wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hihi

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

                                                       

a)

A. Công nhân.  

b)

B. Tư sản.  

c)

C. Địa chủ.    

d)

D. Nông nô.

2.

Câu 10: Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta được thể hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?

                    

a)

A. Hội nông dân.  

b)

  B. Đảng Cộng sản.

c)

       C. Mặt trận Tổ quốc. 

d)

D. Hội chữ thập đỏ.

3.

Câu 12: Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở

         

                    

a)

A. sự lãnh đạo của Đảng đối với nhà nước. 

b)

    B. sự do nhân dân xây dựng nên.

c)

C. sự phục vụ lợi ích của nhân dân.  

d)

   D. sự thể hiện ý chí của nhân dân.

4.

Câu 15: Việc nhà nước có chính sách đúng đắn, chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam là thể hiện bản chất nào của nhà nước ta?

a)

A. Tính dân tộc.        

b)

                                                B. tính chuyên quyền.     

c)

C. tính nhân dân.

d)

                     D. sự bảo thủ

5.

Câu 16: Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc cho nên nhà nước ta mang

                               

a)

A. tính cộng đồng.      

b)

   B. tính giai cấp.

c)

C. tính dân tộc.  

d)

  D. tính nhân dân.

6.

Câu 20: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?

a)

A. Nhà nước do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật.

b)

B. Nhà nước do nhân dân tham gia quản lí.

c)

C. Nhà nước của nhân dân, vì nhân dân, do nhân dân lập nên.

d)

D. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.

7.

Câu 22: Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây của Nhà nước ta ?

                              

a)

A. Tính giai cấp.   

b)

B. Tính quần chúng. 

c)

C. Tính nhân dân. 

d)

D. Tính xã hội.

8.

Câu 23: Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

                              

a)

A. Sùng bái quyền lực cá nhân. 

b)

B. Bảo vệ địa vị thống trị.

c)

C. Đàn áp bóc lột nhân dân.  

d)

                                   D. Đảm bảo an ninh chính trị.

9.

Câu 25: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không ngừng đấu tranh ngăn chặn mọi âm mưu chống phá của các thế lực thù địch chính là thực hiện tốt chức năng nào dưới đây

a)

A. Đảm bảo an ninh chính trị.  

b)

                                B. Xây dựng và quản lý giáo dục.

c)

C. Bảo đảm thực hiện tự do dân chủ.       

d)

                D. Tổ chức và xây dựng pháp luật.

10.

Câu 26: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đồng bộ các biện pháp tạo môi trường hòa bình, ổn định chính là thực hiện tốt chức năng nào dưới đây

a)

A. Đảm bảo an toàn xã hội.

b)

                                      B. Xây dựng và quản lý giáo dục.

c)

C. Bảo đảm thực hiện tự do dân chủ.

d)

                       D. Tổ chức và xây dựng pháp luật.

11.

Câu 33: Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCN?

a)

A. Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.

b)

B. Bảo đảm lợi ích của đảng viên.

c)

C. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

d)

D. Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền.

12.

Câu 34: Biểu hiện nào dưới đây là chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?

a)

A. Tổ chức các hoạt động từ thiện.

b)

B. Tổ chức các sự kiện truyền thông.

c)

C. Tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.

d)

D. Tổ chức và xây dựng.

13.

Câu 35: Trình độ của lực lượng sản xuất còn thấp kém, khối lượng sản phẩm chỉ đủ nhu cầu tối thiểu của các thành viên trong xã hội, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, do đó chưa có

a)

A. chính sách.   

b)

   B. nhà nước.

c)

              C. chủ trương.      

d)

                               D. luật lệ.

14.

Câu 39: Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?

                                 

a)

A. Phong kiến       

b)

   B. XHCN.       

c)

C. Chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Tư bản.

15.

Câu 40: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có những vai trò gì ?

a)

A. Sản xuất kinh doanh, làm ra nhiều sản phẩm cho xã hội.

b)

B. Thể chế hóa và thực hiện đường lối chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Tổ chức xây dựng xã hội mới – xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Đề ra đường lối xây dựng đất nước trong thời kì quá độ.

16.

Câu 3: Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

                                   .

a)

A. tư liệu sản xuất.      

b)

   B. tài sản công.  

c)

C. việc làm.   

d)

D. thu nhập

17.

Câu 4: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ

                              

a)

A. tư hữu về quá trình sản xuất.

b)

B. công hữu về quá trình sản xuất.

c)

C. tư hữu về tư liệu sản xuất 

d)

                                    D. công hữu về tư liệu sản xuất.

18.

Câu 5: Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?

                                                

a)

A. Pháp luật,nhà tù.

b)

  B. Pháp luật, kỷ luật.

c)

C. Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.    

d)

                             D. Pháp luật, quân đội.

19.

Câu 7: Bản chất của nền dân chủ XHCN được thể hiện là

a)

A. nền dân chủ của giai cấp công nhân.

b)

B. nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân.

c)

C. nền dân chủ được thực hiện bằng nhà nước.

d)

D. nền dân chủ của nhân dân lao động.

20.

Câu 10: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

A. quần chúng nhân dân. 

b)

                                        B. những người quản lý.

c)

C. giai cấp công nhân.  

d)

                                            D. giai cấp nông dân.

21.

Câu 11: Việc công dân có quyền ứng cử vào các tổ chức chính trị xã hội là thể hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực

a)

A. xã hội.   

b)

    B. văn hoá.  

c)

  C. chính trị.      

d)

                                                     D. kinh tế.

22.

Câu 13: Theo quy định của pháp luật, nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền được

a)

A. hưởng trợ cấp thất nghiệp.     

b)

                              B. theo dõi kết quả bầu cử.

c)

C. ứng cử đại biểu Quốc hội.  

d)

                                  D. điều trị sau phẫu thuật.

23.

Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền được

.                              

a)

A. giám sát giải quyết khiếu nại

b)

B. tìm hiểu loại hình dịch vụ.

c)

C. lựa chọn loại hình bảo hiểm.   

d)

                            D. tiếp cận các giá trị văn hóa.

24.

Câu 21: Theo quy định của pháp luật, nội dung cơ bản của dân chủ trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền được

a)

A. bảo trợ người vô gia cư   

b)

                                     B. giám sát giải quyết khiếu nại.

c)

C. thành lập quỹ bảo trợ xã hội.   

d)

                            D. tiếp cận các giá trị văn hóa.

25.

Câu 25: Theo quy định của pháp luật, nội dung cơ bản của dân chủ trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền được

a)

A. đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.

b)

                        B. hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật.

c)

C. tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

d)

                  D. trì hoãn việc nộp thuế theo quy định .

26.

30: Theo quy định của pháp luật, nội dung cơ bản của dân chủ trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền được

                   

a)

A. sử dụng ngôn ngữ dân tộc mình.   

b)

    B. thống nhất địa điểm cư trú.

c)

C. được nhà nước hỗ trợ chi phí học tập.  

d)

               D. lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

27.

Câu 34: Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

                                               

a)

A. xã hội.                 

b)

B. văn hoá. 

c)

  C. chính trị.  

d)

D. kinh tế.

28.

Câu 7: Quyền nào dưới đây là một trong các nội dung dân chủ trong các lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền sáng tác văn học.

b)

                                      B. Quyền lao động.

c)

C. Quyền tự do báo chí.  

d)

D. Quyền bình đẳng nam nữ.

29.

Câu 40: Quyền nào sau đây thể hiện nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Đăng ký các danh hiệu trong xây dựng địa phương.

b)

B. Tham gia quản lý di sản văn hóa của địa phương.

c)

C. Được bình bầu danh hiệu gia đình văn hóa.

d)

D. Hưởng ứng cuộc thi viết thư UPU 40.

30.

Câu 41: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?

                 

a)

A. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội.  

b)

     B. Nhân dân làm chủ.

c)

C. Quyền lực thuộc về nhân dân.   

d)

                          D. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước.

31.

Câu 42: Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

A. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp.

b)

B. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường.

c)

C. Nhân dân tham gia giám sát, hoạt động của cơ quan nhà nước.

d)

D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật.

32.

Câu 44: Có mấy hình thức cơ bản của dân chủ?

                                                                                         

a)

A. 2.      

b)

B. 4. 

c)

  C. 3.

d)

D. 1.

33.

Câu 47: Học sinh tham gia làm báo tường kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam là hoạt động thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực

                                                  

a)

A. lao động.            

b)

B. học tập. 

c)

C. giải trí.    

d)

  D. văn hóa.

34.

Câu 49: Dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở

a)

A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

b)

B. Quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí.

c)

C. Quyền bình đẳng nam nữ.

d)

D. Quyền góp ý kiến với đại biểu

35.

Câu 9: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số là nhằm góp phần thực hiện tốt việc

a)

A. khám sàng lọc bệnh lý .    

b)

                                   B. đáp ứng mọi sở thích.

c)

C. bài trừ tệ nạn xã hội.

d)

           D. giảm tốc độ sinh

36.

Câu 5: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số là nhằm góp phần thực hiện tốt việc

a)

A. ổn định quy mô dân số

b)

                                        B. chấm dứt mọi quan hệ dân sự.

c)

C. tiến hành sàng lọc giới tính thai nhi. 

d)

                   D. đề nghị thay đổi giới tính.

37.

Câu 10: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách dân số ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?

a)

A. Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền

b)

                                B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

c)

C. Cần hủy bỏ mọi giao dịch dân sự. 

d)

                      D. Tiềm lực tài chính vững mạnh

38.

Câu 11: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách dân số ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?

a)

A. Chiến lược phân bố dân cư

b)

B. Việc chia đều của cải xã hội.

c)

C. Thực hiện quan hệ giao tiếp.

d)

D. Xây dựng bộ máy từ Trung ương đến cơ sở   

39.

Câu 15: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách dân số ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?

a)

A. Nâng cao hiểu biết của người dân 

b)

                       B. Xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.

c)

C. Cản trở phản biện xã hội.

d)

                                    D. Bảo trợ trẻ em khuyết tật.

40.

Câu 16: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách dân số ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?

a)

A. Giúp đỡ nhau cùng phát triển

b)

                              B. Giám hộ trẻ em khuyết tật.

c)

C. Giám hộ trẻ vị thành niên  

d)

                                  D. Tăng cường đầu tư cho công tác dân số

41.

Câu 22: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện tốt chính sách dân số của nhà nước?

a)

A. Phân biệt con trai con gái.  

b)

                                  B. Trọng nam khinh nữ.

c)

C. Tìm hiểu về vấn đề sức khỏe sinh sản.  

d)

              D. Sàng lọc giới tính thai nhi.      

42.

Câu 23: Bộ luật Lao động nâng mức thời gian nghỉ thai sản dành cho lao động nữ là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách dân số?

a)

A. Giảm tốc độ gia tăng dân số. 

b)

                               B. Ổn định quy mô dân số

c)

C. Ổn định cơ cấu dân số   

d)

                                      D. Nâng cao chất lượng dân số.

43.

Câu 29: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Tiếp tục giảm quy mô dân số.

b)

                              B. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

C. Tiếp tục tăng chất lượng dân số.  

d)

                        D. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư          .

44.

Câu 31: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

B. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

C. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.

d)

D. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực

45.

Câu 33: Để thực hiện chính sách dân số, biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của  người dân?

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.

b)

B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc.

c)

C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.

d)

D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số.

46.

Câu 34: Quan niệm “ Trọng nam khinh nữ” được hiểu là

a)

A. đề cao vai trò của nam giới, coi nhẹ người phụ nữ.

b)

B. coi nhẹ, hạ thấp vai trò, vị trí  của người phụ nữ.

c)

C. đề cao vai trò, tầm quan trọng của cả nam giới và nữ giới.

d)

D. xem nhẹ, hạ thấp vai trò của người phụ nữ.

47.

Câu 35: Mục tiêu của chính sách dân số là

a)

A. giảm mật độ dân số.

b)

B. đảm bảo qui mô dân số, cơ cấu dân số.

c)

C. giảm tốc độ gia tăng dân số.    

d)

D. nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân.

48.

Câu 38: Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

A. phân bố lại dân cư hợp lí.     

b)

                               B. khuyến khích tăng dân số.

c)

C. giảm nhanh việc tăng dân số.  

d)

                             D. có chính sách dân số đúng đắn.

49.

Câu 39: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số.

b)

B. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số.

c)

C. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.

d)

D. Sớm ổn định mức tăng tự nhiên.

50.

Câu 40: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Nâng cao đời sống nhân dân.  

b)

                             B. Tăng cường nhận thức, thông tin.

c)

C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân. 

d)

               D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.

51.

Câu 43: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Tăng cường công tác giáo dục.  

b)

                           B. Tăng cường công tác vận động.

c)

C. Tăng cường công tác tổ chức.  

d)

                            D. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.

52.

Câu 44: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là nhằm góp phần

a)

A. Giải quyết việc làm ở thành thị. 

b)

                          B. lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

c)

C. San bằng tỉ lệ thất nghiệp

d)

.                                    D. Tuyển dụng lao động trực tuyến

53.

Câu 45: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là nhằm góp phần

a)

A. làm trái thỏa ước lao động tập thể.

b)

                       B. thực hiện quyền lao động.

c)

C. lựa chọn việc làm phù hợp.          

d)

                       D. giải quyết việc làm ở nông thôn.

54.

Câu 46: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là nhằm góp phần

                                  .

a)

A. hạn chế tình trạng thất nghiệp.     

b)

                        B. phát triển nguồn nhân lực

c)

C. chiến lược phân bố dân cư

d)

                                   D. giao kết hợp đồng lao động.

55.

Câu 48: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là nhằm góp phần

a)

A. chia đều của cải xã hội.

b)

                                B. chia đều lợi nhuận thường niên.

c)

C. san bằng thu nhập cá nhân. 

d)

D. giảm tỷ lệ thất nghiệp.

56.

Câu 50: Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Phát triển nguồn nhân lực.

b)

                                   B. Mở rộng thị trường lao động.

c)

C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn      

d)

                    D. Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.