NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ 2 - TIN HỌC 8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong các cách khai báo biến mảng dưới đây, cách khai báo nào là đúng:
Var A : array(1..10.5) of real.
Var A : array[1..100] of real.
Var A := array[1..10.5] of real.
Var A = array[1..100] of real.
Cho đoạn chương trình Pascal sau đây:
tong := 0.
While tong<= 10 do
tong := tong+1.
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Sau khi đoạn chương trình sau được thực hiện, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:
S := 0.
for i := 1 to 5 do S := S + i.
10
12
15
20
i := 1. tong := 0.
While i <= 6 do
Begin
tong := tong + i.
i := i + 1.
End.
Sau đoạn chương trình trên em hãy cho biết biến “tong” có giá trị bằng bao nhiêu?
1
6
21
60
Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
for i := 10 to 1 do writeln(‘A’).
for i := 1.5 to 5.5 do writeln(‘A’).
for i := 1 to 100 do writeln(‘A’).
for i := 1 to 10. do writeln(‘A’).
Trong câu lệnh lặp: for n := 3 to 16 do begin ... end.
Câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?
3
14
18
22
Trên màn hình Learn chọn dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM để tìm hiểu hệ:
Hệ cơ.
Hệ xương.
Hệ hô hấp.
Hệ sinh dục.
Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real.. Sử dụng câu lệnh For i := 2 to 6 do readln(A[i]). để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
4
5
6
7
Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:
Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên.
Chỉ số đầu lớn hơn hoặc bằng chỉ số cuối.
Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số thực.
Chỉ số đầu lớn hơn chỉ số cuối.
Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là đúng?
Là một tập hợp các số nguyên.
Độ dài tối đa của mảng là 255.
Là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
Mảng không thể chứa kí tự.
Câu lệnh For..to..do kết thúc khi:
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối.
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối.
Khi giá trị cuối nhỏ hơn giá trị đầu.
Khi giá trị đầu nhỏ hơn giá trị cuối.
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1. thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer.
Real.
String.
Char.
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i := 1 to 10. do x := x+1.
for i := 1 to 10 do x := x+1.
for i := 10 to 1 do x := x+1.
for i =10 to 1 do x := x+1.
Câu lệnh sau giải bài toán nào:
While M <> N do If M > N then M := M-N else N := N-M.
Tìm UCLN của M và N.
Tìm BCNN của M và N.
Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I.
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M.
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M.
Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M.
Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M.
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a := 10. While a < 11 do begin write (a). a := a+1. end.
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:
khai báo một hằng số là số phần tử của mảng
khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng
khai báo chỉ số kết thúc của mảng
không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định
Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?
Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1
Có thể xây dựng mảng nhiều chiều
Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng
Độ dài tối đa của mảng là 255
Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:
Var a : array[0..50] of real ;
k := 0 ;
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?
Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
Hiển thị đáp án
Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho:
chèn thêm phần tử
truy cập đến phần tử bất kì
xóa một phần tử
chèn thêm phần tử và xóa phần tử
