Worksheetsunit 10 tiếng anh lớp 11
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
đẩy mạnh, nâng lên
tiêu thụ
có điều kiện
thuộc về chế độ ăn uống
prescription medicine (n)
thuốc làm dịu cơn sốt
thuốc đông y
thuốc do bsi kê đơn
thuốc an thần
tiêu thụ; ăn vào
có điều kiện
thuộc về chế độ ăn uống
miêu tả
(thuộc ) chế độ ăn kiêng
miêu tả
kỳ vọng
có hiệu lực
hệ miễn dịch
lớn lên
tuổi thọ
thiền định
life expectancy = longevity = lifespan (n)
tuổi thọ
thiền định
dược phẩm, thuốc
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
meditation (n)
thiền định
dược phẩm, thuốc
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
khu vực lân cận
dược phẩm, thuốc
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
khu vực lân cận
sự dinh dưỡng
cứu chữa, sữa chữa
không bị căng thẳng
luyện tập thể dục
bổ sung
work-out (n)
luyện tập thể dục
bổ sung
châm cứu
quá trình lão hóa
Having healthy diet and exercising everyday can _______ our health and ______ risks of diseases.
boost - reduce
improve - increase
help - cut
cơn sốt (danh từ)
headache
fever
cough
flu
sữa không đường
no-sugar milk
sugar-free milk
exercise
practise singing
play sports
do work-out
practise yoga
closest meaning with "relieve" is
reduce
relax
reuse
require
city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.
thành phố
cư dân thành thị
tầng lớp thượng lưu
người giàu có
acupuncture (v),(n)
tập dưỡng sinh
châm cứu
chữa bệnh
thái cực quyền
principle (n)
luật pháp
nguyên lí, nguyên tắc
phương châm
chính sách
organ (n)
miễn dịch
cơ quan (trong cơ thể)
bạch cầu
dịch mô
traditional medicine
quy cho (3 từ)
(a)
quá trình lão hoá
(a)
phương tiện truyền thông đại chúng
(a)
máy chụp cộng hưởng từ
(a)
diagnose
(a)
antibiotic (n)
(a)
dramatically (adv)
(a)
hấp thu, nạp vào
(a)
function
(a)
vi khuẩn
(a)
infection
(a)
kéo dài
(a)
béo phì (n)
(a)
