wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I - Tin học 6

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là:

a)

Tập hợp các ký tự ngẫu nhiên.

b)

Dữ liệu lưu trong máy tính.

c)

Vật chứa dữ liệu.

d)

Kết quả của quá trình xử lí dữ liệu, có ý nghĩa đối với con người.

2.

Dữ liệu là:

a)

Các vật thể chứa thông tin.

b)

Các con số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh thu thập được.

c)

Thông tin đã qua xử lí.

d)

Những gì đem lại hiểu biết.

3.

Vật mang tin là gì?

a)

Dữ liệu thô.

b)

Ký tự và con số.

c)

Một phần mềm.

d)

Phương tiện lưu trữ, truyền đạt thông tin.

4.

Các bước của quá trình xử lí thông tin gồm:

a)

A. Lưu trữ – Thu nhận – Truyền – Xử lí.

b)

B. Truyền – Xử lí – Lưu trữ – Thu nhận.

c)

C. Xử lí – Lưu trữ – Truyền – Thu nhận.

d)

D. Thu nhận – Xử lí – Lưu trữ - Truyền

5.

Câu 5. Bit là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin.

b)

Đơn vị lớn nhất để đo dung lượng.

c)

Một tệp dữ liệu.

d)

Một phần mềm.

6.

1 Byte bằng:

a)

10 bit.

b)

16 bit.

c)

2 bit.

d)

8 bit.

7.

1 KB bằng khoảng:

a)

1 024 Byte.

b)

1 000 Byte.

8.

Đơn vị đo dung lượng lớn hơn GB là:

a)

KB.

b)

Byte.

c)

TB.

d)

MB.

9.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng:

a)

Các con số 0–9.

b)

Các chữ cái.

c)

Hai ký hiệu 0 và 1.

d)

Các hình ảnh.

10.

Dung lượng bộ nhớ càng lớn thì:

a)

Lưu được ít dữ liệu.

b)

Lưu được nhiều dữ liệu.

c)

Không ảnh hưởng đến lưu trữ.

d)

Máy tính chạy chậm.

11.

Mạng máy tính là:

a)

Một thiết bị điện tử.

b)

Một phần mềm.

c)

Nhiều máy tính kết nối để trao đổi dữ liệu.

d)

Một máy tính đơn lẻ.

12.

Internet là:

a)

Một thiết bị kết nối.

b)

Một chương trình gõ văn bản.

c)

Mạng toàn cầu kết nối các mạng máy tính.

d)

Một máy tính.

13.

Router dùng để:

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Kết nối và định hướng đường truyền mạng.

c)

Tạo văn bản.

d)

Hiển thị thông tin.

14.

Thiết bị đầu cuối là:

a)

Switch, Router.

b)

Dây mạng.

c)

Ổ đĩa cứng.

d)

Máy tính, máy in, điện thoại.

15.

Thiết bị kết nối mạng là:

a)

Bàn phím, chuột.

b)

Máy in.

c)

Webcam.

d)

Switch, Router.

16.

Vì sao cần phân biệt giữa thông tin và vật mang tin?

a)

Để lưu trữ đúng cách.

b)

Để tắt máy tính đúng cách.

c)

Để đọc dữ liệu nhanh hơn.

d)

Để in tài liệu.

17.

Khi đọc một bức thư và hiểu nội dung của nó, em đang nhận được:

a)

Dữ liệu.

b)

Mã hóa thông tin.

c)

Thông tin.

d)

Vật mang tin.

18.

Khi máy tính biểu diễn hình ảnh bằng dãy 0 và 1, ta gọi đó là:

a)

Giải mã dữ liệu.

b)

Sao chép dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Số hóa dữ liệu.

19.

Mạng LAN là:

a)

Mạng không dây.

b)

Mạng cục bộ trong phạm vi nhỏ.

c)

Mạng quốc tế.

d)

Mạng toàn cầu.

20.

Mạng không dây giúp ích gì trong học tập?

a)

Không dùng trong lớp học.

b)

Kết nối nhanh và tiện lợi.

c)

Cần nhiều dây cáp.

d)

Phức tạp hơn mạng dây.

21.

Khi cô giáo chiếu bài giảng từ máy tính lên máy chiếu, đó là:

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Số hóa dữ liệu.

c)

Truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin.

22.

Khi chia sẻ tệp qua Bluetooth, các thiết bị:

a)

Kết nối Internet.

b)

Mất kết nối.

c)

Tạo mạng không dây nhỏ.

d)

Không thể trao đổi dữ liệu.

23.

Khi tải tệp từ Google Drive, em đang:

a)

Tạo dữ liệu.

b)

Phát thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin.

d)

Nhận thông tin.

24.

Khi Wi-Fi trường bị ngắt, máy tính vẫn in được qua mạng nội bộ. Điều đó cho thấy:

a)

Mất hết kết nối.

b)

Không thể kết nối Internet.

c)

Mạng nội bộ vẫn hoạt động.

d)

Hỏng mạng LAN.

25.

Một tệp văn bản 512 KB. Thẻ nhớ 4 GB lưu được khoảng bao nhiêu tệp?

a)

6000.

b)

10 000.

c)

4000.

d)

8000.

26.

Ổ cứng 2 TB tương đương bao nhiêu GB?

a)

4096.

b)

2048.

c)

1024.

d)

512.

27.

Một video 250 MB. USB 8 GB có thể lưu được bao nhiêu video?

a)

16.

b)

24.

c)

28.

d)

32.

28.

Một bài giảng 25 MB. Ổ USB 2 GB lưu được khoảng bao nhiêu bài?

a)

80.

b)

60.

c)

82.

29.

Một ảnh 2 MB. Thẻ nhớ 16 GB lưu được khoảng bao nhiêu ảnh?

a)

6000.

b)

10 000.

c)

4000.

d)

8000.

30.

Nhà bạn An có máy tính, điện thoại và máy in cùng dùng chung Wi-Fi. Đây có phải là mạng máy tính không?

a)

Không.

b)

Có.

c)

Chỉ khi cắm dây mạng.

d)

Chỉ khi có Internet.

31.

Khi nhiều thiết bị dùng chung Wi-Fi, điều gì xảy ra?

a)

Mất kết nối Internet.

b)

Tạo mạng có dây.

c)

Tạo thành mạng không dây.

d)

Hỏng thiết bị.

32.

Để bảo vệ thông tin cá nhân khi học trực tuyến, em nên:

a)

Đăng nhập mọi tài khoản công cộng.

b)

Dùng phần mềm lạ.

c)

Không chia sẻ mật khẩu.

d)

Gửi thông tin cá nhân cho bạn bè.

33.

Khi muốn gửi tệp lớn hơn dung lượng cho phép qua email, em nên:

a)

Tải lên web bất kỳ.

b)

Nén tệp hoặc chia nhỏ tệp.

c)

Sao chép bằng USB.

d)

Gửi từng phần không kiểm tra.

34.

Khi truy cập Internet, việc nào giúp đảm bảo an toàn nhất?

a)

Mở mọi file đính kèm.

b)

Chia sẻ tài khoản.

c)

Tắt tường lửa.

d)

Tránh truy cập đường link lạ.

35.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về “thông tin”, “dữ liệu” và “vật mang tin”?

a)

Dữ liệu là thông tin đã xử lý, vật mang tin là thông tin, thông tin là ký hiệu.

b)

Thông tin là vật mang tin, dữ liệu là sự hiểu biết, vật mang tin là ký hiệu.

c)

Vật mang tin là dữ liệu, thông tin là ký hiệu, dữ liệu là sự hiểu biết.

d)

Thông tin là sự hiểu biết, dữ liệu là các con số, ký hiệu, vật mang tin là phương tiện chứa dữ liệu.

36.

Các bước của quá trình xử lí thông tin là gì?

a)

Nhập, lưu trữ, xóa

b)

Xử lí, lưu trữ, in ấn

c)

Lưu trữ, xuất, xóa

d)

Nhập, xử lí, xuất

37.

Máy tính chỉ hiểu được hai ký hiệu 0 và 1 vì:

a)

Chúng có thể hiểu tất cả các ký hiệu khác nhau.

b)

Chúng không cần ký hiệu để hoạt động.

c)

Chúng sử dụng hệ thập phân để xử lý dữ liệu.

d)

Chúng chỉ có thể nhận biết hai trạng thái khác nhau của tín hiệu điện.

38.

Chọn đáp án đúng về thứ tự tăng dần của các đơn vị đo dung lượng thông tin.

a)

Byte, Bit, KB, MB, GB

b)

Bit, KB, Byte, MB, GB

c)

KB, Bit, Byte, MB, GB

d)

Bit, Byte, KB, MB, GB

39.

Mạng có dây và mạng không dây khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Mạng có dây không cần thiết bị phát sóng, còn mạng không dây cần.

b)

Mạng có dây chỉ dùng cho điện thoại di động.

c)

Mạng không dây truyền dữ liệu nhanh hơn mạng có dây.

d)

Mạng có dây sử dụng cáp vật lý, còn mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến.

40.

Internet mang lại những lợi ích nào trong học tập?

a)

Chỉ dùng để giải trí

b)

Chỉ dùng để mua sắm

c)

Giúp tra cứu thông tin và học trực tuyến

d)

Chỉ dùng để chơi game

41.

Trong phòng Tin học có 20 máy tính được nối với nhau và chia sẻ máy in. Thiết bị đầu cuối là gì và thiết bị kết nối là gì?

a)

Thiết bị đầu cuối là máy in, thiết bị kết nối là máy tính.

b)

Thiết bị đầu cuối là máy tính, máy in, thiết bị kết nối là cáp mạng hoặc switch.

c)

Thiết bị đầu cuối là máy tính, thiết bị kết nối là máy in.

d)

Thiết bị đầu cuối là máy in, thiết bị kết nối là cáp mạng.

42.

Để gửi tệp bài tập 50 MB qua Internet khi giới hạn là 25 MB, em nên làm gì?

a)

Nén tệp lại thành định dạng .zip hoặc .rar

b)

Chia nhỏ tệp thành các phần nhỏ hơn rồi gửi lần lượt

c)

Tăng dung lượng giới hạn lên 100 MB

d)

Gửi tệp qua tin nhắn SMS

43.

Mạng Wi-Fi cho học sinh học trực tuyến thuộc loại mạng nào và hai lợi ích chính của nó là gì?

a)

Mạng có dây; tiết kiệm chi phí, bảo mật cao

b)

Mạng không dây; giúp truy cập Internet dễ dàng, hỗ trợ học tập từ xa

c)

Mạng cá nhân; chỉ dùng cho một người, bảo mật tuyệt đối

d)

Mạng diện rộng; kết nối nhiều quốc gia, tốc độ cao

44.

Hãy mã hóa thành dãy nhị phân các số sau: 362, 274, 132

4 lines