wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS6-LV1 - MODUL 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng ổ cứng

b)

B. Yếu tố đa nhiệm của hệ điều hành

c)

C. Việc phân mảnh của tệp tin trên đĩa

d)

D. Cả ba yếu tố trên

2.
Câu 2. 1 Kilobyte (KB) bằng bao nhiêu?_x000D_
a)
A. 1024 Megabyte (MB)
b)
B. 1024 Byte_x000D_
c)
C. 1204 Bit
d)
D. 1204 Byte_x000D_
3.
Câu 3. Tên gọi nào dưới đây không dành cho máy in?_x000D_
a)
A. HP Laser Jet
b)
B. Epson
c)
C. Canon
d)
D. Laptop_x000D_
4.

Câu 4. Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo lượng thông tin?

a)

A. Nanobyte

b)

B. Kilobyte

c)

C. Bit

d)

D. Megabyte

5.

Câu 5. 1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 32

d)

D. 64

6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào_x000D_
b)
B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra_x000D_
c)
C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra_x000D_
d)
D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong_x000D_
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
A. Cổng COM1, COM2 là cổng nối tiếp
b)
B. Cổng LPT1, LPT2 là cổng song song_x000D_
c)
C. Cổng USB là cổng đa năng
d)
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng_x000D_
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
A. Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính_x000D_
b)
B. Bit là một phần tử nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1_x000D_
c)
C. Bit là một đơn vị đo thông tin_x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên đều đúng_x000D_
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
A. Máy in thường kết nối qua cổng COM1, COM2_x000D_
b)
B. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2_x000D_
c)
C. Máy in thường kết nối qua cổng USB_x000D_
d)
D. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2 và USB_x000D_
10.
Câu 10. Tại sao dung lượng bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất_x000D_
a)
A. Vì bộ nhớ ngoài chịu sự điều khiển trực tiếp từ hệ thống vào ra_x000D_
b)
B. Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU_x000D_
c)
C. Vì bộ nhớ ngoài chứa được hệ thống tệp tin_x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên đều đúng_x000D_
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
A. Thông tin được đưa ra dưới dạng hình ảnh_x000D_
b)
B. Thông tin được đưa ra dưới dạng âm thanh_x000D_
c)
C. Thông tin được đưa ra dưới dạng văn bản_x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên đều đúng_x000D_
12.
Câu 12. Ký hiệu MB thường gặp trong các tài liệu về Tin học là gì?_x000D_
a)
A. Đơn vị đo độ phân giải màn hình
b)
B. Đơn vị đo cường độ âm thanh_x000D_
c)
C. Đơn vị đo tốc độ của bộ vi xử lý
d)
D. Đơn vị đo lượng thông tin_x000D_
13.
Câu 13. 1 MB bằng bao nhiêu?_x000D_
a)

A. 1024 KB

b)

B. 1000 KB

c)

C. 1024 Byte

d)

D. 1024 GB

14.

Câu 14. 2 GB bằng bao nhiêu?

a)

A. 1024 MB

b)

B. 2000 MB

c)

C. 2210 MB

d)

D. 2048 MB

15.

Câu 15. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số?

a)

A. 2

b)

B. 10

c)

C. 8

d)

D. 16_x000D_

16.
Câu 16. Để chuyển chế độ viết chèn thành viết đè và ngược lại trong chế độ_x000D_
a)
A. Shift
b)
B. Insert
c)
C. Ctrl
d)
D. Caps Lock_x000D_
17.
Câu 17. Để chuyển chế độ gõ chữ thường thành chữ hoa trong chế độ soạn_x000D_
a)
A. Num Lock
b)
B. Caps Lock
c)
C. Insert
d)
D. Backspace_x000D_
18.
Câu 18. Đĩa cứng là gì?_x000D_
a)
A. Thiết bị lưu trữ ngoài
b)
B. Thiết bị lưu trữ trong_x000D_
c)
C. Thiết bị nhập/xuất dữ liệu
d)
D. Thiết bị lưu trữ cả trong và ngoài_x000D_
19.
Câu 19. Tốc độ của CPU không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khả năng lưu trữ của máy tính
b)
B. Tuổi thọ của đĩa cứng_x000D_
c)
C. Thời gian truy cập để mở tệp tin
d)
D. Cả hai yếu tố a và b_x000D_
20.
Câu 20. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong?_x000D_
a)
A. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)_x000D_
b)
B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)_x000D_
c)
C. Đĩa cứng (Hard Disk)_x000D_
d)
D. Cả ba thiết bị trên đều là bộ nhớ trong_x000D_
21.
Câu 21. Phát biểu nào là đúng nhất khi nói về sự khác biệt giữa phần mềm_x000D_ ứng dụng và hệ điều hành?
a)
A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian lưu trữ hơn hệ điều hành_x000D_
b)
B. Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để thực hiện_x000D_
c)
C. Khi thực hiện, hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng_x000D_
d)
D. Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để thực hiện_x000D_
22.
Câu 22. CPU là viết tắt của cụm từ nào?_x000D_
a)
A. Case Processing Unit
b)
B. Command Processing Unit_x000D_
c)
C. Control Processing Unit
d)
D. Central Processing Unit_x000D_
23.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?_x000D_
a)
A. Thông tin ghi trên bộ nhớ ROM là cố định_x000D_
b)
B. Thông tin ghi trên bộ nhớ RAM là không cố định_x000D_
c)
C. Khi tắt nguồn điện máy tính, thông tin lưu trên bộ nhớ RAM sẽ bị mất_x000D_
d)
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng_x000D_
24.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Bộ nhớ chính, bộ xử lý trung tâm, bộ nhập/xuất, các hệ điều hành là_x000D_
b)
B. Bộ nhớ chính, bộ xử lý trung tâm, bộ nhập/xuất, các hệ điều hành là_x000D_
c)
C. Bộ nhớ chính, bộ xử lý trung tâm, bộ nhập/xuất, các hệ điều hành là_x000D_
d)
D. Cả ba phát biểu trên đều sai_x000D_
25.

Câu 25. Bộ nhớ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình làm việc?

a)

A. ROM

b)

B. RAM

c)

C. Registers

d)

D. Modem

26.

Câu 26. Thiết bị nào được ví như là bộ não của máy tính?

a)

A. CPU

b)

B. Input

c)

C. Output

d)

D. ALU

27.
Câu 27. Ngày nay, đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính do nguyên_x000D_
a)
A. Đĩa mềm nhanh hỏng_x000D_
b)
B. Có thêm nhiều thiết bị lưu trữ tốt và thuận tiện hơn_x000D_
c)
C. Có dung lượng nhỏ_x000D_
d)
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng_x000D_
28.
Câu 28. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?_x000D_
a)
A. Monitor
b)
B. Modem
c)
C. Printer
d)
D. Projector_x000D_
29.
Câu 29. Thiết bị nào sau đây không thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính?_x000D_
a)
A. Floppy disk
b)
B. Monitor
c)
C. Hard disk
d)
D. USB disk_x000D_
30.

Câu 30. Phần mềm hệ thống nào đảm nhận chức năng làm môi trường giao tiếp

a)

A. Trình điều khiển thiết bị

b)

B. Hệ điều hành

c)

C. Trình biên dịch trung gian

d)

D. Chương trình nguồn

31.
Câu 31. Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là gì?_x000D_
a)
A. Nơi nhập thông tin cho máy tính_x000D_
b)
B. Nơi xử lý, quyết định, điều khiển hoạt động của máy tính_x000D_
c)
C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng_x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên đều đúng_x000D_
32.
Câu 32. Chức năng chính của tập các thanh ghi là gì?_x000D_
a)
A. Điều khiển nhận lệnh_x000D_
b)
B. Giải mã lệnh và ghi lệnh_x000D_
c)
C. Vận chuyển thông tin giữa các thành phần bên trong máy tính_x000D_
d)
D. Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU_x000D_
33.

Câu 33. Mã lệnh đang được CPU thực hiện lưu trữ ở đâu?

a)

A. Bộ nhớ ngoài

b)

B. Bộ nhớ chính

c)

C. Tập thanh ghi

d)

D. ALU

34.
Câu 34. Dưới góc độ phân chia theo khoảng cách địa lý, mạng máy tính có_x000D_ thể được chia thành những loại mạng nào?
a)
A. Mạng cục bộ, mạng diện rộng Lan, Wan_x000D_
b)
B. Mạng cục bộ, mạng toàn cầu, mạng Extranet_x000D_
c)
C. Mạng cục bộ, mạng Intranet, mạng diện rộng_x000D_
d)
D. Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng Intranet_x000D_
35.

Câu 35. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì?

a)

A. Mạng cục bộ

b)

B. Mạng diện rộng

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng LAN

36.

Câu 36. Hãy chỉ ra tên của thiết bị mạng?

a)

A. USB

b)

B. UPS

c)

C. Switch

d)

D. Webcam

37.

Câu 37. Thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung trong mạng?

a)

A. Máy in

b)

B. Micro

c)

C. Loa

d)

D. Chuột

38.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính?

a)

A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng

b)

B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet

c)

C. Dữ liệu không được chia sẻ

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

39.

Câu 39. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì?

a)

A. Chia sẻ tài nguyên

b)

B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

40.

Câu 40. Trong kết nối mạng máy tính cục bộ, cấu trúc mạng được chia

a)

A. Cấu trúc liên kết hình sao

b)

B. Cấu trúc liên kết dạng tuyến

c)

C. Cấu trúc liên kết dạng vòng

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

41.

Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu cao

b)

B. Mạng LAN có phạm vi địa lý giới hạn

c)

C. Mạng LAN thường được cài đặt trong một văn phòng

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

42.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong mạng LAN, mô hình mạng ngang hàng có độ bảo mật thông tin

b)

B. Trong mạng LAN, mô hình mạng khách chủ có độ bảo mật thông

c)

C. Trong mạng LAN, độ an toàn của thông tin không phụ thuộc vào kiểu

d)

D. Trong mạng LAN, độ an toàn của thông tin hoàn toàn phụ thuộc vào