wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phím Tắt 1 - Keyboard Shortcut

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Để mở một trang văn bản mới, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl N

b)

Ctrl O

c)

Ctrl S

d)

Ctrl A

2.

Để mở file văn bản có sẵn, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl N

b)

Ctrl O

c)

Ctrl S

d)

Ctrl A

3.

Để lưu lại vă bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl N

b)

Ctrl O

c)

Ctrl S

d)

Ctrl A

4.

Để chọn tất cả văn bản hoặc bôi đen toàn bộ văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl N

b)

Ctrl O

c)

Ctrl S

d)

Ctrl A

5.

Phím lệnh nào trong máy tương ứng với phím tắt Ctrl + S:

a)
b)
c)
d)

Chọn tất cả hoặc bôi đen tất cả

6.

Để sao chép văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl C

b)

Ctrl X

c)

Ctrl V

d)

Ctrl A

7.

Để thực hiện lệnh Cắt nội dung văn bản:

(a)  

8.

Để dán nội dung văn bản, ta thực hiện:

a)

Cả 2 đáp án đều đúng

b)

Cả 2 đáp án đều sai

c)

Ctrl V

d)
9.

Nút lệnh này tương ứng với tổ hợp phím tắt là:

a)

Ctrl A

b)

Ctrl C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl S

10.

Để mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản

(a)  

11.

Để thực hiện lệnh Go to What (đi đến một trang nào đó bất kỳ), ta thực hiện nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl H

b)

Ctrl F

c)

Ctrl G

d)

Tất cả đáp án đều sai

12.

Nút lệnh này tương ứng với tổ hợp phím nào

a)

Ctrl F

b)

Ctrl H

c)

Ctrl G

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

13.

Để thực hiện mở cửa sổ thiết lập in ấn, ta nhấn tổ hợp phím tắt

(a)  

14.

Để mở cửa sổ thiết lập in ấn, ta sử dụng tổ hợp phím tắt là:

(a)  

15.

Lệnh nào sau đây tương ứng với tổ hợp phím Ctrl P:

a)

Lệnh mở cửa sổ thiết lập in

b)
c)

Lệnh in một văn bản bất kỳ

d)

Lệnh xem trước văn bản trước khi in

e)

Lệnh đóng Word

16.

Để quay lại thao tác trước đó (Undo), ta sử dụng tổ hợp phím tắt là:

(a)  

17.

Để khôi phục hiện trạng (Redo) sau khi bạn đã quay lại thao tác (Undo), ta sử dụng tổ hợp phím tắt

(a)  

18.

Lệnh nào sau đây tướng ứng với tổ hợp phím tắt Ctrl Z

a)

Lệnh khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng lệnh quay lại thao tác trước đó

b)
c)

Lệnh quay lại thao tác trước đó

d)

Undo

e)

Redo

19.

Lệnh nào sau đây tướng ứng với tổ hợp phím tắt Ctrl Y

a)

Lệnh khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng lệnh quay lại thao tác trước đó

b)
c)
d)

Undo

e)

Redo

20.

Để đóng cửa sổ hoặc văn bản đang làm việc, ta thực hiện nhấn

a)

Ctrl F4

b)

Ctrl W

c)

Alt F4

d)
e)

File --> Close

21.

Để thực hiện căn đoạn văn bản ra giữa, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl E

b)

Ctrl L

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

22.

Để thực hiện căn lề trái cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl E

b)

Ctrl L

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

23.

Để thực hiện căn lề trái cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl E

b)

Ctrl L

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

24.

Để thực hiện căn lề phải cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl E

b)

Ctrl L

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

25.

Để thực hiện căn đều 2 biên cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl E

b)

Ctrl L

c)

Ctrl R

d)

Ctrl J

26.

Lệnh tương ứng với tổ hợp phím Ctrl J là gì:

a)
b)
c)
d)
27.

Để thực hiện đầu dòng thụt vào 1 đoạn, ta nhấn tổ hợp phím

(a)  

28.

Để thực hiện thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

(a)  

29.

Để xoá toàn bộ định dạng căn lề của văn bản, ta thực hiện tổ hợp phím

(a)  

30.

Tổ hợp phím Ctrl + M tương ứng với lệnh

a)
b)
c)

Đầu dòng thụt vào 1 đoạn

d)

Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

31.

Tổ hợp phím Ctrl + T tương ứng với lệnh

a)
b)
c)

Đầu dòng thụt vào 1 đoạn

d)

Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

32.

Lệnh nào sau đây tương ứng với tổ hợp phím Ctrl P:

a)

Lệnh mở cửa sổ thiết lập in

b)
c)

Lệnh in một văn bản bất kỳ

d)

Lệnh chọn khổ giấy khi in

e)

Lệnh đóng Word

33.

Để thực hiện in đậm chữ/ câu chữ đã bôi đen trong văn bản (Bold), ta thực hiện:

a)

Ctrl B

b)

Ctrl I

c)

Ctrl U

d)

Ctrl D

34.

Để thực hiện in nghiêng chữ/ câu chữ đã bôi đen trong văn bản (Italic), ta thực hiện:

a)

Ctrl B

b)

Ctrl I

c)

Ctrl U

d)

Ctrl D

35.

Để thực hiện gạch dưới chữ/ câu chữ đã bôi đen trong văn bản (Underline), ta thực hiện:

a)

Ctrl B

b)

Ctrl I

c)

Ctrl U

d)

Ctrl D

36.

Để thực hiện mở hộp thoại font chữ, ta thực hiện:

a)

Ctrl B

b)

Ctrl I

c)

Ctrl U

d)

Ctrl D

37.

Tổ hợp phím Cltr I tương ứng với lệnh:

a)
b)
c)
d)
e)

Lệnh in đậm

38.

Để thực hiện định dạng chỉ số dưới, ta nhấn tổ hợp phím

(a)  

39.

Để thực hiện định dạng chỉ số trên, ta nhấn tổ hợp phím

(a)  

40.

Để di chuyễn từ giữa hoặc từ cuối dòng lên đầu dòng ta chọn phím

(a)  

41.

Để di chuyễn từ giữa hoặc từ đầu dòng xuống cuối dòng ta chọn phím

(a)  

42.

Để chọn từ dưới lên đầu 1 dòng

(a)  

43.

Để chọn từ đầu xuống dưới 1 dòng

(a)  

44.

Để di chuyển quaphải/trái 1 từ

(a)  

45.

Để thực hiện chọn từng ký tự ta nhấn tổ hợp phím

(a)  

46.

Để thực hiện lên trên đầu văn bản, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím

(a)  

47.

Để thực hiện thao tác xuống cuối văn bản, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím

(a)  

48.

Để tăng kích thước chữ của một đoạn ký tự được bôi đen, ta nhấn tổ hợp phím

(a)