wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ CHK2 lớp 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐT

a)

Điezen

b)

Lơnoa

c)

Đemlơ

d)

.Otto và Lăng Ghe

2.

ĐCĐT đầu tiên có công suất

a)

40 mã lực

b)

20 mã lực

c)

8 mã lực

d)

2 mã lực

3.

ĐCĐT cấu tạo gồm

a)

Ba cơ cấu, bốn hệ thống

b)

Hai cơ cấu, ba hệ thống

c)

Ba cơ cấu, ba hệ thống

d)

Hai cơ cấu, bốn hệ thống

4.

Điểm chết trên( ĐCT).

a)

Pittong gần tâm trục khuỷu

b)

Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

c)

Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

d)

Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

5.

Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

a)

Toàn phần

b)

Công tác

c)

Buồng cháy

d)

không gian làm việc ĐC

6.

ĐC 4 kỳ, kỳ cháy dãn nở thì pittong đi từ

a)

ĐCT xuống

b)

ĐCT lên

c)

ĐCD xuống

d)

ĐCD lên

7.

ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượn

a)

Phun nhiên liệu

b)

Phun hòa khí

c)

Đánh lửa

d)

Thải khí cháy

8.

ĐC đienzen 2 kỳ, nhiên liêu nạp vào đâu

a)

Xilanh

b)

Cửa quét

c)

Các te

d)

Vào đường ống nạp

9.

Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen

a)

Nicôla Aogut Ôttô

b)

James Watte

c)

Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen

d)

Giăng Êchiên Lơnoa

10.

Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):

a)

S= R

b)

S= 1.5R

c)

S= 2R

d)

S= 2.5R

11.

Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?

a)

Nạp – nén – nổ – xả.

b)

. Nạp – nổ – xả - nén

c)

Nạp – nổ – nén – xả.

d)

. Nổ – nạp – nén – xả

12.

Trong một chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

Không khí.

b)

Dầu điêzen và không khí.

c)

Hòa khí (Xăng và không khí).

d)

Xăng.

13.

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

Xupap.

b)

Pittông.

c)

Cả Xupap và Pitông.

d)

Xupap hoặc Pittông.

14.

Chọn câu sai:

a)

Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thảy khi động cơ làm việc

b)

Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết

c)

Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông

d)

Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình

15.

Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ:

a)

Hai kì không có xupap.

b)

Hai kì có công suất mạnh hơn bốn kỳ.

c)

Hai kì có momen quay đều hơn bốn kỳ.

d)

Hai kì hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.

16.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.

b)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

c)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.

d)

Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

17.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

a)

Công suất lớn

b)

Công suất nhỏ

c)

Công suất trung bình

d)

Công suất rất lớn

18.

Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất

a)

Vùng bao quanh buồng cháy

b)

Vùng bao quanh cácte

c)

Vùng bao quanh đường xả khí thải

d)

Vùng bao quanh đường nạp

19.

Chọn câu sai:

a)

Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.

b)

Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.

c)

Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.

d)

Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.

20.

Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?

a)

Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao.

b)

Có hòa khí làm mát.

c)

Dầu bôi trơn làm mát.

d)

Gần tâm trục khuỷu.

21.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để làm mát.

a)

Két dầu.

b)

Cácte.

c)

Bơm nhớt.

d)

Mạch dầu chính.

22.

Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước:

a)

Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.

b)

Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.

c)

Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.

d)

Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền.

23.

Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có tác dụng: giữ cho nhiệt độ của nước trong .... luôn ở khoảng nhiệt độ cho phép.

a)

Áo nước động cơ.

b)

Két nước.

c)

Bơm nước.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Khi động cơ làm việc thường bị nóng lên do nguồn nhiệt từ:

a)

Ma sát và từ buồng cháy.

b)

Ma sát.

c)

Ma sát và môi trường.

d)

Môi trường.

25.

Sức điện động xuất hiện ở cuộn dây W2 khi:

a)

Tụ CT bắt đầu phóng điện.

b)

Rôto manheto quay.

c)

Tụ CT bắt đầu nạp điện.

d)

Tụ CT vừa nạp đầy.

26.

Khi tắt khoá khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu là nhờ:

a)

Lò xo.

b)

Khớp truyền động.

c)

Rơ le điện từ.

d)

Cần gạt.

27.

Khi quay trục khuỷu động cơ diesel để khởi động, cần kết hợp với.... để quay được nhẹ hơn.

a)

Cơ cấu triệt áp.

b)

Bơm tay trên bơm chuyển nhiên liệu.

c)

Việc nới lỏng vòi phun.

d)

Dây quấn để dật.

28.

Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

b)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ

c)

Định hướng cho đường đi của gió

d)

Ngăn không cho gió vào động cơ

29.

Cấu tạo manhêto hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm :

a)

Cuộn WN và cuộn WÑK

b)

Cuộn WN và nam châm

c)

Cuộn WN, WÑK và nam chaâm

d)

Cuộn WÑK và nam chaâm

30.

Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loại động cơ nào?

a)

Cả động cơ xăng và điezen cở nhỏ và trung

b)

Động cơ điezen trung bình và cở lớn.

c)

Động cơ xăng trung bình và cở lớn.

d)

Động cơ và điezen cở nhỏ và trung

31.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí xăng được hút qua vòi phun phun vào họng khuếch tán là do:

a)

Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

b)

Áp suất khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

c)

Áp suất khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

d)

Vận tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao

32.

Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bôi trơn theo những tỉ lệ nào

a)

1/20 → 1/40.

b)

1/10 → 1/20.

c)

1/20 → 1/30.

d)

1/30 → 1/40.

33.

Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :

a)

Nước.

b)

Dầu.

c)

Không khí.

d)

Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.

34.

Tác dụng của dầu bôi trơn là :

a)

bôi trơn các bề mặt ma sát.

b)

làm mát, tẩy rửa.

c)

bao kín và chống gỉ.

d)

bôi trơn các bề mặt ma sát, làm mát, tẩy rửa, bao kín và chống gỉ

35.

Bộ phận bắt buộc phải có trong hệ thống truyền lực là

a)

Vi sai

b)

Hộp số

c)

Các đăng

d)

Ly hợp

36.

Khi xe quay vòng các bánh răng hành tinh quay thế nào?

a)

Vừa quay theo vỏ bộ vi sai vừa quay xung quanh trục của mình

b)

Chỉ quay xung quanh trục của mình.

c)

Chỉ quay theo vỏ bộ vi sai.

d)

Còn tuỳ tình trạng mặt đường có phẳng hay không.

37.

Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào sau đây:

a)

Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động

b)

Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.

c)

Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.

d)

Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ độn

38.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ của truyền lực chính của ôtô?

a)

Thay đổi chiều quay của bánh xe.

b)

Thay đổi hướng truyền mômen.

c)

Giảm tốc độ.

d)

Tăng mômen.

39.

Động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp thường là:

a)

Động cơ xăng 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ điêzen

d)

Động cơ gas

40.

Đặc điểm động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp:

a)

Công suất nhỏ

b)

Tốc độ cao

c)

Làm mát bằng nước

d)

Hệ số dự trữ công suất nhỏ