NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông dân 12
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng
a)
A. thể chế chính trị.
b)
B. sức mạnh tập thể.
c)
C. quy ước cộng đồng.
d)
D. quyền lực nhà nước.
2.
Câu 2: Công dân vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Nghỉ việc nhiều ngày không lí do.
b)
B. Chạy xe vào đường cấm.
c)
C. Đánh người gây thương tích
d)
D. Giao hàng không đúng hợp đồng.
3.
Câu 3: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?
a)
A. Lắp đặt hộp thư góp ý.
b)
B. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.
c)
C. Uống rượu trong giờ làm việc.
d)
D. Công bố quy hoạch đất đai.
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
b)
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
c)
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
d)
D. Công khai danh tính người tố cáo.
5.
Câu 5: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật đối với nhà nước?
a)
A. Tuyên truyền pháp luật.
b)
B. Niêm yết danh sách cử tri
c)
C. Lắp đặt hộp thư góp ý.
d)
D. Xử phạt hành chính về thuế
6.
Câu 6: Một hành vi bị coi là vi phạm pháp luật
a)
A. chỉ cần có một dấu hiệu.
b)
B. chỉ cần có 4 dấu hiệu.
c)
C. phải có đủ cả 3 dấu hiệu.
d)
D. phải có đủ cả 4 dấu hiệu.
7.
Câu 7: Pháp luật là phương tiện để nhà nước làm gì?
a)
A. Bảo vệ các công dân.
b)
B. Quản lý công dân.
c)
C. Bảo vệ các giai cấp.
d)
D. Quản lý xã hội.
8.
Câu 8: Nếu không có pháp luật xã hội sẽ không
a)
A. sức mạnh và quyền lực
b)
B. hòa bình và dân chủ
c)
C. trật tự và ổn định
d)
D. dân chủ và hạnh phúc
9.
Câu 9: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật ?
a)
A. Tính nhân văn.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
10.
Câu 10: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào thuộc loại vi phạm hành chính?
a)
A. Buôn bán hàng hóa lấn chiếm lề đường.
b)
B. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước.
c)
C. Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn chết người.
d)
D. Học sinh nghỉ học quá 45 ngày trong một năm học.
11.
Câu 11: Có mấy loại trách nhiệm pháp lý ?
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
12.
Câu 12: Lỗi thể hiện điều gì của người biết hành vi của mình là sai, là trái pháp luật?
a)
A. Tinh thần.
b)
B. Thái độ.
c)
C. Trạng thái.
d)
D. Cảm xúc.
13.
Câu 13: Người tham gia giao thông không vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
14.
Câu 14: Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
15.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí nhân dân.
b)
B. Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí nhân dân.
c)
C. Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí xã hội.
d)
D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.
16.
Câu 16: Pháp luật do cơ quan quyền lực nào ban hành ?
a)
A. Tòa án
b)
B. Viện kiểm sát
c)
C. Quốc hội
d)
D. Nhà nước
17.
Câu 17: Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
18.
Câu 18: Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm
a)
A. dân sự.
b)
B. kỷ luật.
c)
C. hành chính.
d)
D. hình sự.
19.
Câu 14: Văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt như thế nào?
a)
A. Chính xác, có nhiều nghĩa.
b)
B. Bố cục chặt chẽ, không gây hiểu nhầm.
c)
C. Đúng đắn, dễ hiểu.
d)
D. Chính xác, một nghĩa.
20.
Câu 19: Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội và được coi là
a)
A. bị cáo.
b)
B. tù nhân.
c)
C. người vi phạm .
d)
D. tội phạm.
21.
Câu 20: Pháp luật có mấy vai trò ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
22.
Câu 21: Khẳng định nào sau đây là sai ?
a)
A. Pháp luật là các quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Pháp luật là các nội dung cơ bản về các đường lối chủ trương của đảng.
c)
C. Pháp luật là các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm).
d)
D. Pháp luật là quy định về các hành vi được làm, phải làm, không được làm.
23.
Câu 22: Ông A không chở hàng đến người nhận theo thỏa thuận. Vậy ông A vi phạm
a)
A. dân sự.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. hành chính.
d)
D. hình sự.
24.
Câu 23: Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện là vi phạm
a)
A. hình sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. hành chính.
d)
D. kỷ luật.
25.
Câu 24: Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật ?
a)
A. Pháp luật là phương tiện đề nhà nước quản lí kinh tế, xã hội
b)
B. Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước
c)
C. Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.
d)
D. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.
26.
Câu 25: Trách nhiệm pháp lý gồm có mấy mục đích ?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
27.
Câu 26: Đặc trưng nào của pháp luật giúp ta phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính nhân văn.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
28.
Câu 27: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. các quyền của mình.
b)
B. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
c)
C. lợi ích kinh tế của mình.
d)
D. quyền và nghĩa vụ của mình.
29.
Câu 28: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng
a)
A. tiềm lực tài chính quốc gia.
b)
B. tính tự giác của nhân dân.
c)
C. sức mạnh chuyên chính.
d)
D. quyền lực nhà nước.
30.
Câu 29: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?
a)
A. Đủ 14.
b)
B. Đủ 16.
c)
C. Đủ 15.
d)
D. Đủ 18.
31.
Câu 30: Năng lực trách nhiệm pháp lý là một trong những cơ sở để xác định
a)
A. người từ đủ 16 tuổi trở lên.
b)
B. người không bị bệnh tâm thần.
c)
C. người đã đủ 18 tuổi trở lên.
d)
D. người vi phạm pháp luật.
32.
Câu 31: Ông A kiện bà B lấn 1m đất ra tòa. Vậy tòa án phải sử dụng luật gì để giải quyết?
a)
A. Hình sự.
b)
B. Dân sự.
c)
C. Kỉ luật.
d)
D. Hành chính.
33.
Câu 32: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm
a)
A. kỉ luật.
b)
B. hình sự.
c)
C. dân sự.
d)
D. hành chính.
34.
Câu 33: “Người không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông thì bị xử lí vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ”. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật ?
a)
A. tính quy phạm phổ biến.
b)
B. tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. tính xác định chặc chẽ về mặt hình thức.
d)
D. tính hành chính của pháp luật.
35.
Câu 34: Sau khi nhận năm trăm triệu đồng tiền đặt hàng của chị A và chị B, với mong muốn chiếm đoạt số tiền trên, chị N nói với chồng đó là tiền trúng xổ số rồi hai vợ chồng về quê mua đất làm trang trại. Quá hạn giao hàng đã lâu, tìm gặp chị N nhiều lần không được, chị A và chị B đã đến nhà dọa nạt, đập phá đồ đạc và hành hung gây thương tích cho con chị N. Trong lúc mọi người tập trung cấp cứu cháu bé, chị A và chị B lấy xe máy Honda SH của chị N để siết nợ. Những ai dưới đây đã vi phạm pháp luật hình sự?
a)
A. Vợ chồng chị N, chị A và chị B.
b)
B. Chị A, chị B và chồng chị N.
c)
C. Chị A và chị B
d)
D. Chị N, chị A và chị B.
36.
Câu 35. Anh Tâm đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này anh Tâm đã:
a)
A. Tuân thủ pháp luật
b)
B. Sử dụng pháp luật
c)
C. Thi hành pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
37.
Câu 36. Anh Ân không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy. Trường hợp này anh Ân đã :
a)
A. Tuân thủ pháp luật
b)
B. Áp dụng pháp luật
c)
C. Thi hành pháp luật
d)
D. Sử dụng pháp luật
38.
Câu 37. Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trường hợp này, anh B đã vi phạm
a)
A. Dân sự
b)
B. Kỉ luật
c)
C. Hành chính
d)
D. Hình sự
39.
Câu 38. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định luân chuyển một số cán bộ về huyện miền núi. Trường hợp này Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã
a)
A. Áp dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Sử dụng pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật
40.
Câu 39: Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, ý muốn nói tới đặc trưng nào ?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính bắt buộc chung
d)
D. Tính quyền lực
41.
Câu 40: “Được phép làm những gì mà pháp luật cho phép” là hình thức
a)
A. Áp dụng pháp luật
b)
B. Sử dụng pháp luật
c)
C. Thi hành pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật
42.
Câu 41: Năng lực trách nhiệm pháp lý phụ thuộc vào
a)
A. Độ tuổi
b)
B. Tâm lý
c)
C. Tâm lý và độ tuổi
d)
D. Sức khoẻ và tinh thần
43.
Câu 42: Chọn câu sai : Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có nghĩa :
a)
A. Là pháp luật được áp dụng trong mọi lĩnh vực
b)
B. Là pháp luật được áp dụng nhiều lần
c)
C. Là Pháp luật được áp dụng ở mọi lúc
d)
D. Là pháp luật được áp dụng ở nhiều nơi
44.
Câu 43: Tội phạm là người vi phạm pháp luật
a)
A. Hành chính
b)
B. Kỷ luật
c)
C. Dân sự
d)
D. Hình sự
45.
Câu 44: Hình phạt chính trong Bộ luật Hình sự được chia ra làm mấy loại
a)
A. 8 loại
b)
B. 2 loại
c)
C. 7 loại
d)
D. 6 loại
46.
Câu 45: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
a)
A. sử dụng vũ khí trái phép.
b)
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
c)
C. bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
47.
Câu 46: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
a)
A. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
c)
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
d)
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
48.
Câu 47: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các
a)
A. quy tắc kỉ luật lao động.
b)
B. nguyên tắc quản lí hành chính.
c)
C. quy tắc quản lí xã hội.
d)
D. quy tắc quản lí của nhà nước.
49.
Câu 48: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Phổ biến mọi thông tin trái chiều.
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái pháp luật.
c)
C. Khiếu nại việc bồi thường chưa đúng.
d)
D. Áp dụng mọi biện pháp cưỡng chế.
50.
Câu 49: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.
51.
Câu 50: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
Reset
