wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập trắc nghiệm giữa kì tin 6

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

3.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

tiếp nhận, xử lí, lưu trữ và truyền thông tin

4.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

6.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

7.

Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?

a)

Kiểm tra gạo trong thùng còn không

b)

Nước cho vào nồi đã đủ chưa

c)

Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa

d)

Tất cả các thông tin trên

8.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

9.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

10.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang "tấn công" lọ đường quên đậy nắp

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

11.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

12.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

13.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

14.

Nhóm thiết bị vào gồm (chọn đáp án sai):

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, thẻ nhớ

d)

Micro, máy ghi âm

15.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chinh xác hơn con người.

b)

Máy tinh có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

d)

Dạng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

16.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

17.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

18.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

19.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Vị giác

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

20.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

21.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

22.

Theo em, khả năng xử lí thông tin của máy tính có gì hạn chế so với con người?

a)

Xử lí nhanh

b)

Xử lí chính xác

c)

Làm việc không biết mệt mỏi

d)

Không tư duy sáng tạo được

23.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

24.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

25.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

26.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

27.

Có bao nhiêu "byte" tạo thành một "Kilobyte"?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

28.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

29.

khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

30.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét

d)

dữ liệu

31.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

32.

Phát biểu nào sao đây là sai ?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

33.

Đâu không phải là thiết bị kết nối:

a)

Đường truyền dữ liệu

b)

Bộ chia

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Máy tính

34.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

35.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và uyến

c)

gửi thư qua đường bưu điện

d)

đi đến nhà bạn ấy

36.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet?

a)

Đi leo núi

b)

Chạy bộ

c)

Học tiếng anh trực tuyến

d)

Chơi bóng rổ

37.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

a)
  • iên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)
  • Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)
  • liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

d)
  • thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

38.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính

a)
  • Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)
  • Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)
  • Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)
  • Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)
  • Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)
  • Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)
  • Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)
  • Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

40.

: Một bạn học lớp em đã cùng gia đình chuyển đến thành phố khác sinh sống và học tập. Các bạn trong lớp muốn liên lạc với bạn ấy. Theo em, phương thức liên lạc nào sau đây thuận tiện và tiết kiệm chi phí nhất?

a)
  • gọi điện thoại

b)
  • gọi video trực tuyến

c)
  • gửi thư qua đường bưu điện

d)
  • đi đến nhà bạn ấy

41.

1Mb=…………..Kb

(a)  

42.

3072MB=……..,.,…GB

(a)  

43.

3072MB=……..,.,…GB

(a)  

44.

Dữ liệu trên tấm bảng là gì?

a)

Chữ và số

b)

Hình ảnh

c)

Con số

d)

Gồm nội dung chữ, hình vẽ và các con số