wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

发展汉语 第678课 (复习)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 请 là:_ǐng

a)

j

b)

g

c)

q

d)

c

2.

Phiên âm đúng của từ 快乐 là:___lè.

a)

kuài

b)

kuàn

c)

kuà

d)

kào

3.

Điền vào chỗ trống: ____五月二十六号。

a)

工作

b)

快乐

c)

今天

d)

生日

4.

Chọn câu đúng:

a)

我们祝都老师生日快乐。

b)

我们都祝老师生日快乐。

c)

我们都祝生日快乐老师。

d)

我们都祝生日老师快乐。

5.

Chọn câu đúng:

a)

星期几六月一号吗?

b)

六月一号星期几吗?

c)

六月一号星期几?

d)

星期几六月一号?

6.

Chọn câu đúng:

a)

二零二一年五月二十六日今天。

b)

今天二零二一年五月二十六日。

c)

今天二十六日五月二零二一年。

d)

今天年五月二十六日二零二一。

7.

Điền từ thích hợp: 昨天大南去法国..........法语。

a)

b)

生日

c)

学习

d)

银行

8.

Điền từ thích hợp: 2021年3月17日星期二是我妹妹的..........。

a)

哥哥

b)

生日

c)

星期

d)

今天

9.

Dịch câu sau: Ngày 29 tháng 3 là sinh nhật của em gái tôi.

(a)  

10.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。下个月我会 /huì: sẽ/ 去北京学大学习汉语。我爸爸妈妈不太忙。上个星期我回家了,他们都 /dōu: đều/ 很好。

2. 她的生日是几月几号?

(a)  

11.

Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?

a)

明天

b)

后天

c)

昨天

d)

今天

12.

Dịch câu sau: 今天是几月几号?

a)

Hôm nay là thứ mấy?

b)

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

c)

Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?

d)

Ngày mai là thứ mấy?

13.

Dịch câu sau: Đây là Anh Anh, là em gái của tôi.

a)

这是英英,是我姐姐。

b)

那是英英,是我妹妹。

c)

那是英英,是我姐姐。

d)

这是英英,是我妹妹。

14.

Dịch câu sau: Hôm nay là sinh nhật của Ngọc Vy /玉微: yù wēi/.

a)

昨天是我的生日。

b)

今天是玉微的生日。

c)

明天是我的生日。

d)

今天是生日的玉微。

15.

Từ nào có nghĩa là "tuần này"?

a)

这个星期

b)

那个星期

c)

上个星期

d)

下个星期

16.

Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期

a)

去年

b)

学校

c)

明年

d)

星期

17.

Dịch câu sau: 那是我们的学校。

a)

Kia là trường học của chúng tôi.

b)

Đây là trường học của chúng tôi.

c)

Kia là trường học của tôi.

d)

Đây là trường học của tôi.

18.

Dịch cụm từ sau: "5 người này".

a)

那 5 个人

b)

5 个人这

c)

这 5 个人

d)

5 个人那

19.

Dịch câu sau: 3 con ngựa đó là của tôi.

a)

3 匹马那是我的。

b)

那 3 是我的马。

c)

那 3 匹马是我的。

d)

这 3 匹马是我的。

20.

商店附近有银行吗?

a)

有,北江图书馆

b)

有,一家学校

c)

有,北江银行

d)

有,一个超市

21.

请问银行在哪儿?Qǐngwèn yínháng zài nǎr?

nghĩa là gì?

a)

Xin hỏi thư viện ở đâu?

b)

Xin hỏi bưu điện ở đâu?

c)

Xin hỏi siêu thị ở đâu?

d)

Xin hỏi ngân hàng ở đâu?

22.

"Alo, con đang ở đâu vậy?" tiếng trung là gì?

a)

喂,他在哪儿?Wèi, tā zài nǎr?

b)

喂,你在哪儿?Wèi, nǐ zài nǎr?

c)

喂,你在那儿?Wèi, nǐ zài nàr?

d)

喂,你在这儿?Wèi, nǐ zài zhèr?

23.

"Bút của bạn không ở đây" tiếng trung là gì?

a)

你的笔不在那儿

Nǐ de bǐ bù zài nàr

b)

他的笔不在这儿

Tā de bǐ bù zài zhèr

c)

你的笔不在这儿

Nǐ de bǐ bù zài zhèr

d)

我的笔不在这儿

Wǒ de bǐ bù zài zhèr

24.

对不起,我不知道书店在哪儿 Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào shūdiàn zài nǎr.

nghĩa là gì?

a)

Xin lỗi, tôi không biết cửa hàng ở đâu

b)

Xin lỗi, tôi không biết ngân hàng ở đâu

c)

Xin lỗi, tôi không biết hiệu sách ở đâu

d)

Xin lỗi, tôi không biết siêu thị ở đâu

25.

你知道这个多少钱吗?Nǐ zhīdào zhège duōshao qián ma?

nghĩa là gì?

a)

Bạn biết cái này tên là gì không?

b)

Bạn biết cái này bao nhiêu tiền không?

c)

Bạn biết cái này bán như thế nào không?

d)

Bạn có biết cái kia bao nhiêu tiền không?

26.

"Hôm qua bạn đi đâu vậy?"

tiếng trung là gì?

a)

昨天你去哪儿了?

Zuótiān nǐ qù nǎr le?

b)

明天你去哪儿了?

Míngtiān nǐ qù nǎr le?

c)

后天你去哪儿了?

Hòutiān nǐ qù nǎr le?

d)

前天你去哪儿了?

Qiántiān nǐ qù nǎr le?

27.

明天你去哪儿?Míngtiān nǐ qù nǎr?

Nghĩa là gì?

a)

Hôm trước bạn đi đâu?

b)

Hôm qua bạn đi đâu?

c)

Ngày mai bạn đi đâu?

d)

Hôm nay bạn đi đâu?

28.

Từ nào sau đây KHÔNG phải từ vựng chỉ nơi chốn?

a)

学习

b)

中国

c)

学校

d)

公司

29.

Sắp xếp các từ sau theo đúng thứ tự: 我们 / 英语 / 在 / 南非 / 教

a)

我们教英语在南非

b)

我们在南非教英语

c)

英语我们在南非教

d)

在南非我们教英语

30.

"家“ là lượng từ của NHỮNG nơi nào sau đây?

a)

北京

b)

日本

c)

银行

d)

公司

31.

"Đối diện nhà tôi là một cái nhà hàng" tiếng Trung nói như thế nào?

a)

我家前面是一家饭店。

b)

我家对面是一家饭店。

c)

我公司对面是一家饭店。

d)

我学校对面是一家饭店。

32.

这是什么水果?

a)

苹果

b)

香蕉

c)

葡萄

d)

草莓

33.

Chọn đáp án phù hợp

A: …………………..

B: 苹果5块一斤。

a)

苹果怎么买?

b)

苹果多少钱?

c)

一斤苹果多少钱?

d)

苹果一斤怎么卖?

34.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:

a)

māi

b)

mái

c)

mǎi

d)

mài

35.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

shuǐguǒ

a)

水果

b)

苹果

c)

多少

d)

公斤

36.

"Táo bán thế nào?" Tiếng Trung là gì?

a)

苹果怎么卖?

b)

苹果怎么买?

c)

一斤多少钱?

d)

你要几斤?

37.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 什么 / 买 / 要 ?

a)

你要买什么?

b)

要你买什么?

c)

你要什么买?

d)

你什么要买?

38.

Chọn câu trả lời thích hợp:

我想买苹果。

a)
b)
c)
d)
39.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

a)

一共多少钱?

b)

一斤多少钱?

c)

一共钱多少?

d)

还要别的吗?

40.

Chọn câu trả lời thích hợp:

你要几斤?

a)

我买五斤。

b)

一共五块。

c)

给你钱。

d)

找您三块。

41.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 钱 / 给

a)

给你钱

b)

钱给你

c)

给钱你

d)

钱你给

42.

" Cái khác" tiếng Trung là gì?

a)

别的

b)

怎么

c)

一共

d)

给你

43.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

”太贵了。两块五吧。“

a)

Đắt quá. 2 đồng rưỡi nhé.

b)

Hơi đắt. 2 đồng rưỡi nhé.

c)

Không đắt lắm. 2 đồng rưỡi nhé.

d)

Rất đắt. 2 đồng rưỡi nhé.

44.

这个汉语怎么说?

a)

香蕉

b)

葡萄

c)

苹果

d)

西红柿

45.

"bán" 汉语怎么说?

a)

b)

c)

d)

46.

"175 USD" tiếng trung là gì?

a)

一百七五美元

Yībǎi qīwǔ měiyuán

b)

一七五美元

Yīqīwǔ měiyuán

c)

一百五十七美元

Yībǎi wǔshíqī měiyuán

d)

一百七十五美元

Yībǎi qīshíwǔ měiyuán

47.

Câu bên dưới đúng hay sai?

二个包子多少钱?Èr gè bāozi duōshǎo qián?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

我不买书,我要买笔。Wǒ bú mǎi shū, wǒ yào mǎi bǐ.

nghĩa là gì?

a)

Tôi không mua sách, tôi muốn mua bút.

b)

Tôi không mua sách, tôi muốn mua vở.

c)

Tôi mua sách, tôi cũng mua bút.

d)

Tôi không mua sách, tôi muốn mua từ điển.