wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 10 tiếng anh lớp 11

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
boost (v)
a)

đẩy mạnh, nâng lên

b)

tiêu thụ

c)

có điều kiện

d)

thuộc về chế độ ăn uống

2.

prescription medicine (n)

a)

thuốc làm dịu cơn sốt

b)

thuốc đông y

c)

thuốc do bsi kê đơn

d)

thuốc an thần

3.
consume (v)
a)

tiêu thụ; ăn vào

b)

có điều kiện

c)

thuộc về chế độ ăn uống

d)

miêu tả

4.
dietary (adj)
a)

(thuộc ) chế độ ăn kiêng

b)

miêu tả

c)

kỳ vọng

d)

có hiệu lực

5.
expectancy (n)
a)
kỳ vọng
b)
có hiệu lực
c)
hệ miễn dịch
d)
lớn lên
6.
immune system (n)
a)

hệ miễn dịch

b)

lớn lên

c)

tuổi thọ

d)

thiền định

7.

life expectancy = longevity = lifespan (n)

a)

tuổi thọ

b)

thiền định

c)

dược phẩm, thuốc

d)

phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên

8.

meditation (n)

a)

thiền định

b)

dược phẩm, thuốc

c)

phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên

d)

khu vực lân cận

9.
medicine (n)
a)

dược phẩm, thuốc

b)

phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên

c)

khu vực lân cận

d)

sự dinh dưỡng

10.
natural remedy
a)
phương pháp trị liệu dựa vào tự nhiên
b)
khu vực lân cận
c)
sự dinh dưỡng
d)
đau đầu
11.
remedy (v)
a)

cứu chữa, sữa chữa

b)

không bị căng thẳng

c)

luyện tập thể dục

d)

bổ sung

12.
relieve (v)
a)
giảm bớt
b)
thường xuyên
c)
cứu chữa, sữa chữa
d)
không bị căng thẳng
13.
stress-free (adj)
a)
không bị căng thẳng
b)
luyện tập thể dục
c)
bổ sung
d)
châm cứu
14.

work-out (n)

a)

luyện tập thể dục

b)

bổ sung

c)

châm cứu

d)

quá trình lão hóa

15.

Having healthy diet and exercising everyday can _______ our health and ______ risks of diseases.

a)

boost - reduce

b)

improve - increase

c)

help - cut

16.

cơn sốt (danh từ)

a)

headache

b)

fever

c)

cough

d)

flu

17.

sữa không đường

a)

no-sugar milk

b)

sugar-free milk

18.

exercise

a)

practise singing

b)

play sports

c)

do work-out

d)

practise yoga

19.

closest meaning with "relieve" is

a)

reduce

b)

relax

c)

reuse

d)

require

20.

city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.

a)

thành phố

b)

cư dân thành thị

c)

tầng lớp thượng lưu

d)

người giàu có

21.

acupuncture (v),(n)

a)

tập dưỡng sinh

b)

châm cứu

c)

chữa bệnh

d)

thái cực quyền

22.

principle (n)

a)

luật pháp

b)

nguyên lí, nguyên tắc

c)

phương châm

d)

chính sách

23.

organ (n)

a)

miễn dịch

b)

cơ quan (trong cơ thể)

c)

bạch cầu

d)

dịch mô

24.

traditional medicine

4 lines
25.

quy cho (3 từ)

(a)  

26.

quá trình lão hoá

(a)  

27.

phương tiện truyền thông đại chúng

(a)  

28.

máy chụp cộng hưởng từ

(a)  

29.

diagnose

(a)  

30.

antibiotic (n)

(a)  

31.

dramatically (adv)

(a)  

32.

hấp thu, nạp vào

(a)  

33.

function

(a)  

34.

vi khuẩn

(a)  

35.

infection

(a)  

36.

kéo dài

(a)  

37.

béo phì (n)

(a)