dung dịch là dung dịch ...

a)

Ba(OH)2.

b)

NaOH.

c)

AgNO3.

d)

H2SO4.

13.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

     (1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

     (2) Nung ở nhiệt độ cao.

     (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

     (4) Đập nhỏ potassium chlorate.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

15.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần.

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.

c)

phân từ khối tăng dần.

d)

độ bền liên kết giảm dần.

16.

Xét phản ứng sau:

4HI(aq) + O2(g) → 2H2O(l) +2I2(s)

Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn (kJ mol-1) của HI(aq) = -55, H2O = -285.

Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên.

a)

+350kJ.

b)

0kJ.

c)

-350kJ.

d)

+175kJ.

17.

Đốt cháy hoàn toàn 0,24 gam kim loại M (hoá trị II) bằng khí chlorine, thu được 0,95 gam muối chloride. Thể tích khí chlorine đã phản ứng ở điều kiện chuẩn và kim loại M là

a)

0,2479 lít, Mg.

b)

0,2479 lít, Ca.

c)

0,4958 lít, Mg.

d)

0,4958 lít, Zn

18.

Có 2 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 mL dung dịch muối của sodium. Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống thứ nhất thu được kết tủa màu vàng nhạt. Nhỏ vài giọt nước Cl2 vào ống thứ hai, lắc nhẹ, thêm 1 mL benzene và lắc đều, thấy benzene từ không màu chuyển sang màu da cam. Công thức muối sodium là

a)

NaBr.

b)

NaCl.

c)

NaF.

d)

NaI.

19.

Cho các giá trị nhiệt độ sôi sau HF (19,50C), HCl (-84,90C), HBr (-66,70C), HI (-35,80C). Nguyên nhân nào dẫn đến nhiệt độ sôi cao bất thường của HF?

a)

Tương tác van der Waals của HF lớn hơn các hydrogen halide còn lại.

b)

Khối lượng phân tử của HF nhỏ hơn các hydrogen halide còn lại.

c)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử HF với nhau.

d)

Độ bền liên kết HF lớn hơn các hydrogen halide còn lại.

20.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.