NEW
Font size
WorksheetsCHỦ ĐỀ E Lớp 6
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản:
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document.
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
4. Nháy nút ở bên phải ô chứa cụm từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
5. Nháy chuột vào cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong văn bản.
Thứ tự 1,2,3,4,5
Thứ tự 2,1,3,5,4
Thứ tự 2,1,5,3,4
Thứ tự 1,2,3,5,4
Khi định dạng đoạn văn bản, muốn tăng mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?
Muốn tăng, giảm độ dãn dòng em chọn nút lệnh:
Khi định dạng đoạn văn bản, muốn giảm mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?
Muốn căn giữa văn bản ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Muốn căn lề trái văn bản ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Muốn căn đều 2 lề văn bản ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Để in văn bản, em thực hiện chọn:
Insert/Print
Home/Print
Page Layout/Print
File/Print
Để thực hiện tìm kiếm và thay thế trong văn bản, em chọn dải lệnh Home Chọn nhóm lệnh:
a. Font
b. Paragraph
c. Clipboard
d. Editing
Công cụ định dạng trang nằm trong dải lệnh :
Home
File
Page Layout
Insert
Để gõ được ký tự phía trên (trong phím có hai ký tự) ta phải kết hợp phím nào sau đây?
Shift.
Ctrl.
Alt
Tab
Để chọn hướng trang giấy trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn lệnh:
Orientation
Margins
Size
Columns
Công cụ định dạng đoạn nằm trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?
Nhóm lệnh Font
Nhóm lệnh Editing
Nhóm lệnh Paragraph
Nhóm lệnh Styles
Lệnh chèn một cột mới bên phải ô hiện thời em chọn lệnh:
Insert Above
Insert Below
Insert Left
Insert Right
Các thuộc tính định dạng đoạn thường dùng là:
Kiểu căn lề.
Độ dãn dòng.
Độ dãn đoạn.
Tất cả đều đúng.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm soạn thảo văn bản?
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Microsoft Word
Microsoft Windows
Lệnh chèn một hàng mới bên trên ô hiện thời em chọn lệnh:
Insert Above
Insert Below
Insert Left
Insert Right
Lệnh xóa cột trong bảng em dùng lệnh:
Delete Cell
Delete Row
Delete Columns
Delete Ta
Để thêm nhanh một hàng mới vào cuối bảng, em đặt con trỏ soạn thảo vào ô cuối cùng của bảng rồi gõ phím:
Enter
Tab
Shift
Caps Lock
Để chọn khổ trang giấy trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn lệnh:
Orientation
Margins
Size
Columns
Phím Tab trên bàn phím dùng để đưa con trỏ văn bản:
Cách ra một ký tự trống
Cách ra một khoảng trống
Chuyển sang đoạn mới
Xuống dòng kế tiếp
Nếu không có công cụ tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào?
a. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.
b. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.
c. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.
d. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài.
Để tạo bảng, trong dải lệnh Insert em chọn lệnh:
Tables
Page
Columns
Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:
1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.
2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.
3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.
4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.
a. 1-2-3-4.
b. 1-3-2-4.
c. 4-3-1-2.
d. 4-1-2-3.
Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
a. Ghi nhớ tốt hơn
b. Không phải suy nghĩ khi học
c. Bảo vệ thông tin cá nhân
d. Không có tác dụng
Để thực hiện thay thế trong văn bản, em thực hiện:
Chọn dải lệnh Home - Chọn lệnh Find - Chọn nhóm lệnh Editing.
Chọn dải lệnh Home - Chọn nhóm lệnh - Editing chọn lệnh Find.
Chọn dải lệnh Home - Chọn lệnh Replace - Chọn nhóm lệnh Editing.
Chọn dải lệnh Home - Chọn nhóm lệnh - Editing chọn lệnh Replace.
Các thành phần của văn bản gồm:
Kí tự.
Đoạn.
Trang.
Tất cả đáp án trên.
Để tìm kiếm và thay thế em sử dụng hộp thoại:
a. Page Setup
b. Find and Replace
c. Insert Picture
d. Font
Lệnh chèn một hàng mới bên dưới ô hiện thời em chọn lệnh:
Insert Above
Insert Below
Insert Left
Insert Right
Lệnh chèn một cột mới bên trái ô hiện thời em chọn lệnh:
Insert Above
Insert Below
Insert Left
Insert Right
Để căn lề cho trang giấy trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn lệnh:
Orientation
Margins
Size
Columns
Mục đích của định dạng văn bản là:
Văn bản dễ đọc hơn
Trang văn bản có bố cục đẹp
Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết
Tất cả ý trên
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
Để thay đổi kích thước của hàng và cột em đưa chuột vào đường biên đến khi con trỏ chuột có dạng:
I
Chọn câu sai:
Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản.
Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải.
Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết.
Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt.
Để tạo bảng trong chương trình soạn thảo văn bản, em chọn dải lệnh:
Home
File
Insert
Page Layout
Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?
Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).
Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).
Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.
Cả 3 ý trên.
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:
1. Nháy chuột vào lệnh Replace all.
2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.
3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What.
4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.
Thứ tự 3,2,1,4
Thứ tự 1,2,3,4
Thứ tự 2,3,1,4
Thứ tự 4,3,2,1
Khi sử dụng thẻ lệnh Find trong hộp thoại Find and Replace để tìm một cụm từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
Nháy nút Find Next
Nhấn nút Next
Nhấn phím Delete
Tất cả ý trên
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản:
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document.
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
4. Nháy nút ở bên phải ô chứa cụm từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
5. Nháy chuột vào cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong văn bản.
Thứ tự 1,2,3,4,5
Thứ tự 2,1,3,5,4
Thứ tự 2,1,5,3,4
Thứ tự 1,2,3,5,4
Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn
Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn
Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn
Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa
Cách tạo sơ đồ tư duy?
a. Vẽ thủ công.
b. Sử dụng phần mềm máy tính.
c. Cả A, B đều đúng.
d. Cả A, B đều sai.
Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:
a. Âm thanh, hình ảnh, màu sắc
b. Các kiến thức mới
c. Chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối
d. Các suy nghĩ trong đầu
Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?
a. Không có tác dụng gì.
b. Đẹp.
c. Kích thích não bộ.
d. Không có đáp án nào chính xác.
Để thực hiện tìm kiếm trong văn bản, em thực hiện:
Chọn dải lệnh Home - Chọn lệnh Find - Chọn nhóm lệnh Editing.
Chọn dải lệnh Home - Chọn nhóm lệnh Editing - chọn lệnh Find.
Chọn dải lệnh Home - Chọn lệnh Replace - Chọn nhóm lệnh Editing.
Chọn dải lệnh Home - Chọn nhóm lệnh Editing - chọn lệnh Replace.
