NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
đẩy mạnh trồng rừng.
b)
quy định việc khai thác.
c)
quy hoạch dân cư.
d)
xây hồ thủy điện.
2.
Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng phòng hộ.
c)
các khu bảo tồn.
d)
vườn quốc gia.
3.
Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở
a)
ven biển và ngoài khơi.
b)
vùng cửa sông, ven biển.
c)
vùng cửa sông và ngoài khơi.
d)
các đảo ven bờ và ngoài khơi.
4.
Vùng núi nước ta thường xảy ra
a)
ngập mặn.
b)
sóng thần.
c)
xói mòn.
d)
cát bay.
5.
Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
bón phân thích hợp.
b)
đa dạng cây trồng.
c)
canh tác hợp lí.
d)
khai khẩn đất hoang.
6.
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
định canh định cư.
b)
chống ô nhiễm nước.
c)
bảo vệ vốn rừng.
d)
ban hành sách đỏ.
7.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
sự phân bố sinh vật.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
nguồn gen quý hiếm.
8.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
a)
rừng ven biển.
b)
rừng đầu nguồn.
c)
rừng ngập mặn.
d)
rừng sản xuất.
9.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
cháy rừng.
b)
trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
khai thác quá mức.
d)
chiến tranh.
10.
Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
bón phân hoá học.
b)
nông - lâm kết hợp.
c)
dùng thuốc diệt cỏ.
d)
đào hố vẩy cá.
11.
Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở
a)
đầu nguồn sông.
b)
đồi trung du.
c)
Bán bình nguyên.
d)
vùng ven biển.
12.
Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
tiến hành tăng vụ.
d)
bón phân thích hợp.
13.
Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
đào hố vẩy cá.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
làm ruộng bậc thang.
d)
trồng cây theo băng.
14.
Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là
a)
rừng sản xuất.
b)
rừng ngập mặn.
c)
rừng đặc dụng.
d)
rừng phòng hộ.
15.
Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở
a)
diện tích rừng lớn.
b)
sự phân bố sinh vật.
c)
các kiểu hệ sinh thái.
d)
sự phát triển của sinh vật.
16.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
ngăn chặn khai thác.
b)
trồng rừng ven biển.
c)
lập vườn quốc gia.
d)
đóng cửa rừng.
17.
Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
a)
bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
thành lập hệ thống vườn quốc gia.
c)
duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.
d)
mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.
18.
Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là
a)
loài, hệ sinh thái, gen.
b)
gen, hệ sinh thái, loài thú.
c)
loài thú, hệ sinh thái.
d)
loài cá, gen, hệ sinh thái.
19.
Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
đào hố vẩy cá.
c)
bón phân thích hợp.
d)
trồng cây theo băng.
20.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
lập vườn quốc gia.
b)
tích cực trồng mới.
c)
làm ruộng bậc thang.
d)
tăng cường khai thác.
21.
Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
tiến hành tăng vụ.
b)
bón phân thích hợp.
c)
đẩy mạnh thâm canh.
d)
làm ruộng bậc thang.
22.
Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là
a)
chống phá rừng.
b)
khai thác gỗ quý.
c)
chế biến gỗ.
d)
săn bắt thú rừng.
23.
Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
Chống nhiễm mặn.
b)
Trồng cây theo băng.
c)
Đào hố kiểu vảy cá.
d)
Làm ruộng bậc thang.
24.
Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
trồng rừng lấy gỗ.
b)
khai thác gỗ cũi.
c)
lập vườn quốc gia.
d)
trồng rừng tre nứa.
25.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
số lượng thành phần loài.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
sự phân bố sinh vật.
26.
Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là
a)
tăng vườn quốc gia.
b)
khai thác.
c)
tăng rừng đầu nguồn.
d)
trồng mới.
27.
Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh.
b)
xây hồ thủy lợi.
c)
tăng khai thác gỗ.
d)
phát triển du canh.
28.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
tăng cường khai thác.
b)
lập vườn quốc gia.
c)
làm ruộng bậc thang.
d)
tích cực trồng mới.
29.
Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
lở đất.
b)
xói mòn.
c)
cháy rừng.
d)
trượt đất.
30.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là
a)
rừng ngập mặn.
b)
rừng phòng hộ ven biển.
c)
rừng sản xuất.
d)
rừng đầu nguồn.
31.
Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do
a)
mưa lớn theo mùa.
b)
khai thác quá mức.
c)
bón phân hữu cơ.
d)
trồng trọt luân canh.
32.
Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
mưa lớn và triều cường.
b)
bão lớn và lũ nguồn về.
c)
không có đê sông ngăn lũ.
d)
mưa bão trên diện rộng.
33.
Lũ quét ở nước ta thường gây ra
a)
động đất.
b)
sương muối.
c)
xói mòn.
d)
cháy rừng.
34.
Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Tây Bắc.
35.
Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có
a)
nhiễm mặn đất.
b)
sạt lở bờ biển.
c)
sóng thần.
d)
xói mòn đất.
36.
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
ngập lụt.
b)
lũ quét.
c)
động đất.
d)
sóng thần.
37.
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là
a)
chống ngập mặn.
b)
củng cố đê biển.
c)
đắp đê sông.
d)
phòng chống lũ quét.
38.
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
xây hồ thủy điện.
b)
sơ tán dân.
c)
chống hạn mặn.
d)
mở rộng đô thị.
39.
Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
a)
xây dựng công trình thủy lợi.
b)
trồng rừng phủ xanh đất trống.
c)
bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
d)
quản lí sử dụng đất hợp lí.
40.
Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là
a)
trồng rừng trên vùng đồi núi.
b)
định cư đồng bào dân tộc thiểu số.
c)
xây dựng các hồ thủy điện.
d)
xây dựng hệ thống thủy lợi.
41.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
a)
Lũ quét.
b)
Cát bay.
c)
Sóng thần.
d)
Trượt đất.
42.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
a)
Lũ quét.
b)
Cát bay.
c)
Lụt úng.
d)
Ngập mặn.
43.
Ngập lụt ở nước ta
a)
tập trung tại vùng đồi núi.
b)
xảy ra trong mùa mưa.
c)
chỉ ảnh hưởng đến sản xuất.
d)
hoàn toàn do triều cường.
44.
Hạn hán ở nước ta
a)
chỉ có tại nơi khuất gió.
b)
chỉ xảy ra ở miền núi.
c)
kéo dài nhất tại miền Bắc.
d)
xảy ra trong mùa khô.
45.
Lũ quét ở nước ta thường gây ra
a)
động đất.
b)
sương muối.
c)
xói mòn.
d)
cháy rừng.
46.
Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra
a)
sạt lở đất.
b)
hạn mặn.
c)
lụt úng.
d)
sóng thần.
47.
Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra
a)
sóng thần.
b)
lũ quét.
c)
lũ nguồn.
d)
nhiễm mặn đất.
48.
Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
mưa lớn và triều cường.
b)
bão lớn và lũ nguồn về.
c)
không có đê sông ngăn lũ.
d)
mưa bão trên diện rộng.
49.
Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
hạn hán.
b)
động đất.
c)
sương muối.
d)
ngập lụt.
50.
Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
a)
lũ nguồn.
b)
lũ quét.
c)
sóng thần.
d)
bão.
51.
Lũ quét ở nước ta
a)
chỉ gây thiệt hại về người.
b)
luôn được dự báo chính xác.
c)
tập trung trong mùa mưa.
d)
xảy ra ở đồng bằng rộng.
52.
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
động đất.
b)
ngập lụt.
c)
sóng thần.
d)
lũ quét.
Reset
