wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối HKII - K6

Total questions: 48

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Để mở ứng dụng xử lý văn bản, em nhấp chuột vào biểu tượng nào dưới đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Để đóng ứng dụng xử lý văn bản Microsoft Word, em nhấp chuột vào biểu tượng nào dưới đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Để lưu văn bản, em nhấp chuột vào biểu tượng nào dưới đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
4.
Để phóng to cửa sổ Microsoft Word, em chọn biểu tượng nào dưới đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
Để thu gọn cửa sổ Microsft Word về thanh công việc, em chọn biểu tượng nào ở hình dưới!?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Để mở tệp tin văn bản có sẵn, em nhấp chuột vào nút nào dưới đây?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
e)
5
7.
Để mở tệp văn bản mới, em nhấp chuột vào nút nào dưới đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
8.
Lưu đổi tên hay lưu vào vị trí khác, em nhấp chuột vào nút nào dưới đây?
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
e)
5
9.
Để đóng văn bản đang soạn thảo, em nhấp chuột vào nút nào dưới đây!?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
10.
Tổ hợp phím: Ctrl + N dùng để:
a)
Mở văn bản đã lưu trong máy
b)
Lưu văn bản lần đầu tiên
c)
Mở văn bản mới
d)
Đóng văn bản đang soạn thảo
11.
Tổ hợp phím Ctrl + S:
a)
Mở văn bản đã lưu trong máy.
b)
Lưu văn bản.
c)
Đóng văn bản đang soạn thảo.
d)
Thoát khỏi chương trình Microft Word.
12.
Tổ hợp phím Ctrl + F4
a)
Đóng văn bản đang soạn thảo.
b)
Lưu văn bản.
c)
Mở văn bản đã có trong máy.
d)
Thoát khỏi chương trình Microsoft Word.
13.
Tổ hợp phím Alt + F4
a)
Lưu văn bản.
b)
Mở văn bản đã có trong máy.
c)
Thoát khỏi chương trình Microsoft Word.
d)
Đóng văn bản đang soạn thảo.
14.
Tổ hợp phím Ctrl + O :
a)
Mở văn bản mới
b)
Mở văn bản lưu trong máy
c)
Đóng văn bản đang soạn thảo.
d)
Thoát khỏi chương trình Microsoft Word.
15.
Để lưu văn bản lần đầu, em sắp thứ tự các bước sau: 1) Chọn thư mục cần lưu. 2) Nhấn Save. 3) Nhập tên tệp tin. 4) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S . 5) Chọn vị trí lưu.
a)
5, 3, 4, 1, 2
b)
4, 5, 1, 3, 2
c)
3, 5, 4, 2, 1
d)
1, 2, 3, 4, 5
16.
Đáp án nào là thanh công cụ (Ribbon) trong giao diện cửa sổ phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word bên dưới?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
17.
Đáp án nào là thanh trạng thái trong giao diện cửa sổ phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word bên dưới?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
e)
7
18.
Để nhập ký tự vào văn bản, em thực hiện theo cách nào dưới đây?
a)
Chỉ cần gõ ký tự, phần mềm sẽ tự động chèn các ký tự vào vị trí phù hợp.
b)
Nhấp chuột vào vị trí cần nhập ký tự để hiện ra con trỏ, sau đó nhập ký tự vào văn bản.
c)
Nhập ký tự, sau đó nhấp chuột vào vị trí cần nhập trong văn bản.
d)
Sử dụng bút để viết lên màn hình.
19.
Thành phần cơ bản nhất của văn bản là:
a)
Đoạn
b)
Dòng
c)
Từ
d)
Ký tự
e)
Trang
20.
Hãy chọn đáp án đúng. Các dấu ngắt câu....
a)
Đặt sát vào ký tự đứng sau nó.
b)
Đặt sát vào kí tự đứng trước nó.
c)
Đặt cách kí tự đứng trước nó một dấu cách.
d)
Tất cả đúng.
21.
Hãy chọn đáp án đúng. Các dấu mở ngoặc ([{....
a)
Đặt cách từ đứng trước nó và sát vào từ đứng sau nó.
b)
Đặt sát từ đứng trước nó và sát vào từ đứng sau nó.
c)
Đặt cách từ đứng trước nó và cách từ đứng sau nó.
d)
Đặt sát từ đứng trước nó và cách từ đứng sau nó.
22.
Chọn câu đúng. Dấu đóng )}] đặt ...
a)
Cách từ đứng trước nó và sát từ sau nó.
b)
Cách từ đứng trước nó và cách từ sau nó.
c)
Sát từ đứng trước nó và sát từ sau nó.
d)
Sát từ đứng trước nó và cách từ sau nó.
23.
Đâu là bộ gõ tiếng Việt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.

Thao tác nào sau đây được coi là thao tác định dạng?

a)

Áp dụng kiểu chữ in đậm (Bold)

b)

Nhập một đoạn văn bản

c)

Xoá một đoạn văn bản

d)

Sao chép (Copy) và dán (Paste) một đoạn văn bản

25.

Trong Microsoft Word, chúng ta có thể thay đổi phông chữ (font) được không?

a)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Format

b)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Home

c)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Insert

d)

Không thực hiện được

26.

Những đáp án nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản?

a)

Chọn đoạn văn bản.

b)

Áp dụng kiểu chữ in nghiêng (Italic) cho đoạn văn bản.

c)

Sao chép (Copy) và dán (Paste) một từ vào văn bản.

d)

Áp dụng định dạng gạch chân (Underline) một từ trong đoạn văn.

27.

Đáp án nào mô tả chức năng của công cụ Tìm kiếm và Thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word?

a)

Giúp người soạn thảo dễ dàng thay thế một loạt từ bị lỗi lặp lại nhiều lần.

b)

Giúp người soạn thảo phóng to nội dung văn bản.

c)

Giúp người soạn thảo tìm ra tất cả các đoạn văn bản theo yêu cầu tìm kiếm.

d)

Giúp người soạn thảo tìm các lỗi chính tả trong văn bản.

28.

Tổ hợp phím tắt nào được sử dụng để mở tính năng Tìm kiếm trong Microsoft Word?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + F

c)

Shift + D

d)

Alt + R

29.

Dùng sơ đồ tư duy ta có thể trình bày 1 chủ đề theo cách thấy được:

a)

Các ý chính

b)

Các ý chi tiết đã được triển khai

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Tất cả các phương án trên sai

30.

Thành phần của sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của chủ đề

b)

Hình ảnh hiển thị ý tưởng/Thông tin.

c)

Các nhánh liên hệ chủ đề và thông tin

d)

Tất cả các phương án trên.

31.

Nếu gọi một chủ đề là chủ đề mẹ thì các nhánh triển khai từ chủ đề mẹ là:

a)

Con

b)

Bố

c)

Cháu

d)

Em

32.

Sơ đồ tư duy hữu ích trong việc?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thiết kế báo tường

c)

Trình bày các ý tưởng về 1 chủ đề

d)

Vẽ tranh minh họa

33.

Trong sơ đồ tư duy, chủ đề nằm giữa tờ giấy và được làm nổi bật được gọi là?

a)

Chủ đề chính

b)

Chủ đề trung tâm

c)

Nhánh

d)

Chủ đề con

34.

Nêu một số lợi ích của việc sử dụng phần mềm để vẽ sơ đồ tư duy (chọn 3 đáp án đúng):

a)

Có sẵn nhiều mẫu sơ đồ tư duy để chọn sử dụng

b)

Dễ dàng chỉnh sửa và lưu trữ

c)

Hình ảnh và thiết kế đẹp mắt

d)

Cần có máy tính để sử dụng

35.

Thao tác nào trong phần mềm Edraw MindMap cho phép em thêm nhánh con cấp 1 cho một chủ đề chính?

a)

Nhấp chuột vào nút "Insert Topic" trong menu Home.

b)

Nhấp chuột phải vào khoảng trắng trên sơ đồ và chọn "New Subtopic".

c)

Nhấp chuột vào chủ đề chính, nhấn phím Enter.

d)

Để chuột trên chủ đề chính, khi hiện ra nút + nhấp vào đây để thêm nhánh con cấp 1 cho chủ đề này. chính xác

36.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Phương pháp trình bày trực quan và cô đọng các thông tin có mối liên hệ với nhau về một chủ đề

b)

Phương pháp trình bày trực quan và phức tạp các thông tin có mối liên hệ với nhau về một chủ đề

c)

Phương pháp trình bày trực quan và cô đọng tất cả mọi thông tin về một chủ đề

d)

Phương pháp trình bày trực quan các thông tin về nhiều chủ đề có mối liên hệ với nhau

37.

Để trình bày cho một người khác hiểu đầy đủ các thông tin trên một sơ đồ tư duy, em nên:

a)

Chỉ dùng chữ trên sơ đồ tư duy

b)

Chỉ dùng hình ảnh trên sơ đồ tư duy

c)

Chỉ dùng ký hiệu trên sơ đồ tư duy

d)

Kết hợp hài hòa chữ, hình ảnh, ký hiệu trên sơ đồ tư duy

38.

Nêu trình tự các bước tạo sơ đồ tư duy.

(1) Vẽ các nhánh con cấp 1, nhánh con cấp 2, nhánh con cấp 3,...

(2) Tô màu và thêm hình minh hoạ

(3) Vẽ chủ đề chính (chủ đề trung tâm)

a)

1-2-3

b)

3-1-2

c)

1-3-2

d)

2-1-3

39.

Nêu một số lợi ích của sơ đồ tư duy:

a)

Giúp em hát hay hơn

b)

Giúp em ghi nhớ thông tin tốt hơn

c)

Giúp thông tin trở nên dễ hiểu hơn

d)

Giúp sự liên kết giữa các sự kiện trở nên rõ ràng hơn

40.

Để tạo một sơ đồ tư duy bằng phần mềm trên máy tính, chúng ta cần thực hiện các bước dưới đây theo trình tự nào?

1. Tạo các nhánh con cấp 1.

2. Tạo chủ đề chính.

3. Tuỳ chỉnh màu sắc, hình ảnh minh hoạ.

4. Tiếp tục tạo các nhánh con cho các cấp nhỏ hơn.


a)

2-1-3-4

b)

2-4-3-1

c)

2-1-4-3

d)

1-3-2-4

41.

Để xoá một đối tượng trong phần mềm Edraw MindMap, em sử dụng phím nào?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Shift + R

d)

Alt + F4

42.

Đáp án nào là thanh tiêu đề trong giao diện cửa sổ phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word bên dưới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

7

43.

Đáp án nào là con trỏ soạn thảo cho biết vị trí nhập văn bản trong giao diện cửa sổ phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word bên dưới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

44.

Đáp án nào là thanh cuộn trong giao diện cửa sổ phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word bên dưới?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

e)

6

45.

Trong Microsoft Word, chúng ta có thể thay đổi phông chữ (font) được không?

a)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Design

b)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Home

c)

Có, sử dụng các lệnh phù hợp trong menu Insert

d)

Không thực hiện được

46.

Những đáp án nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản? (2 đáp án)

a)

Chọn đoạn văn bản.

b)

Áp dụng kiểu chữ in nghiêng (Italic) cho đoạn văn bản.

c)

Sao chép (Copy) và dán (Paste) một từ vào văn bản.

d)

Áp dụng định dạng gạch chân (Underline) một từ trong đoạn văn.

47.

Đáp án nào mô tả chức năng của công cụ Tìm kiếm và Thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word? (2 đáp án)

a)

Giúp người soạn thảo dễ dàng thay thế một loạt từ bị lỗi lặp lại nhiều lần.

b)

Giúp người soạn thảo phóng to nội dung văn bản.

c)

Giúp người soạn thảo tìm ra tất cả các đoạn văn bản theo yêu cầu tìm kiếm.

d)

Giúp người soạn thảo tìm các lỗi chính tả trong văn bản.

48.

Để thay thế toàn bộ các từ “center” bằng từ “centre” trong văn bản đang mở trong Microsoft Word, em nhấn nút nào trong hình dưới đây?

a)

More

b)

Replace

c)

Replace All

d)

Find Next