wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quzzi Sinh CKII

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các loại mô phân sinh (MPS) sau: (1). MPS đỉnh thân và MPS rễ. (2). MPS lóng. (3). MPS bên. Quá trình sinh trưởng của cây phượng chịu ảnh hưởng của loại mô phân sinh
a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (1) hoặc (2).

2.
Câu 2: Kiểu sinh sản vô tính nào ở động vật mà cá thể con sinh ra có vật chất di truyền không hoàn toàn giống mẹ?
a)
A. Phân đôi.
b)
B. Phân mảnh.
c)
C. Tái sinh.
d)
D. Trinh sinh.
3.

Câu 3: Trong các chiều hướng tiến hóa về sự thụ tinh ở động vật sau:

(1). Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép. (2). Từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo. (3). Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước. (4). Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong. Số đặc điểm đúng là:

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

4.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật?
a)
A. Ánh sáng.
b)
B. Hoocmon.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Dinh dưỡng khoáng.
5.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật? (1). Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. (2). Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền. (3). Tạo ra thế hệ sau có khả năng thích nghi cao với những điều kiện môi trường biến đổi. (4). Là hình thức sinh sản phổ biến hơn trong tự nhiên. (5). Thời gian tạo cây con nhanh hơn. (6). Có lợi trong điều kiện mật độ cây trồng thấp. Số đáp án đúng là:
a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về trình tự các giai đoạn sinh sản hữu tính ở động vật?
a)
A. Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng -> thụ tinh tạo thành hợp tử -> phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
b)
B. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới -> thụ tinh tạo thành hợp tử -> giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .
c)
C. Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng -> phát triển phôi -> hình thành cơ thể mới.
d)
D. giảm phân hình thành tinh trùng -> giảm phân hình thành trứng -> thụ tinh tạo thành hợp tử.
7.
Câu 7: Nhóm cây nào có hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử?
a)
A. Dương xỉ, thông.
b)
B. Cải, dưa chuột.
c)
C. Rêu, dương xỉ.
d)
D. Xoài, mồng tơi.
8.
Câu 8: Trong quá trình sinh trưởng ở người, hoocmôn tirôxin có vai trò
a)
A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể.
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
9.
Câu 9: Biến thái là sự thay đổi đột ngột
a)
A. về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
b)
B. về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
c)
C. về hình thái, sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
d)
D. về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
10.
Câu 10: Phát triển của động vật là quá trình
a)
A. phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể.
b)
B. biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể.
c)
C. sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều.
d)
D. cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản.
11.
Câu 11: Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành từ bộ phận nào của hoa?
a)
A. Bầu nhụy.
b)
B. Túi phôi.
c)
C. Tràng hoa.
d)
D. Noãn.
12.
Câu 12: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ bất thường?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng (GH).
b)
B. Hoocmon insulin.
c)
C. Hoocmon glucagon.
d)
D. Hoocmon tirôxin.
13.
Câu 13: Không nên dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì
a)
A. Làm giảm năng suất và chất lượng của cây sử dụng lá.
b)
B. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải gây độc hại cho người.
d)
D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào thực vật.
14.
Câu 14: Ví dụ nào sau đây không phải là ảnh hưởng của yếu tố môi trường ngoài đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a)
A. Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì sẽ bị còi, sản lượng kém.
b)
B. Cá rô phi lớn nhanh ở 30oC, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 18oC.
c)
C. Cá sống ở vực nước bị ô nhiễm, nồng độ oxi ít sẽ chậm lớn, không sinh sản.
d)
D. Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1-1,5 kg trong khi đó gà Hồ nặng 4-3kg.
15.
Câu 15: Quá trình phát triển của người là
a)
A. qua biến thái hoàn toàn.
b)
B. qua biến thái.
c)
C. qua biến thái không hoàn toàn.
d)
D. không qua biến thái.
16.
Câu 16: Hiện tượng thụ tinh kép xảy ra ở cây
a)
A. dương xỉ.
b)
B. rêu.
c)
C. thông
d)
D. xoài.
17.
Câu 17: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng
a)
A. ức chế hoạt động của cây.
b)
B. kháng bệnh cho cây.
c)
C. kích thích sinh trưởng của cây.
d)
D. điều tiết hoạt động của cây.
18.

Câu 18: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

(1). sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế bào trứng trong túi phôi để hình thành hợp tử. (2). giao tử đực thứ nhất thụ tinh với tế bào trứng tạo thành hợp tử (3) giao tử đực thứ hai hợp nhất với nhân lượng bội (2n) tạo thành nhân tam bội (3n). (4). Hai giao tử đực kết hợp với hai tế bào trứng để tạo thành hai hợp tử. (5). sự kết hợp của noãn cầu và nhân cực ở trong túi phôi. Đáp án đúng là

a)

A. (1) và (5).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (4)

d)

D. ((2) và (5).

19.
Câu 19: Kết quả sinh trưởng sơ cấp là
a)
A. tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
b)
B. tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
c)
C. làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
d)
D. tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
20.
Câu 20: Ở nam giới, hoocmon sinh trưởng (GH) được sản sinh từ
a)
A. tuyến yên.
b)
B. tuyến giáp.
c)
C. tinh hoàn.
d)
D. tuyến tụy.
21.

Câu 21: Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu trong số các phát biểu dưới đây là đúng?

I. Thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ. II. Thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm. III. Thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên . IV. Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin. V. Thiếu iot làm trẻ em có trí tuệ kém phát triển. VI. Thiếu iot làm cho người bị lùn.

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

22.
Câu 22: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là
a)
A. êtylen, axit abxixic.
b)
B. auxin, gibêrelin.
c)
C. gibêrelin, êtylen.
d)
D. auxin, xitôkinin
23.

Câu 23: Khi nói đến ưu điểm của mang thai đẻ con ở thú so với đẻ trứng ở các loài động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nguồn cung cấp chất dinh dưỡng cho thai nhi lớn. II. Thai nhi được bảo vệ tốt. III. Tỉ lệ sống cao. IV. Dễ dàng thuận lợi trong khi di chuyển.

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

24.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây là của mô phân sinh đỉnh?

(1). Làm cho thân cây to ra. (2). Có ở đỉnh sinh trưởng của cây. (3). Gồm những tế bào chưa phân hóa. (4). Chỉ có ở cây một lá mầm. (5). Kéo dài thân và rễ cây. Số đặc điểm đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

25.
Câu 25: Hình thức phân đôi ở động vật gặp ở loài nào sau đây?
a)
A. Trùng biến hình.
b)
B. Thủy tức.
c)
C. Thằn lằn.
d)
D. Ong.
26.
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là ưu thế của sinh sản vô tính so với sinh sản hữu tính ở thực vật? (1). Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. (2). Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền. (3). Tạo ra thế hệ sau có khả năng thích nghi cao với những điều kiện môi trường biến đổi. (4). Là hình thức sinh sản phổ biến hơn trong tự nhiên. (5). Thời gian tạo cây con nhanh hơn. (6). Có lợi trong điều kiện mật độ cây trồng thấp. Số đáp án sai là:
a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

27.
Câu 27: Cho các loài thực vật sau, các loài thực vật có hình thức sinh sản bào tử là (1) Rêu. (2) Thông (3) Dương xỉ. (4) Mía. (5) Khoai tây.
a)
A. (1), (3).
b)
B. (3), (4).
c)
C. (2), (3).
d)
D. (4), (5).
28.
Câu 28: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật?
a)
A. Hoocmon.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Dinh dưỡng khoáng.
29.
Câu 29: Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây được gọi là
a)
A. enzym.
b)
B. hoocmôn.
c)
C. kháng thể.
d)
D. sắc tố.
30.
Câu 30: Hoocmôn sinh trưởng (GH) của nữ giới được sản sinh ra từ
a)
A. tuyến giáp.
b)
B. buồng trứng.
c)
C. tuyến yên.
d)
D. tinh hoàn.
31.
Câu 31: Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.
b)
B. Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra.
c)
C. Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng.
d)
D. Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản.
32.
Câu 32: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kích thích sự sinh trưởng là
a)
A. êtylen, axit abxixic.
b)
B. auxin, axit abxixic.
c)
C. gibêrelin, êtylen.
d)
D. auxin, xitôkinin.
33.
Câu 33: Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản nảy chồi?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Rắn.
d)
D. Tôm.
34.
Câu 34: Sinh trưởng thứ cấp là kiểu sinh trưởng
a)
A. do hoạt động của mô phân sinh bên, tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.
b)
B. làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
d)
D. tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
35.
Câu 35: Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?
a)
A. Tiroxin.
b)
B. Testosteron.
c)
C. Insulin.
d)
D. Ơstrogen
36.
Câu 36: Loài nào dưới đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân củ?
a)
A. Cây thuốc bỏng.
b)
B. Rau má.
c)
C. Khoai lang.
d)
D. Khoai tây.
37.
Câu 37: Sau khi thụ tinh, hạt được tạo thành từ bộ phận nào của hoa?
a)
A. Noãn.
b)
B. Tràng hoa.
c)
C. Bầu nhụy.
d)
D. Đài hoa.
38.
Câu 38: Trong hình thức sinh sản trinh sinh ở loài ong mật, tế bào trứng không được thụ tinh phát triển thành
a)
A. ong đực chứa (n) NST.
b)
B. ong đực, ong thợ và ong chúa.
c)
C. ong chúa chứa (2n) NST.
d)
D. ong thợ chứa (2n) NST.
39.
Câu 39: Testosteron có vai trò gì?
a)
A. Kích thích quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
B. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
c)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
D. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
40.

Câu 40: Đặc điểm nào sau đây là của mô phân sinh bên?

(1). Làm cho thân cây to ra. (2). Có ở đỉnh sinh trưởng của cây. (3). Gồm những tế bào chưa phân hóa. (4). Chỉ có ở cây hai lá mầm. (5). Kéo dài thân và rễ cây. Số đặc điểm đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D.5.

41.
Câu 41: Quá trình phát triển của ruồi là một ví dụ điển hình về kiểu phát triển nào?
a)
A. Qua biến thái không hoàn toàn.
b)
B. Qua biến thái hoàn toàn.
c)
C. Qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn.
d)
D. Không qua biến thái.
42.
Câu 42: Cây mía có các mô phân sinh (MPS) nào?
a)
A. MPS đỉnh và MPS bên.
b)
B. MPS đỉnh và MPS lóng.
c)
C. MPS lóng và MPS bên.
d)
D. MPS đỉnh, MPS bên và MPS lóng.
43.
Câu 43. Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?
a)
A. Bọ ngựa, cào cào.
b)
B. Cánh cam , bọ rùa.
c)
C. Cá chép, Khỉ, Chó , Thỏ .
d)
D. Bọ xít, Ong, Châu chấu.
44.
Câu 44. Hoocmôn kích thích phân chia tế bào ,tăng kích thước tế bào , kích thích phát triển xương đó là :
a)

A .Hoocmôn testostêrôn

b)

B. Hoocmôn juvennin và ecdisơn

c)

C. Hoocmôn sinh trưởng

d)

D.Hoocmôn ơstrôgen và testôstêrôn

45.
Câu 47. Ở cơ thể trẻ em gái vào thời kì dậy thì loại hoocmôn được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí là:
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến sinh dục
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến tụy
46.
Câu 48. Hình thức thụ tinh ở gà, vịt là:
a)
A. thụ tinh chéo, thụ tinh ngoài.
b)
B. tự thụ tinh, thụ tinh trong.
c)
C. thụ tinh chéo, thụ tinh trong.
d)
D. tự thụ tinh, thụ tinh ngoài.
47.
Câu 49. Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
a)

A. dễ trồng và ít công chăm sóc.

b)

B. dễ nhân giống nhanh và nhiều.

c)

C. tránh được sâu bệnh gây hại.

d)

D. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

48.
Câu 50: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:
a)
A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
b)
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
d)
D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát tr
49.

Câu 45.Hoocmôn của tuyến nào thiếu làm cho trẻ em chậm lớn, trí tuệ kém?

a)

A. Tuyến giáp                                    

b)

B. Tuyến sinh dục

c)

C. Tuyến yên                                     

d)

D. Tuyến tụy

50.

Câu 46. Thúc quả xanh chóng chín là tác động của

a)

A. gibêrelin.            

b)

       

 B. xitôkinin.    

c)

  

C.êtilen.                   

 

d)

             

 D. auxin.

51.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành thường không gây hại cho cây trồng vì sâu bướm ăn là cây và

a)

A.

có đầy đủ các enzim tiêu hoá prôtêin, lipit và cacbohiđrat, hầu hết bướm trưởng thành sống bằng mật hoa, trong ống tiêu hoá chỉ có enzim saccaraza tiêu hoá đường saccarôzơ.

b)

B.

không có đầy đủ các enzim tiêu hoá prôtêin, lipit và cacbohiđrat, hầu hết bướm trưởng thành sống bằng mật hoa, trong ống tiêu hoá chỉ có enzim saccaraza tiêu hoá đường saccarôzơ

c)

C.

không có đầy đủ các enzim tiêu hoá prôtêin, lipit và cacbohiđrat, hầu hết bướm trưởng thành sống bằng mật hoa, trong ống tiêu hoá không có enzim saccaraza tiêu hoá đường saccarôzơ

d)

D.

có đầy đủ các enzim tiêu hoá prôtêin, lipit và cacbohiđrat, hầu hết bướm trưởng thành sống bằng mật hoa, trong ống tiêu hoá không có enzim saccaraza tiêu hoá đường saccarôzơ

52.

Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng hình thức nào?

a)

A.Ghép cành.

b)

B.Chiết cành.

c)

C.Giâm cành.

d)

D.Gieo từ hạt.