wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS6-LV1- MODULE 2

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để biết dung lượng một tệp tin, thực hiện như thế nào?

a)

A. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Send to\ Desktop

b)

B. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Properties

c)

C. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Create Shortcut

d)

D. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Sharing and Security

2.

Câu 2. Những chữ gạch chân trên thực đơn kết hợp với phím nào?

a)

A. Ctrl

b)

B. ALT

c)

C. Shift

d)

D. Ctrl +ALT + DEL

3.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin

b)

B. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

c)

C. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:\, D:\

d)

D. Hệ điều hành không quản lý các thư mục con của C:\

4.

Câu 4. Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục?

a)

A. Thanh Trạng thái

b)

B. Thanh Tiêu đề

c)

C. Thanh Thực đơn lệnh

d)

D. Thanh Công thức

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ điều hành Windows 7?

a)

A. Phải được cài đặt trước khi cài đặt các chương trình ứng dụng

b)

B. Phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng để soạn thảo văn bản

c)

C. Là phần mềm miễn phí

d)

D. Dùng để soạn thảo văn bản

6.

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?

a)

A. Shortcut là tệp tin

b)

B. Có thể tạo biểu tượng Shortcut cho thư mục

c)

C. Shortcut không chứa nội dung tệp tin

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

7.

Câu 7. Trong hệ điều hành Windows 7, tên thư mục nào sau đây đặt không hợp lệ?

a)

A. GAMES

b)

B. VANBAN

c)

C. DOCUMENTS

d)

D. BT\TOAN

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ điều hành Windows 7?

a)

A. Là phần mềm phải có để máy tính có thể hoạt động

b)

B. Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính

c)

C. Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính

d)

D. Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

9.

Câu 9. Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows 7 không cho phép điều gì?

a)

A. Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con

b)

B. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

c)

C. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic

d)

D. Thư mục cha và thư mục con có tên trùng nhau

10.

Câu 10. Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete sẽ như thế nào?

a)

A. Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin

b)

B. Có thể được khôi phục khi mở Computer

c)

C. Không thể khôi phục lại

d)

D. Chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể khôi phục

11.

Câu 11. Hộp điều khiển dùng để phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ được gọi là gì?

a)

A. Dialog box

b)

B. List box

c)

C. Control box

d)

D. Text box

12.

Câu 12. Thành phần nào cho phép thiết lập môi trường làm việc trên Windows 7?

a)

A. Display

b)

B. Screen Saver

c)

C. Control Panel

d)

D. Help and Support

13.

Câu 13. Trong Windows 7, để hiển thị các thư mục, tệp tin theo dạng liệt kê, thực hiện như thế nào?

a)

A. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ List

b)

B. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Details

c)

C. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Title

d)

D. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Content

14.

Câu 14. Khi máy tính hoạt động, hệ điều hành được nạp vào đâu?

a)

A. Ram

b)

B. Bộ nhớ ngoài

c)

C. Màn hình

d)

D. Rom

15.

Câu 15. Khi đang làm việc với Windows 7, để xem tổ chức các tệp tin và thư mục trên đĩa, mở cửa sổ nào?

a)

A. Computer hoặc Windows Explorer

b)

B. Computer hoặc Recycle Bin

c)

C. Windows Explorer hoặc Recycle Bin

d)

D. Network hoặc Recycle Bin

16.

Câu 16. Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp tin và thư mục?

a)

A. Microsoft Office

b)

B. Accessories

c)

C. Control Panel

d)

D. Windows Explorer

17.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

b)

B. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống

c)

C. Hệ điều hành là phần mềm tiện ích

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

18.

Câu 18. Phần mềm ứng dụng nào không thuộc hệ điều hành Windows 7?

a)

A. Microsoft Excel

b)

B. Calculator

c)

C. Wordpad

d)

D. Notepad

19.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

B. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

C. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là đóng các cửa sổ đang mở

d)

D. Cả ba phương án trên đều sai

20.

Câu 20. Trong Windows 7, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, sử dụng phím nào?

a)

A. Ctrl + C

b)

B. Ctrl + Insert

c)

C. Print Screen

d)

D. ESC

21.

Câu 21. Trong Windows 7, phím tắt nào giúp truy cập nhanh Menu Start để có thể Shutdown máy?

a)

A. Alt + Esc

b)

B. Ctrl + Esc

c)

C. Ctrl + Alt + Esc

d)

D. Ctrl + Alt

22.

Câu 22. Trong Windows 7, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, thực hiện như thế nào?

a)

A. Không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

b)

B. Nháy đúp Computer\ Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra\ Chọn Properties

c)

C. Start\ Control Panel\ System

d)

D. Start\ Control Panel\ Display

23.

Câu 23. Trong Windows Explore, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tệp tin và thư mục?

a)

A. Tên

b)

B. Tần suất sử dụng

c)

C. Kích thước

d)

D. Kiểu

24.

Câu 24. Trong Windows 7, để xóa vĩnh viễn tệp tin hoặc thư mục, bấm tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl+Del

b)

B. Ctrl + Esc

c)

C. Alt+Del

d)

D. Shift+Del

25.

Câu 25. Trong Windows 7, để hiển thị lại các biểu tượng trên màn hình máy tính, thực hiện thao tác nào?

a)

A. Nháy chuột vào Start\ Control Panel\ Display

b)

B. Nháy chuột phải vào Start\ Properties\ Start Menu

c)

C. Nháy chuột phải vào Taskbar\ Toolbars

d)

D. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ View\ Show Desktop Icons

26.

Câu 26. Trên màn hình Desktop cho phép sắp xếp các biểu tượng theo tiêu chí nào?

a)

A. Tên

b)

B. Kích cỡ

c)

C. Thời gian tạo lập

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

27.

Câu 27. Trong Windows 7, cách nào sau đây được sử dụng để thay đổi độ phân giải màn hình?

a)

A. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Screen Resolutions

b)

B. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Resolutions

c)

C. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Display Resolutions

d)

D. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Desktop Resolutions

28.

Câu 28. Trong Windows 7, để thay đổi dấu “.” thành dấu “,” phân cách phần thập phân, sử dụng chức năng nào trong Control Panel?

a)

A. System

b)

B. Region and Language

c)

C. Display

d)

D. Administrative Tools

29.

Câu 29. Trong Windows 7, để thay đổi màn hình nền, thực hiện theo phương án nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Start\ Control Panel\ System and Security

b)

B. Start\ Control Panel\ Appearance and Personalization

c)

C. Start\ Control Panel\ Programs

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

30.

Câu 30. Trong Windows 7, để gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, thực hiện theo phương án nào sau đây là đúng?

a)

A. Start\ Control Panel\ Programs and Features

b)

B. Start\ Control Panel\ System and Security

c)

C. Start\ Control Panel\ Appearance and Personalization

d)

D. Start\ Control Panel\ Ease of Access

31.

Câu 31. Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục?

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Ctrl + Shift

32.

Câu 32. Phải giữ phím nào khi thao thác chọn nhiều tệp tin liền nhau trong cửa sổ thư mục?

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Ctrl + Shift

33.

Câu 33. Trong cửa sổ thư mục, Organize có chức năng nào?

a)

A. Copy

b)

B. Select all

c)

C. Rename

d)

D. Cả ba chức năng trên đều đúng

34.

Câu 34. Có thể khôi phục các tệp tin bị xóa nhầm bằng cách mở cửa sổ nào?

a)

A. Documents

b)

B. Computer

c)

C. Internet Explorer

d)

D. Recycle Bin

35.

Câu 35. Trong Windows 7, sử dụng chức năng tìm kiếm các tệp tin có phần mở rộng là *.doc, cho kết quả gì?

a)

A. Những tệp tin đã bị xóa

b)

B. Tất cả tệp tin và thư mục đã bị xóa

c)

C. Tất cả các tệp tin trong ổ cứng

d)

D. Các tệp tin được tạo bằng Microsoft Word

36.

Câu 36. Để xóa bỏ tệp tin trên thẻ USB, có thể mở cửa sổ nào?

a)

A. Internet Explore

b)

B. Computer

c)

C. Search

d)

D. Files Manager

37.

Câu 37. Trong cửa sổ hiển thị kết quả tìm kiếm của Windows 7, người sử dụng có thể thực hiện thao tác nào?

a)

A. Truy cập đến ngay được thư mục chứa tệp tin tìm thấy

b)

B. Sửa đổi lại tên cho một tệp tin bất kỳ

c)

C. Xóa toàn bộ các tệp tin đã tìm thấy

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

38.

Câu 38. Trong Windows 7, cửa sổ nào cho phép hiển thị các máy tính trong mạng cục bộ?

a)

A. Computer

b)

B. Internet Explorer

c)

C. Network

d)

D. Mozilla Firefox

39.

Câu 39. Hệ điều hành Windows 7 đưa ra cảnh báo khi nào?

a)

A. Tên thư mục dài hơn 8 ký tự 255

b)

B. Trên màn hình nền tạo một thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có

c)

C. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: BAITAP.2012)

d)

D. Tên thư mục có khoảng trống

40.

Câu 40. Thao tác nào dưới đây không nên sử dụng để khởi động lại máy tính?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del, chọn mục Restart

b)

B. Nhấn nút Start\ Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c)

C. Nhấn nút Power trên hộp máy

d)

D. Nhấn nút Reset trên hộp máy

41.

Câu 41. Người sử dụng có thể hiển thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa CD bằng cách mở cửa sổ nào?

a)

A. Computer

b)

B. Document

c)

C. Network

d)

D. Recycle Bin

42.

Câu 42. Có thể hiển thị các Icons trên màn hình Desktop theo dạng nào?

a)

A. Large icons

b)

B. Medium icons

c)

C. Small icons

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

43.

Câu 43. Trong Windows 7, để thiết lập lại ngày, tháng theo kiểu Việt Nam,

a)

A. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Formats

b)

B. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Location

c)

C. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Keyboards and Languages

d)

D. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Administrative