wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 6

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ không phải là vật mang tin là

a)

giấy.

b)

đĩa CD.

c)

thẻ nhớ.

d)

xô, chậu.

2.

1 KB bằng

a)

8 B.

b)

64 B.

c)

1024 B.

d)

1280 B.

3.

Phát biểu không phải của đặc điểm của Internet là

a)

phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

thông tin chính xác tuyệt đối.

4.

Đơn vị đo thông tin lớn nhất là

a)

gigabyte.

b)

megabyte.

c)

kilobyte.

d)

terabyte.

5.

WWW là kí hiệu viết tắt của

a)

Wide World Web.

b)

World Wide Web.

c)

Web World Wide.

d)

Wide Web World.

6.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

máy tính và thiết bị kết nối.

b)

thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

máy tính và phần mềm mạng.

7.

Để truy cập một trang web, thứ tự thực hiện đúng là:

(1): Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ

(2): Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt              

(3) : Nhấn Enter

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

8.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là

a)

Google chrome, cốc cốc, Mozilla Firefox.

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Excel.

c)

Internet Explorer, Mozilla Firefox ,Word.

d)

Internet Explorer, Mozilla Firefox, Paint.

9.

Địa chỉ thư điện tử có dạng là

a)

<lop9b> @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập >@ < gmail.com.vn >

c)

<Tên đăng nhập > @ <gmail.com>       

d)

< Tên đăng nhập>@<Địa chỉ máy chủ lưu hộp thư>

10.

Thông tin cần biết của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ là

a)

địa chỉ nơi ở.

b)

mật khẩu thư.

c)

địa chỉ thư điện tử.

d)

loại máy tính đang dùng.

11.

Website là

a)

một hoặc nhiều trang web liên quan.

b)

gồm nhiều trang web.

c)

http://www.edu.net.vn.

d)

một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

12.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi. Em dùng dịch vụ

a)

thư điện tử đính kèm tệp.

b)

đào tạo qua mạng.

c)

thương mại điện tử.

d)

tìm kiếm thông tin.

13.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

14.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là

a)

địa chỉ web.

b)

trình duyệt web.

c)

công cụ tìm kiếm.

d)

website.

15.

Website cung cấp miễn phí dịch vụ thư điện tử cho người sử dụng là

a)

google.com

b)

facebook.com.vn

c)

mail.google.com

d)

vnxpress.com

16.

Website dùng để phục vụ việc học tập

a)

https://vnexpress.net/

b)

http://kenh24h.com.vn/

c)

https://thethaovanhoa.vn/

d)

https://hanhtrangso.nxbgd.vn/

17.

Trước khi sang đường, em cần xử lí những thông tin

a)

nghỉ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

b)

quan sát những phương tiện giao thông và đèn giao thông đang bật màu gì.

c)

kiểm tra lại đồ dùng học tập.

d)

nghỉ về trò chơi trong điện thoại.

18.

Trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây là

a)

trao đổi thông tin khi di chuyển.

b)

trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

c)

trao đổi thông tin với tốc độ cao.

d)

trao đổi thông tin cần tính ổn định.

19.

Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh

a)

giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

20.

Hạn chế của thư điện tử so với các hình thức gửi thư khác là

a)

không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

thời gian gửi thư lâu.

c)

phải phòng tránh vius, thư rác.

d)

chi phí thấp.

21.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

nhờ người khác tìm hộ.

b)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

hỏi địa chỉ từ người khác rồi.

22.

Phát biểu sai về thư điện tử là

a)

hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ tracnghiem@gmail.com.

b)

có thể gửi 1 thư đến nhiều địa chỉ khác nhau.

c)

một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.

23.

Thông tin trên Internet được tổ chức

a)

thành từng văn bản rời rạc.

b)

tương tự như thông tin một cuốn sách.

c)

một cách tùy ý.

d)

thành các siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

24.

Phát biểu đúng khi nói về thư điện tử

a)

nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư.

c)

trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

nhìn vào hộp thư

25.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất là

a)

corona.

b)

virus Corona.

c)

virus.

d)

"virus"+"corona".

26.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử của google. Địa chỉ được viết đúng

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

baitapthuchanh2017@gmail.com

c)

facebook@yahoo.com.vn

d)

www.dantri.com

27.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertext) có dạng:

a)

văn bản

b)

âm thanh, video

c)

hình ảnh

d)

văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,...

28.

Nút trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

xem lại trang hiện tại.

b)

quay về trang liền trước.

c)

đi đến trang liền sau.

d)

quay về trang chủ.

29.

Máy tính giúp con người nâng cao hiệu quả trong hoạt động nào của quá trình xử lý thông tin?

a)

Tìm kiếm và lưu trữ thông tin.

b)

Tính toán và tự động hóa công việc.

c)

Chia sẻ thông tin nhanh chóng.

d)

Tất cả các ý trên.

30.

Máy tính có thể hỗ trợ xử lý thông tin trong hoạt động nào dưới đây?

a)

Học tập và nghiên cứu.

b)

Giải trí.

c)

Sản xuất và kinh doanh.

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Nhược điểm nào không phải của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi kèm virus trong tệp đính kèm.

b)

Cần có thiết bị kết nối Internet để sử dụng.

c)

Phải trả chi phí cao cho mỗi lần gửi thư.

d)

Có thể nhận thư rác.

32.

Điểm hạn chế của thư điện tử là gì?

a)

Không thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Thời gian gửi thư lâu hơn thư tay.

c)

Cần kiểm tra virus trước khi mở tệp đính kèm.

d)

Không thể lưu trữ thư đã gửi.

33.

Bước đầu tiên khi tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

4 lines
34.

Bước đầu tiên khi tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm.

b)

Mở trình duyệt web.

c)

Nhấn Enter.

d)

Lựa chọn kết quả phù hợp.

35.

Khi nhập từ khóa tìm kiếm trên Internet, cách nào thu hẹp phạm vi tìm kiếm hiệu quả nhất?

a)

Nhập từ khóa tổng quát.

b)

Nhập nhiều từ không liên quan.

c)

Dùng dấu ngoặc kép để nhóm các cụm từ liên quan.

d)

Chỉ nhập một từ duy nhất.

36.

Nếu muốn tìm kiếm công thức làm món chân gà rút xương trên Internet, từ khóa nào là phù hợp nhất?

a)

Chân gà.

b)

Rút xương.

c)

Làm chân gà rút xương.

d)

Công thức nấu ăn.

37.

Phát biểu nào đúng khi sử dụng công cụ tìm kiếm?

a)

Chỉ có thể tìm kiếm văn bản.

b)

Không thể tìm hình ảnh hay video.

c)

Tìm kiếm thông tin nhanh chóng với từ khóa chính xác.

d)

Tất cả các thông tin tìm được đều chính xác tuyệt đối.

38.

Lợi ích nào dưới đây không phải của việc tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Tiết kiệm thời gian.

b)

Cung cấp thông tin đa dạng.

c)

Mọi thông tin đều chính xác 100%.

d)

Giúp mở rộng kiến thức.

39.

Khi thực hiện tìm kiếm thông tin, cần chú ý điều gì?

a)

Chỉ nhập một từ khóa duy nhất.

b)

Kiểm tra độ tin cậy của nguồn thông tin.

c)

Không cần đọc kỹ nội dung.

d)

Nhấn chọn kết quả đầu tiên.

40.

Khi tìm kiếm thông tin về công thức nấu ăn, từ khóa nào sẽ hiệu quả nhất?

a)

"Công thức nấu ăn ngon".

b)

"Ăn uống".

c)

"Món ăn".

d)

"Cách làm".