Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa11

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

2.

Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào anken?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2O

d)

H2SO4

3.

Anken không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

H2

4.

Phản ứng hiđro hóa anken thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

5.

Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

a)

etyl

b)

vinyl

c)

anlyl

d)

phenyl

6.

Nhóm CH2=CH– có tên là

a)

etyl

b)

vinyl

c)

anlyl

d)

phenyl

7.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

8.

Anken sau có tên gọi là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-2-en

c)

2-metybut-3-en

d)

3-metylbut-3-en

9.

Trong anken, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất

10.

Các hiđrocacbon C2H4, C3H6, C4H8, … có công thức chung là CnH2n và hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

11.

Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

12.

Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của X là:

a)

2,3-đimetylpentan

b)

2,4-đimetylbutan

c)

2,4-đimetylpentan

d)

2,4-metylpentan

13.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Trong phân tử sau đây, các nguyên tử cacbon:

a)

1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau

b)

1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau

c)

1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau

d)

2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau

15.

Bậc của nguyên tử cacbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc III

d)

bậc IV

16.

Các ankan như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của axetilen

b)

đồng phân của metan

c)

đồng đẳng của metan

d)

đồng phân của ankan

17.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1)

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2)

18.

Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

19.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

20.

Ankan là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, mạch hở

d)

không no, mạch vòng

21.

Các ankan như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của axetilen

b)

đồng phân của metan

c)

đồng đẳng của metan

d)

đồng phân của ankan

22.

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-in.

b)

but-2-in.

c)

metylpropin

d)

meylbut-1-in.

23.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

anđehit axetic.

b)

B. anđehit oxalic.       

c)

anđehit benzoic.    

d)

anđehit acrylic.

24.

Tên thông thường của C6H5CHO là

a)

anđehit axetic.             

b)

   . anđehit oxalic.       

c)

anđehit benzoic.                            

d)

anđehit acrylic.

25.

Câu 112. Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là

a)

CH3CH2CH2CH2CHO.

b)

(CH3)2CH-CHO.       

c)

(CH­3­)­3C3-CCHO.                                                    

d)

(CH3)2CHCH2-CHO.

26.

Câu 20. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. etan.

b)

B. propan.

c)

C. butan.

d)

D. etilen.

27.

Câu 80 . Hợp chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

A. HOCH2-CH2OH.        

b)

    B. CH3CH(OH)2.           

c)

C. CH2=CH-CH(OH)2.

d)

D. HO-CH=CH-OH.

28.

Câu 81. Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to không tạo ra anđehit?

a)

A. CH3OH.                       

b)

B. CH3CH2OH.              

c)

C. (CH3)2CH-OH.      

d)

  D. (CH3)3C-CH2OH.

29.

Câu 82. Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO

Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là

a)

A. (CH3)2C=O.                 

b)

B. (CH3)2CH-COOH.    

c)

C. (CH3)2CH-CHO.    

d)

D. (CH3)2C=CH2.

30.

Câu 83. Sản phẩm chính thu được khi đun nóng ancol 3-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 180 oC có tên gọi là

a)

A. 3-metylbut-1-en.         

b)

  B. 2-metylbut-2-en.        

c)

C. 3-metylbut-2-en.     

d)

D. 2-metylbut-1-en.

31.

Câu 84: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là

a)

A. 3-metylbut-2-en.         

b)

  B. 3-metylbut-1-en.        

c)

C. 2-metylbut-2-en.     

d)

D. 2-metylbut-3-en.

32.

Câu 85: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

           

a)

A. 3-metylbut-2-en.   

b)

B. 2-metylbut-1-en.    

c)

    C. 2-metylbut-2-en.   

d)

D. 3-metylbut-1-en.

33.

Câu 86: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

  A. 2-metybutan-2-ol.       B. 3-metybutan-2-ol.       C.3-metylbutan-1-ol.    D.2-metylbutan-3-ol.

a)

A. 2-metybutan-2-ol.      

b)

B. 3-metybutan-2-ol.      

c)

C.3-metylbutan-1-ol.   

d)

D.2-metylbutan-3-ol.

34.

Câu 99: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

35.

Câu 87. Hợp chất C6H5OH có tên là

a)

A. benzen.      

b)

B. ancol etylic.         

c)

   C. ancol benzylic.      

d)

D. phenol

36.

Câu 98: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

 

a)

A. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

b)

  B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

 

c)

C. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

 

d)

D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

37.

Câu 97: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

  A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

 

b)

B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

c)

  C. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

 

d)

D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

38.

Câu 96. Khi cho phenol phản ứng với brom dư thu được sản phẩm là

a)

A. 2,4,6-tribromtoluen.                                           

b)

   B. o- và p-bromphenol.

c)

C. m-bromphenol.                                                     

d)

D. 2,4,6-tribromphenol.

39.

Câu 95. Khi cho phenol phản ứng với brom (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

A. m-bromtoluen.        

b)

                                              B. o- và p-bromphenol.

c)

C. m-bromphenol.                                                     

d)

D. o- và p-bromtoluen.

40.

Câu 94. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A. CH3OH + Na CH3ONa + H2.                    

b)

  B. C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H­2O.

c)

C. CH3OH + NaOH CH3ONa + H2O.               

d)

D. C6H5OH + Na C6H5ONa + H2.

41.

Câu 93. Ba hợp chất hữu cơ X1, X2, X3 là đồng phân cấu tạo của nhau, có công thức phân tử là C7H8O. Công thức cấu tạo của X1, X2, X3 lần lượt là:

Tên thông thường của X1 và X3 lần lượt là:

a)

A. o-crezol và m-crezol.                                           

b)

  B. m-crezol và p-crezol.

c)

C. o-crezol và p-crezol.                                             

d)

D. p-crezol và m-crezol.

42.

Câu 92. Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

a)

A. m-etylphenol.                .

b)

B. o-etylphenol.             

c)

             C. m-crezol.                 

d)

D. p-etylphenol

43.

Câu 90. Hợp chất nào dưới đây không phải là phenol?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 91. Hợp chất nào dưới đây là ancol?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 88. Hợp chất C6H5-CH2OH có tên là

a)

A. ancol benzylic.            

b)

  B. ancol metylic.            

c)

C. phenol.                    

d)

D. benzen.

46.

Câu 89. Trong các hợp chất sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. (1), (3) là ancol thơm.

b)

B. (1), (2), (3) đều có công thức phân tử là C7H8O.

c)

C. (2), (4) là ancol thơm.

d)

D. (1), (3) là phenol.

47.

Ankin dưới đây có tên gọi là

a)

3-metylpent-2-in.

b)

 2-metylhex-4-in.

c)

4-metylhex-2-in.

d)

3-metylhex-4-in.

48.

Câu 114: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol?

a)

3

b)

1

c)

6                               

d)

4.

49.

Câu 21. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. benzen.

b)

B. etilen.

c)

C. metan.

d)

D. butan.

50.

Câu 113. Công thức cấu tạo của 2,3-đimetylbutanal là

A. (CH3)2CH-CH(CH3)-CHO.                                   B. (CH3)3CCH2-CHO.

C. (CH3)2CH-CH­2-CHO.                                           D. (CH3)3C-CHO.

a)

(CH3)2CH-CH(CH3)-CHO.                                  

b)

                       (CH3)3CCH2-CHO.

c)

(CH3)2CH-CH­2-CHO.                                       

d)

(CH3)3C-CHO.

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 23. Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

53.

Câu 24. Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

54.

Ankin dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimetylpent-2-in.

b)

 4,4-đimetylpent-3-in.

c)

4,4-đimetylhex-2-in.

d)

3,3-đimetylpent-4-in.

55.

Câu 125. Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH . Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?

a)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Na.                              

b)

      Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím

c)

Dung dịch brom; Na.                                           

d)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu.

56.

Câu 25. Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là

a)

A. 7.

b)

B. 9.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

57.

Ankin nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-C≡C-CH3.

b)

CH3CH2-C≡C-CH2CH3.

c)

CH≡CH.

d)

Không ankin nào có đồng phân hình học.

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 27. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

A. CHCl=CHCl.

b)

B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

c)

C. CH3CH=CHCH3.

d)

D. CH3CH2CH=CHCH3.

60.

 Phương trình phản ứng cháy của ankin là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 28. Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

62.

Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

63.

Câu 115. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH2=CH-CHO + H2 (dư) ?

a)

propan-2-ol.                 

b)

propan-1-ol.               

c)

propanal.                          

d)

. prop-2-en-1-ol.

64.

Câu 29. Trong số các anken có đồng phân cấu tạo C5H10, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

65.

Câu 30. Hiđrocacbon mà trong phân tử có hai liên kết đôi C=C được gọi là

a)

A. ankan.

b)

B. anken.

c)

C. ankađien.

d)

D. xicloankan.

66.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 —t độ—> dừng lại ở giai đoạn tạo thành etilen thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Pd/PbCO3.

c)

Ni/t độ.

d)

HCl loãng.

67.

Câu 31. Ankađien liên hợp là các đien có đặc điểm là

a)

A. hai liên kết đôi liền nhau.

b)

B. hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi.

d)

D. hai liên kết đôi cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.

68.

Câu 116. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

.nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

69.

Một hợp chất có công thức cấu tạo như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3COOH.                  

b)

CH3CH2COOH.         

c)

HCOOCH3.                       

d)

CH3COCH3.

70.
a)

CH3-CHBr2.

b)

CH2Br-CH2Br.

c)

CHBr2-CHBr2.

d)

CH2=CH-Br.

71.

Câu 32. Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

a)

A. CH2=C=CH2.

b)

B. CH3-CH=CH-CH3.

c)

C. CH2=CH-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

72.

Câu 33. Công thức cấu tạo thu gọn của buta-1,3-đien là

a)

A. CH2=C=CH-CH3.

b)

B. CH2=CH-CH=CH2.

c)

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

d)

D. CH3-CH=CH-CH3.

73.

. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

74.
a)

CH2=CH-OH.

b)

CH3-CH=O.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-O-CH3.

75.

Câu 34. Công thức cấu tạo thu gọn của isopren là

a)

A. CH3-CH=C=CH-CH3.

b)

B. CH2=C(CH3) -CH=CH2.

c)

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-CH2-CH3

76.

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-in.

b)

but-2-in

c)

metylpropin.

d)

meylbut-1-in.

77.

Câu 118. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

HO-COOH.    

b)

H2N-COOH.          

c)

CH3COOH.           

d)

HCOOCH3

78.

Câu 119. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic không no?

a)

C6H5COOH.                     

b)

CH3COOH.                

c)

CH2=CH-COOH.     

d)

HCOOH.

79.

Nhóm chức của anđehit là

a)

-COOH

b)

. -NH2

c)

-CHO

d)

-OH

80.

Câu 120. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

HOOC–COOCH3.                         

b)

                                              CH2=CH-COOH.c

c)

HOOC-CH2-COOH.                                            

d)

C6H5COOH.

81.
a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.​

c)

but-2-en.

d)

butan.

82.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

83.

Câu 121. Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là

A. axit etanoic.                  B. axit propanoic.           C. axit butanoic.                            D. axit pentanoic.

a)

axit etanoic.                 

b)

axit propanoic.          

c)

axit butanoic.                           

d)

axit pentanoic.

84.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HO-CHO

b)

. CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

85.

Cho phản ứng: CH3-C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là

a)

A. CH3CH2-CH=O.

b)

B. CH3-CO-CH3.            

c)

C. CH2=C(CH3)-OH.

d)

D. HO-CH=CH-CH3.

86.
a)

C4H6.

b)

C4H4.

c)

C6H12.

d)

C6H6.

87.

Câu 35. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. CH2=CH-CH=CH2

b)

B. CH3-CH=CH-CH=CH2

c)

C. CH3-CH=C(CH3)2

d)

D. CH2=CH-CH2-CH3

88.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

a)

axit 2-metylbutanoic.

b)

axit pentanoic.

c)

axit 2-metylpentanoic.                                     

d)

axit 2-metylbutanoic.

89.

Cho các chất sau:

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2,

CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3,

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

Số chất có đồng phân hình học là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

90.

Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

a)

CH3-C≡CH.

b)

CH3CH2-C≡CH.​

c)

CH3-C≡C-CH3.

d)

HC≡CH.

91.

Câu 123: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl.        

b)

Na, NaCl, CuO.         

c)

NaOH, Na, CaCO3.                             

d)

Na, CuO, HCl.c

92.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

metanol.

b)

. etanol.

c)

metanal.

d)

etanal.

93.

Câu 37. Cho các chất:

CH2=CH–CH=CH2;

CH3–CH2–CH=C(CH3)2;

CH3–CH=CH–CH=CH2;

CH3 – CH =CH2;

CH3–CH=CH–COOH.

Số chất có đồng phân hình học là

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4

d)

D. 2.

94.

Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

a)

có kết tủa đen.

b)

dung dịch Br2 bị nhạtmàu.                                    

c)

có kết tủa trắng.

d)

. có kết tủa vàng.

96.

Câu 124. Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là c

a)

ancol etylic.                 

b)

anđehit axetic.           

c)

axit axetic.       

d)

phenol (C6H5OH).

97.

Câu 38. Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:

a)

A. C4H6 và C5H10.

b)

B. C4H4 và C5H8.

c)

C. C4H6 và C5H8.

d)

D. C4H8 và C5H10.

98.

Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

propanal.

b)

butanal

c)

pentanal.

d)

etanal.

99.

Câu 39. Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng -80 oC) là

a)

A. CH2Br-CH=CH-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CHBr-CH=CH2.

c)

C. CHBr2-CH2-CH=CH2.

d)

D. CH3-CBr2-CH=CH2.

100.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?  

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

101.

Anđehit X có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCHO. Tên gọi của X là

a)

3-metylpropanal

b)

2-metylpropanal

c)

butanal.

d)

1-metylpropanal

102.

Anđehit X có công thức cấu tạo là CH3CH­2CH2-CH(C2H5)-CHO. Tên của X là

a)

3-etylpentanal

b)

2-etylpentanal

c)

3-etylbutanal.

d)

2-etylbutanal

103.

Câu 125. Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH . Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học? b

a)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Na.                              

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím.

c)

Dung dịch brom; Na.                                           

d)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu.

104.

Có thể phân biệt axetilen, etilen và metan bằng hóa chất nào sau đây?

a)

KMnO4 và NaOH.

b)

KMnO4 và quỳ tím.

c)

AgNO3/NH3.

d)

Br2 và AgNO3/NH3.

105.

Tên thông thường của HCHO là

a)

anđehit benzoic

b)

anđehit axetic.

c)

metanal.

d)

. anđehit fomic.

106.

Hợp chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

A. HOCH2-CH2OH.

b)

B. CH3CH(OH)2.

c)

C. CH2=CH-CH(OH)2

d)

D. HO-CH=CH-OH.

107.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

CH3CHO.

d)

HCOOH.

108.

Ankin dưới đây có tên gọi là

a)

1,4-đimetylpent-2-in.

b)

5-metylhept-3-in.

c)

 1,4-đimetylhex-2-in.​

d)

4-metylhex-3-in.

109.

Câu 126. Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

nước vôi.

b)

nước muối       

c)

cồn  

d)

giấm

110.

Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3.

b)

Br2 và quỳ tím.

c)

. KMnO4 và AgNO3/NH3.

d)

HBr và Br2.

111.

Tên gọi của hợp chất CH3CHO là

a)

anđehit fomic

b)

anđehit fomic

c)

anđehit axetic.

d)

etanol.

112.

Câu 127. Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

nuóc vôi trong

b)

giấm ăn

c)

phèn chua

d)

muối ăn

113.

Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to không tạo ra anđehit?

a)

A. CH3OH.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. (CH3)2CH-OH.

d)

D. (CH3)3C-CH2OH.

114.

Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

a)

C4H4.

b)

C3H4.

c)

C4H6.

d)

C2H2.

115.

Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO

Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là

a)

A. (CH3)2C=O.

b)

B. (CH3)2CH-COOH

c)

C. (CH3)2CH-CHO.

d)

D. (CH3)2C=CH2.

116.

Số nguyên tử cacbon và hiđro trong benzen lần lượt là:

a)

12 và 6.          

b)

6 và 6.

c)

6 và 12.

d)

6 và 14.

117.

Tên thông thường của CH2=CH-CHO là

a)

anđehit axetic.

b)

anđehit acrylic

c)

anđehit benzoic

d)

anđehit oxalic.

118.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

anđehit axetic.

b)

. anđehit oxalic.

c)

anđehit benzoic.

d)

anđehit acrylic

119.

Sản phẩm chính thu được khi đun nóng ancol 3-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 180 oC có tên gọi là

a)

A. 3-metylbut-1-en.

b)

B. 2-metylbut-2-en.

c)

C. 3-metylbut-2-en.

d)

D. 2-metylbut-1-en.

120.

Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là

a)

(CH3)2CH-CHO

b)

(CH­3­)­3C-CHO

c)

CH3CH2CH2CH2CHO.

d)

(CH3)2CHCH2-CHO

121.

Tên thông thường của C6H5CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

anđehit acrylic

122.

Công thức cấu tạo của 4-metylpent-2-in là

a)

CH3-C≡C-CH2CH2CH3.​

b)

 (CH3)2CH-C≡CH-CH3.

c)

CH3CH2-C≡CH-CH2CH3.

d)

(CH3)3C-C≡CH.

123.

Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là

a)

A. 3-metylbut-2-en.

b)

B. 3-metylbut-1-en.

c)

C. 2-metylbut-2-en.

d)

D. 2-metylbut-3-en.

124.

Khi thay các nguyên tử hiđro trong phân tử benzen bằng nhóm ankyl thì thu được

a)

toluen.

b)

ankylbenzen.

c)

phenol.

d)

axit benzoic.

125.

Số liên kết δ và liên kết π trong phân tử vinylaxetilen: CHC–CH=CH2 lần lượt là?

a)

7 và 2.

b)

7 và 3.

c)

3 và 3.

d)

3 và 2.

126.

Số liên kết đôi trong phân tử ankylbenzen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Công thức cấu tạo của 2,3-đimetylbutanal là

a)

(CH3)2CH-CH(CH3)-CHO.

b)

(CH3)3CCH2-CHO.

c)

(CH3)2CH-CH­2-CHO.

d)

(CH3)3C-CHO.

128.

Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol?

a)

3

b)

1

c)

6

d)

4

129.

Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

                 

a)

A. 3-metylbut-2-en.   

b)

B. 2-metylbut-1-en.   

c)

C. 2-metylbut-2-en.

d)

  D. 3-metylbut-1-en.

130.

Khi cho but-2-in phản ứng với brom dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2-CBr2CH3.

b)

CH3CHBr-CHBrCH3.

c)

CH3CH2CHBr-CBr3.

d)

CHBr2-CBr2CH2CH3.

131.

Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH2=CH-CHO + H2 (dư) ?

a)

propan-2-ol.

b)

propan-1-ol.

c)

prop-2-en-1-ol.

d)

. propanal.

132.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

133.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

      

a)

A. 2-metybutan-2-ol.

b)

B. 3-metybutan-2-ol.   

c)

    C.3-metylbutan-1-ol.

d)

   D.2-metylbutan-3-ol.

134.

Số hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12 là

a)

7

b)

9

c)

5

d)

8

135.

Một hợp chất có công thức cấu tạo như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

. CH3COOH

b)

. CH3COOH

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COCH3

136.

Hợp chất C6H5OH có tên là

                                 

a)

A. benzen.      

b)

       B. ancol etylic.

c)

C. ancol benzylic.

d)

  D. phenol.

137.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

HO-COOH

b)

H2N-COOH

c)

CH3COOH

d)

HCOOCH3.

139.

Hợp chất C6H5-CH2OH có tên là

                             

a)

A. ancol benzylic.  

b)

   B. ancol metylic.    

c)

   C. phenol.   

d)

    D. benzen.

140.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic không no?

a)

C6H5COOH.

b)

CH3COOH

c)

CH2=CH-COOH.

d)

HCOOH

141.

Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH2=CH-CH2OH.

b)

C6H5OH

c)

(CH3)2CH-OH.

d)

CH3CH2OH.

142.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

HOOC–COOCH3

b)

CH2=CH-COOH

c)

HOOC-CH2-COOH.

d)

C6H5COOH.

143.

Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là

a)

axit etanoic

b)

axit propanoic.

c)

axit butanoic.

d)

axit pentanoic.

144.

Hợp chất nào sau đây là ancol?

a)

HOCH2-CH2OH.

b)

CH3CH(OH)2.

c)

CH3-CH=CH-OH.

d)

HC(OH)3.

145.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

a)

axit 4-metylbutanoic.

b)

axit pentanoic.

c)

axit 2-metylpentanoic

d)

axit 2-metylbutanoic

146.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

Na, CuO, HCl

147.

Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic

b)

anđehit axetic.

c)

axit axetic

d)

phenol (C6H5OH).

148.

Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH . Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?

a)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Na

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím.

c)

Dung dịch brom; Na

d)

Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu.

149.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

                             

a)

A. CH3OH + Na -> CH3ONa + H2.    

b)

B. C6H5OH + NaOH -> C6H5ONa + H­2O.

c)

C. CH3OH + NaOH -> CH3ONa + H2O.

d)

  D. C6H5OH + Na -> C6H5ONa + H2.

150.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

151.

Khi cho phenol phản ứng với brom (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là

                                                                                       

a)

A. m-bromtoluen.      

b)

B. o- và p-bromphenol.

c)

  C. m-bromphenol.           

d)

D. o- và p-bromtoluen.

152.

Khi cho phenol phản ứng với brom dư thu được sản phẩm là

                                                                                                

a)

A. 2,4,6-tribromtoluen.

b)

B. o- và p-bromphenol.

c)

C. m-bromphenol.

d)

D. 2,4,6-tribromphenol.

153.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

154.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

156.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

   

 

a)

  A. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

b)

B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

c)

C. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

d)

D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

157.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

158.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

159.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

160.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

161.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d