wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin11-gk2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là

a)

một tập các chương trình ứng dụng và dữ liệu.

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

tập hợp có tổ chức các dữ liệu có liên quan luận lý với nhau.

d)

một tập File dữ liệu.

2.

Việc ứng dụng Cơ sở dữ liệu trong quản lý đem lại lợi ích nào?

a)

Không phụ thuộc vào công nghệ.

b)

Phức tạp.

c)

Hạn chế sai sót.

d)

Dễ bị lỗi.

3.

Trong những ứng dụng sau đây, ứng dụng nào là ứng dụng quản trị CSDL trên máy tính?

a)

Ứng dụng Thony

b)

Ứng dụng Microsoft Word

c)

Ứng dụng Microsoft Excel

d)

Ứng dụng MySql

4.

Ngày nay việc ứng dụng quản trị CSDL trên máy tính đã được thực hiện một cách phổ biến ở hầu khắp các hoạt động quản lý đó là quản lý nào?

a)

Quản lý Kinh tế - Xã hội.

b)

Quản lý Mua sắm trong gia đình.

c)

Quản lý việc Nội trợ.

d)

Quản lý Thời trang.

5.

Hệ quản trị CSDL nào đang được sử dụng phổ biến miễn phí hiện nay?

a)

Hệ quản trị CSDL MySql

b)

Hệ quản trị CSDL SQL

c)

Hệ quản trị Microsoft ACCESS

d)

Hệ quản trị Fox

6.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Chọn câu sai.

a)

Nhà quản trị CSDL cần có nền tảng tốt về CSDL, hiểu được các mô hình CSDL.

b)

Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng ngoại ngữ và tìm kiếm thông tin.

c)

Chứng chỉ MySQL 5.7 Database Administrator là chứng nhận chuyên nghiệp của Oracle về quản trị CSDL.

d)

Microsoft Office Specialist là một chứng chỉ quản trị CSDL của Microsoft.

8.

Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

Microsoft SQL Server.

b)

Windows.

c)

MySQL.

d)

ORACLE.

9.

Lệnh gọi chạy mysql trong cửa sổ lệnh là:

a)

mysql -r root -p.

b)

mysql -u root -r.

c)

mysql -o root -p.

d)

mysql -u root -p.

10.

Trong giao diện đầu tiên của HeidiSQL, ô không được đặt giá trị mặc định là:

a)

Library.

b)

Người dùng.

c)

Tên máy chủ / IP.

d)

Kiểu mạng.

11.

Phần mềm HeidiSQL là phần mềm dùng để

a)

thao tác CSDL.

b)

giúp kết nối làm việc với nhiều HQTCSDL như MySql…

c)

quản lý dữ liệu.

d)

tạo lập dữ liệu.

12.

Khóa nào trong các khóa sau không phải là khóa trong CSDL?

a)

Khóa chính.

b)

Khóa ngoài.

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khóa phụ.

13.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện

a)

chọn Create new index -> Primary

b)

chọn Create new index -> Key

c)

chọn Create new index -> Unique

d)

chọn Create new index -> Fulltext

14.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì trường mới hiện ra với tên mặc định là

a)

cột mới.

b)

trường mới.

c)

Column 1.

d)

Row 1.

15.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, cần chọn

a)

" Create database".

b)

"Root".

c)

"Create new".

d)

“New database”.

16.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô

a)

"Create database"

b)

"Create new"

c)

“Reference table”

d)

“Foreign keys”

17.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta thao tác

a)

chọn Create new index -> Primary.

b)

chọn Create new index -> Key.

c)

chọn Create new index -> Unique.

d)

chọn Create new index -> Fulltext.

18.

Khoá cấm trùng lặp là:

a)

UNIQUE.

b)

SEPARATE.

c)

PPIMARY.

d)

ONLY.

19.

Cho các bước tạo lập CSDL:

1. Chọn thẻ Tạo mới.

2. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn.

3. Nhập tên CSDL.

4. Chọn Cơ sở dữ liệu.

5. OK.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

4 → 2 → 1 → 3 → 5.

b)

2 → 3 → 1 → 4 → 5.

c)

1 → 3 → 2 → 4 → 5.

d)

2 → 1 → 4 → 3 → 5.

20.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa

a)

tỉnh thành phố và Quận/Huyện.

b)

tỉnh và Thị trấn.

c)

tỉnh và thị xã.

d)

huyện và thị trấn.

21.

Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

mã của huyện.

b)

mã của thị trấn.

c)

mã của tỉnh thành phố.

d)

mã của thị xã.

22.

Khoá ngoài có tác dụng gì?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Thể hiện dữ liệu ngoài bảng.

c)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

d)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

23.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên chúng ta phải khai báo khóa nào trong các khóa sau?

a)

Khóa chính.

b)

Khóa phụ.

c)

Cấm trùng lặp.

d)

Khóa ngoài.

24.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo.

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào.

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo.

d)

Lỗi theo ký tự đã được khai báo.

25.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể

a)

tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.

b)

tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.

c)

tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.

d)

tùy tiện xóa các cột của bảng nhacsi.

26.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần trong SQL ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

27.

Các bước khai báo khoá chính là:

a)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index → KEY.

b)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index →

PRIMARY.

c)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index →

UNIQUE.

d)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index →

SPATIAL.

28.

Chọn câu sai.

a)

Khoá ngoài có tác dụng liên kết dữ liệu giữa các bảng.

b)

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường khoá chính

(k) của một bảng khác vì vậy cần được khai báo giá trị mặc định phù hợp với giá trị tương ứng của k.

c)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Foreign keys.

d)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Check constraints.

29.

Phương án nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu các bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

c)

Lọc dữ liệu trong bảng.

d)

Xoá dòng dữ liệu trong bảng.

30.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng, chỉ cần chọn bảng và thẻ:

a)

Dữ liệu.

b)

Truy vấn.

c)

Tuỳ chọn.

d)

Các công cụ.

31.

Để truy xuất những quyển sách có tên bắt đầu bằng chữ P, ta sử dụng câu lệnh truy vấn:

a)

WHERE bookTitle LIKE ‘P%’.

b)

WHERE bookTitle LIKE ‘P’.

c)

WHERE bookTitle LIKE ‘%P’.

d)

WHERE bookTitle LIKE ‘%P%’.

32.

Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để:

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn.

d)

In kết quả truy vấn.

33.

Chọn câu sai.

a)

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.

b)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi không liên quan đến logic nào.

c)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi theo logic đã được khai báo.

d)

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng, không cần nhập dữ liệu vào trường được đặt AUTO_INCREMENT.

34.

Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đề:

a)

JOIN.

b)

CONNECT.

c)

GROUP BY.

d)

LINK.

35.

Câu truy vấn để truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName là:

a)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName ASC.

b)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DSC.

c)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName AESC.

d)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC.

36.

AUTO_INCREMENT chỉ được thiết lập cho kiểu dữ liệu gì?

a)

VARCHAR.

b)

INT.

c)

TIME.

d)

FLOAT.

37.

Từ khoá as có chức năng gì trong truy vấn SQL?

a)

Gán tên mới tạm thời cho một trường trong bảng dữ liệu.

b)

Tạo tên mới cho một trường trong bảng dữ liệu.

c)

Thay thế trường này bằng trường khác.

d)

So sánh hai trường trong bảng dữ liệu.

38.

Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL.

b)

Microsoft SQL Server.

c)

ORACLE.

d)

PostgreSQL.

39.

Công việc nào sau đây KHÔNG phải là chức năng truy vấn dữ liệu?

a)

Sắp xếp các bản ghi.

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.

c)

Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng.

d)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

40.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện

a)

các thao tác tạo bộ lọc.

b)

các thao tác xóa.

c)

các thao tác sắp xếp.

d)

các thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu.

41.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"Fille".

b)

"New Session" .

c)

"Export Database".

d)

"Select All".

42.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSS

c)

JSOM

d)

VHK

43.

Một số việc khai thác thông tin thường gặp là gì?

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.

c)

Thêm, tìm kiếm, sửa, xóa bản ghi.

d)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.

44.

Cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

SELECT column_name(s) FROM table_name.

b)

SELLECT * FROM table_name.

c)

SELLECT column_name(s) FROM table_name.

d)

SELECT * WITH table_name.

45.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện

a)

lặp lại mệnh đề JOIN

b)

lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

lặp lại mệnh đề WHERE

d)

lặp lại mệnh đề SELLECT

46.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh

a)

SELECT*FROM banthuam;

b)

SELECT*FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT* FROM banthuam WHERE idbannhac =1;

47.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng

a)

mệnh đề ORDER BY.

b)

cú pháp câu lệnh SELECT.

c)

toán tử BETWEEN…AND.

d)

dùng lệnh FROM.