NEW
Font size
Worksheetsđịa gki 12 kì 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Việt Nam nằm ở.
. phía đông namcủa châu Á.
vùngtây Thái BìnhDương.
. giữa bánđảo ĐôngDương
phía đông namBiểnĐông.
Nướcta khôngnằm ở vị trí
tiếp giáp với Biển Đông
trong vùng có nhiều loại thiên tai.
thuộc khu vực múi giờ số0.
.thuộc vùngnhiệt đới bán cầu Bắc.
.Nướcta nằmtrongvùng nội chí tuyến nên có
sinh vật xanh tốt
B. nền nhiệt độ cao.
nhiều khoáng sản
lượng mưanhiều
Lãnh hảilà
vùng biểnrộng200 hải lý tínhtừ đường cơ sở.
. vùng nước sâu ở khoảng200 mhoặc hơn nữa.
vùng biểnthuộc chủ quyền quốc gia trênbiển.
. vùngđược xemnhư bộphậnlãnhthổđấtliền
.Điểm cực Nam phần đất liền nước ta thuộctỉnh nào sau đây?
an giang
cà mau
bạc liêu
kiên giang
đặcđiểm về vị trí địa lý nào sauđâykhiến thiên nhiên nướcta kháchẳnthiên nhiên ở các nước cùng vĩ độ ở Tây Ávàchâu Phi?
Nằmtrongkhu vựckhí hậu cận xích đạo
.Nằm trongkhu vực có hoạt động gió tín phong
.Nằmtrongkhu vực có hoạtđộnggió mùa
. Nằmởrìa đông bánđảoĐôngDương
.Nhântốquyết địnhtính chất đa dạngvềthành phầnloài của giới sinh vật ở Việt Nam là
nằmtrênđường di cư, dilưu của nhiều loài sinh vật
. khí hậu nhiệt đới ẩmgió mùa và phân hóa đa dạng.
đất tốt và có sự phong phú đa dạng của các nhómđất
. địa hình đồi núi chiếmưu thếvà phân hóa phức tạp.
Vịtrí nằm ởphía đông bánđảoĐôngDương nên nước ta
ược xemnhư cửa ngõthôngra biển của một sốnướcláng giềng.
đượcxemlà đầu cuối cùngcủa hệ thốngđường sắt trongkhu vực.
C.là điểmtrung chuyển quốctế giao thông vận chuyểnhàng không
. trở thành trung tâm giao thương đường bộ và đường biển khu vực.
9. Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động,thực vật nên có
sinh vật rất đa dạng, phong phú.
thiên nhiên xanh tốt quanh năm
thiên nhiên khác nhau theo mùa.
D. sinh vật phân hoá theo bắc nam
QuầnđảoHoàngSathuộctỉnh(thành phố)nàosauđây:
khánh hoà
quảng nam
quảng ngãi
đà nẵng
Mùa mưaởTâyBắcbắt đầu do tác động chủ yếu của gió
Mậudịch ởchítuyến bán cầu Bắcthổi đến
Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
Đông Bắc cónguồn gốctừ caoáp Xibia
.TâyNamtừápcao BắcẤnĐộDươngđến.
Khí hậu là nhân tố chủ yếu làm cho địa hình nước ta
. nhiều thung lũng, khu vựcđồi trung du, các dãy núi cánh cung
có các bãi bồi, kherãnh, mươngxói, mật độchia cắt dàyđặc
có các vùng núi, đồngbằng châu thổ,nhiều hangđộng cacxtơ
nhiều núi cao, vùngđồi rộng, vùngtrũng lớn, các cao nguyên
Ởnướcta, những nơi cómùa mưa và mùakhôrõrệt là:
NamBộvàvenbiểnTrungBộ.
TâyNguyên và vùng núiTây Bắc.
vùng núi TâyBắcvà TrườngSơnBắc.
NamBộvàTâyNguyên.
Sôngngòi nướctanhiều phù sa chủ yếu dotácđộng của
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, thảmthựcvật, tính chấtđất đá.
mưalớntheo mùa,đồi núirộng, tính chất đất đá và thực vật
hai mùa mưa vàkhô,tính chất đất đá,địa hình các đồng bằng
mưa nhiều,địa hình đồi núi dốc, loài thựcvật, đất nhiều loại
Phát biểu nào sauđâykhôngđúngvới gió mùa ĐôngBắcở nướcta?
Gây mưanhiềukhi gặp dãyTrường Sơn
Tạonên một mùađônglạnhtại miền Bắc
Gâynên mùa khôrõrệt ởvùngNam Bộ.
Nửađầu mùađônglạnhkhô, sau lạnh ẩm
Đặctrưng nổi bật của thờitiết miền Bắc nướcta
lạnhkhô và nhiều mưa
. lạnh ấm và có mưa phùn
lạnh khôvà ít mưa
nóngẩmvà cómưa phùn
Tín phong bán cầu Bắc vào mùa thu đông gâymưa cho
ven biểnTrung Bộ
nam bộ
tây nguyên
db bắc bộ
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu nướcta?
Lượng mưaphânbốrấtkhôngđều trên cả nước
Thángbão hoạt động chậm dầntừ Bắc vào Nam.
ĐồngHới,ĐàNẵngcómưa nhiều vàothuđông
. Nhiệt độtrung bình nămởHà Nội cao hơn Huế.
Gió Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương đến
gâymưa vàomùa hạchohai miềnNam, Bắc
hoạt động chủ yếu ởphần phía nam TâyBắc.
gặp dãy Trường Sơn gâymưalớncả hai sườn.
.Tácđộngtới nướcta vào thời gian đầu mùa hạ.
. Vàođầu mùahạ giómùatâynamgâymưa nhiều
ởvenbiển miềnTrungvà phần phía Namcủa TâyBắ
ởđồng bằngNamBộvà TâyNguyên
trên phạm vi cả nướcnhấtlà ởđồng bằng sôngCửu Long
. trên phạm vi cả nước nhấtlà ởđồngbằng sông Hồng
Khí hậu nước ta có sự phân hoá theo Bắc-Nam chủ yếu do tác động của
độđịa lí, địa hình, gió mùa mùa hạ, bão và ápthấp nhiệt đới.
vĩ độđịa lí, gió mùa và gió thường xuyên, địa hình, dải hội tụ
vị trí địa lí, địa hình, gió mùa Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới
vịtrí địa lí, gió mùa Tây Nam, hướngđịa hình,ápthấp và bão.
MiềnTâyBắc và BắcTrungBộkhông có
núi hướng chủ yếu là vòng cung, mởra về phía bắc và đông bắc
. mùalũchậmdầnkhiđi về phía nam; lũ tiểu mãn vàotháng5,6
dải đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều đồi núi sót, cồncát, đầm phá
địa hình bồi tụ- mài mòn ởkhu vực venbiển,thềmlụcđịa hẹp
Phát biểu nào sau đâyđúng với phầnlãnh thổ phía namnước ta?
Có sựxuất hiệncủa cácloài câycận nhiệt và ônđới
Đớirừng nhiệt đới gió mùa là cảnhquan đặctrưng..
. Thành phần các loài sinhvật nhiệt đới chiếmưu thế.
. Cảnh sắcthiên nhiênthayđổi giữa mùa mưa vàkhô
Hệsinhthái nào sau đâykhông xuất hiệnở đai cận nhiệt đới gió mùatrên núi?
Rừngcậnnhiệtđới lá rộng.
. Rừng hỗnhợp.
Rừng ngập mặn
Rừngcận nhiệt đới lá kim
.Điều nào sau đâykhông phảilà nguyên nhân dẫnđến sự phân hoá Đông– Tâycủa thiên nhiênnướcta?
Sự phânhoá củasinhvật và mạnglưới sông ngòi.
. Tácđộng của biển và sự phân hoá địa hình.
Tácđộng của giómùa và hướng của các dãy núi
Hướng củacác dãy núi và sự phânhoáđộ cao
Đặcđiểmkhôngđúng với đaicận nhiệt đới giómùa trênnúi ở nước ta là
Độcaotừ 600 700 mởmiền Bắcvà9001000 mmiềnNamđến2600m
. gồmhai nhómđấtlà nhómđất feralit trên vùng đồi thấp và nhómđất phù sa châu thổ.
Khí hậu mátmẻnhiệtđộtrung bìnhcácthángtrong năm dưới25 °c.
Rừng cậnnhiệt đới lá rộng và lá kim có xuất hiện cácloại câyônđới.
Vùngkhí hậu ĐôngBắcBộcónhiệtđộ trungbìnhtháng1 thấp nhất cả nước chủ yếu dotácđộng của
A.địa hìnhnúi cao, ở gần chítuyến, frông hoạt động.
giómùaĐôngBắc,địa hìnhhướngvòngcunghútgió.
gió mùa ĐôngBắc,Tín phong bán cầu Bắc
Vịtrí ở xa Xíchđạo và đồi núinhiều.
Phầnlãnhthổphía nam có biênđộ nhiệt độ nămthấphơn phầnlãnhthổ phía bắc chủ yếu dotácđộngcủa
các loại gió trong năm và MặtTrời lênthiên đỉnh.
. gió mùa mùađôngvà vịtrínằm gầnvới Xíchđạo
Tínphong bán cầu Bắcvà vùng biển rấtrộng lớn
. gió mùa mùahạ và vịtrí ở cách xa chítuyếnBắc
Lượng mưanướcta có sự khácnhautheo đông-tây chủ yếu dotácđộng của
A. vị trí địa lí, các loại gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, địa hình
vĩ độđịa lí, địa hình, gió mùa đông, bão và dảihội tụ nhiệt đới.
vị trí địa lí, hướng địa hình, gió mùa mùa hạ, ápthấp nhiệt đới
. vĩ độđịa lí, độ cao địa hình, dài hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới
Câu10. Loại đất phổ biếnởđai ônđới gió mùa trênnúi là
đất mùn
đất feralit
đất mùn thô
đát ferelit có mùn
Quá trình xói mòn đất ở nước ta thường xảy ra ở
ven biển
đồng bằng
cửa sông
miền núi
ônhiễmkhôngkhíxảyra chủ yếu ởkhu vực nào sau đâyở nướcta?
Khuvựcđôthị có hoạtđộng sảnxuất côngnghiệp pháttriển
B. Khu vựcmiềnnúi,trung du cótrồng nhiều câycông nghiệp
. Khuvựcđồng bằng cótrồng nhiều câylươngthực,thựcphẩm.
Khuvựcnôngthôn cóhoạtđộng sảnxuất nông nghiệppháttriển
Biểu hiệnkhôngđúng với sự suy giảm tàinguyên sinh vật ở nướcta là
suy giảm về số lượngcácloài vật nuôi.
. suy giảm về chất lượngrừngtự nhiên.
suy giảm về diệntích rừng tự nhiên
D. suy giảm sốlượng loài và nguồn gen quý
Biểu hiệnnào sau đâykhôngđúng với suy giảm tài nguyên nước ởnước ta?
Nguồn nướcngầmbịhạthấp.
Nhiều nơi thiếu nướcngọt,
.Nguồn nước mặt bịônhiễm
D.Nhucầu sử dụngnướcgiảm.
.Hệthống vườn quốc gia ởnướcta được xâydựngđể
khai thác các gỗ quý.
. giữ đa dạng sinh học.
. mởnhiều cảng biển.
bắt giữ cácthú rừng
Đất trồng ởđồng bằng nước ta bịbạc màu do
khai thác quá mức
bón phân hữu cơ
sx luân canh
trồng trọt xen canh
Nguyên nhân gây ônhiễmkhôngkhí ở nước ta chủ yếu dohoạtđộng của
đánh bắtthuỷ sản, thương mại, xây dựng,làngnghề.
giao thông vận tải, côngnghiệp, xâydựng, làngnghề.
C. giao thông vậntải, trồng rừng, xây dựng, chăn nuôi
D. nuôi trồng thuỷ sản, công nghiệp, trồng trọt, du lịch
Câu8. Theo bảng sốliệu dưới đây, dạng biểu đồ nàolà thích hợp nhất đểthể hiện diệntíchrừng nướcta giai đoạn 1943 2021?
cột
tròn
đường
miền
. Tàinguyênđất của nướcta bị suy giảmkhông phải do.
. dân số tăng và đẩymạnh đôthị hoá.
. các biện pháp canhtáckhông hợp lí.
. sử dụng quá mứcphânbónhoá học.
rừng bị suy giảm và biếnđổikhí hậu
Sự suy giảmtài nguyên đấtở nước ta thể hiệnở nộidung nào sau đây?
. Đấtchưa sử dụngchiếmhơn3%trong cơ cấu sửdụngđất
Đất phinông nghiệp chiếm gần12%trong cơ cấu sửdụngđấ
Đấtnông nghiệpchiếmkhoảng84%trongcơ cấu sử dụngđất
. Diệntích đất suy thoái, có nguy cơ suythoái chiếm khoảng 24%tổngdiện tích đất
